[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 45

4
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 45

Cách dùng 纷纷 trong Tiếng Trung Thương mại

纷纷 (fēnfēn) : ồ ạt, ùn ùn

Ví dụ:

(1) 六月的江南,经常细雨纷纷,下个不停。

liù yuè de jiāng nán ,jīng cháng xì yǔ fēn fēn ,xià gè bù tíng.

Giang Nam vào tháng 6 thường mưa lâm thâm không ngớt.

(2) 关于这项议案,全体组员意见纷纷,无法达成协议。

guān yú zhè xiàng yì àn ,quán tǐ zǔ yuán yì jiàn fēn fēn ,wú fǎ dá chéng xié yì.

Về cái dự thảo nghị quyết này thì toàn thể nhân viên đều có ý kiến nên không thể đạt được sự nhất trí.

(3) 公司领导纷纷出国考察,以了解当今世界技术发展的最新潮流。

gōng sī lǐng dǎo fēn fēn chū guó kǎo chá ,yǐ liǎo jiě dāng jīn shì jiè jì shù fā zhǎn de zuì xīn cháo liú.

Lãnh đạo công ty ào ào ra nước ngoài khảo sát để tìm hiểu trào lưu mới nhất về sự phát triển kỹ thuật trên thế giới.

(4) 参加会议的专家纷纷发表意见,肯定了这项工程的可行性。

cān jiā huì yì de zhuān jiā fēn fēn fā biǎo yì jiàn ,kěn dìng le zhè xiàng gōng chéng de kě xíng xìng.

Các chuyên gia tham gia hội nghị đều ồ ạt phát biểu ý kiến để khẳng định tính khả thi của công trình này.

(5) 不仅海外华人,甚至西方的企业家也纷纷来中国投资建厂。

bù jǐn hǎi wài huá rén ,shèn zhì xī fāng de qǐ yè jiā yě fēn fēn lái zhōng guó tóu zī jiàn chǎng.

Không chỉ người Hoa kiều, mà thậm chí cả các thương gia Phương Tây cũng ồ ạt đến Trung Quốc để đầu tư xây dựng nhà máy.

Thực hành luyện tập phản xạ Tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề câu hỏi bên dưới

Câu hỏi

你认为什么是个人隐私?别人问什么内容是不礼貌的?

Đáp án

我认为个人隐私是不想告诉别人的事情,是属于自己的秘密。别人问年龄、工资、日记内容、书信内容、帐号、密码等个人隐私是不礼貌的。

Phiên âm Tiếng Trung

Wǒ rènwéi gèrén yǐnsī shì bù xiǎng gàosù biérén de shìqíng, shì shǔyú zìjǐ de mìmì. Biérén wèn niánlíng, gōngzī, rìjì nèiróng, shūxìn nèiróng, zhànghào, mìmǎ děng gèrén yǐnsī shì bù lǐmào de.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 45
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN