[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 44

1
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 44

Cách dùng 以便 trong Tiếng Trung Thương mại

以便 (yǐ biàn) : để tiện lợi

Ví dụ:

(1) 每个项目完成以后应该及时进行评估,以便日后改进。

měi ge xiàng mù wán chéng yǐ hòu yīng gāi jí shí jìn xíng píng gū ,yǐ biàn rì hòu gǎi jìn.

Mỗi dự án sau khi hoàn thành thì nên kịp thời tiến hành đánh giá để tiện sau này sửa đổi.

(2) 现在各大公司都设立网站,以便客户及时了解公司状况。

xiàn zài gè dà gōng sī dōu shè lì wǎng zhàn ,yǐ biàn kè hù jí shí le jiě gōng sī zhuàng kuàng.

Hiện nay các công ty đều xây dựng website để khách hàng có thể kịp thời nắm bắt được hiện trạng công ty.

(3) 我们应该采用廉价劳动力,以便(以)降低生产成本。

wǒ men yīng gāi cǎi yòng lián jià láo dòng lì ,yǐ biàn (yǐ )jiàng dī shēng chǎn chéng běn.

Chúng ta nên áp dụng phương pháp lựa chọn nhân công giá rẻ để hạ giá thành sản phẩm.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 44

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN