[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 88

2
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 88

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 而 trong Tiếng Trung Thương mại cơ bản

而 (ér) : mà

Ví dụ:

(1) 这道菜浓而不腻。

Zhè dào cài nóng ér bú nì.

Món ăn này đậm mà không ngậy.

(2) 这家酒店的装潢华丽而不俗。

Zhè jiā jiǔdiàn de zhuānghuáng huálì ér bù sú.

Quán rượu này được trang hoàng đẹp mà không thô.

(3) 公司有规章制度而不执行,等于没有。

Gōngsī yǒu guīzhāng zhìdù ér bù zhíxíng, děngyú méiyǒu.

Công ty có quy chế mà không chấp hành thì coi như vứt.

(4) 美国人的沟通方式是直言不讳,而中国人则比较含蓄。

Měiguó rén de gōutōng fāngshì shì zhíyán búhuì, ér zhōngguó rén zé bǐjiào hánxù.

Cách giao tiếp của người Mỹ bộc trực, còn người Trung Quốc thì tương đối hàm ý.

(5) 用降价来吸引顾客只是一时之计,而不断研发新产品,同时提高产品质量才是争取市场的最好方法。

Yòng jiàngjià lái xīyǐn gùkè zhǐshì yìshí zhī jì, ér búduàn yánfā xīn chǎnpǐn, tóngshí tígāo chǎnpǐn zhìliàng cái shì zhēngqǔ shìchǎng de zuì hǎo fāngfǎ.

Dùng cách hạ giá để thu hút khách hàng chỉ là nhất thời, còn không ngừng nghiên cứu phát triển sản phẩm mới và đồng thời nâng cao chất lượng sản phẩm mới là cách tốt nhất để giành lấy thị trường.

(6) 她的报告坚持精而简的原则。

Tā de bàogào jiānchí jīng ér jiǎn de yuánzé.

Cô ta viết báo cáo theo nguyên tắc riêng là ngắn gọn nhưng dễ hiểu.

(7) 把钱存在银行是安全而可靠的储蓄方式之一。

Bǎ qián cúnzài yínháng shì ānquán ér kěkào de chǔxù fāngshì zhī yī.

Gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng là một trong những phương pháp gửi tiết kiệm an toàn và đảm bảo.

(8) 向顾客提供价廉而物美的产品,一向是我们公司的宗旨。

Xiàng gùkè tígōng jià lián ér wùměi de chǎnpǐn, yíxiàng shì wǒmen gōngsī de zōngzhǐ.

Cung cấp cho khách hàng những sản phẩm đẹp và tốt luôn là tôn chỉ của công ty chúng tôi.

(9) 利率和汇率是两个重要的经济指标,而这两者的变化又会对一国的经济产生重要的影响。

Lìlǜ hé huìlǜ shì liǎng ge zhòngyào de jīngjì zhǐbiāo, ér zhè liǎng zhě de biànhuà yòu huì duì yì guó de jīngjì chǎnshēng zhòngyào de yǐngxiǎng.

Lãi suất và tỉ giá hối đoái là hai chỉ tiêu kinh tế quan trọng, mà sự biến động của hai cái đó lại có ảnh hưởng quan trọng tới nền kinh tế của một nước.

(10) 工资应因个人表现而异。

Gōngzī yīng yīn gèrén biǎoxiàn ér yì.

Tiền lương nên được xét theo thành tích cá nhân.

(11) 会议结束之后,他们两人相视而笑,表示对决策的满意。

Huìyì jiéshù zhīhòu, tāmen liǎng rén xiāng shì ér xiào, biǎoshì duì juécè de mǎnyì.

Sau khi cuộc họp kết thúc, hai bọn họ nhìn nhau cười tỏ vẻ hài lòng về quyết sách.

(12) 汽车顺着公路盘山而上,走了三个小时才到目的地。

Qìchē shùnzhe gōnglù pánshān ér shàng, zǒu le sān ge xiǎoshí cái dào mùdì dì.

Xe cộ men theo con đường lên núi, phải đi ba tiếng đồng hồ mới tới đích.

Câu hỏi thảo luận

饮食习惯和健康有什么关系?有多大关系?请举例说明。

Đáp án chung

饮食习惯和健康有密切的关系。好的饮食习惯为我们带来健康的身体,不好的饮食习惯会影响健康,为身体带来危害。比如饭前洗手能减少细菌的感染,饭后吃个苹果有助于消化,多吃蔬菜可以补充人体所需的营养,不挑食,按时吃饭对身体好。

Phiên âm Tiếng Trung

Yǐnshí xíguàn hé jiànkāng yǒu mìqiè de guānxì. Hǎo de yǐnshí xíguàn wèi wǒmen dài lái jiànkāng de shēntǐ, bù hǎo de yǐnshí xíguàn huì yǐngxiǎng jiànkāng, wèi shēntǐ dài lái wéihài. Bǐrú fàn qián xǐshǒu néng jiǎnshǎo xìjùn de gǎnrǎn, fàn hòu chī gè píngguǒ yǒu zhù yú xiāohuà, duō chī shūcài kěyǐ bǔchōng réntǐ suǒ xū de yíngyǎng, bù tiāoshí, ànshí chīfàn duì shēntǐ hǎo.

学生:老师,我可以进来吗?

Xuéshēng: Lǎoshī, wǒ kěyǐ jìnlái ma?

老师:进来吧。你有什么事?

Lǎoshī: Jìnlái ba. Nǐ yǒu shé me shì?

学生:语文作业本都收齐了,交给您。

Xuéshēng: Yǔwén zuòyè běn dōu shōu qíle, jiāo gěi nín.

老师:好,放在这里吧。谢谢你。

Lǎoshī: Hǎo, fàng zài zhèlǐ ba. Xièxie nǐ.

学生:不用谢。老师,值日做完了,您还去看看吗?

Xuéshēng: Bùyòng xiè. Lǎoshī, zhí rì zuò wán le, nín hái qù kàn kàn ma?

老师:好,咱们一起去吧!

Lǎoshī: Hǎo, zánmen yì qǐ qù ba!

解放军:小朋友,请问到和平路十二楼怎么走?

Jiěfàngjūn: Xiǎopéngyǒu, qǐngwèn dào hépíng lù shí’èr lóu zěnme zǒu?

小学生:您要去的地方离我家不远,请您跟我一起走吧!

Xiǎoxuéshēng: Nín yào qù dì dìfāng lí wǒjiā bù yuǎn, qǐng nín gēn wǒ yì qǐ zǒu ba!

解放军:谢谢,这太巧了。

Jiěfàngjūn: Xièxiè, zhè tài qiǎo le.

小学生:这儿是我家。您再往前走,马路对面第二座楼就是。

Xiǎoxuéshēng: Zhè’er shì wǒjiā. Nín zài wǎng qián zǒu, mǎlù duìmiàn dì èr zuò lóu jiùshì.

解放军:小朋友,谢谢你了。

Jiěfàngjūn: Xiǎopéngyǒu, xièxiè nǐ le.

小学生:不用谢,再见!

Xiǎoxuéshēng: bú yòng xiè, zàijiàn!

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 88

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN