[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 33

4
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 33

Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Thương mại

 

STT Tiếng Trung Loại từ Phiên âm Tiếng Việt
1 v liè xếp vào; liệt vào; đưa vào
2 建设 v jiàn shè xây dựng; kiến thiết; xây cất; lập nên (quốc gia, tập thể)
3 位置 n wèi zhì vị trí
4 以上 n yǐ shàng trên đây; ở trên
5 制药 n zhì yào thuốc bào chế
6 所得税 n suǒ dé shuì thuế thu nhập; thuế lợi tức
7 设立 v shè lì thành lập; thiết lập; mở ra (tổ chức, cơ cấu)
8 财政 n cái zhèng tài chính (hoạt động quản lý thu chi tiền của vật chất của quốc gia)
9 内陆 n nèi lù nội địa; lục địa
10 不胜枚举 thành ngữ bú shèng méi jǔ nhiều không kể xiết; không sao kể xiết; nhiều vô số kể
11 能源 n néng yuán nguồn năng lượng
12 先后 n, phó từ xiān hòu lần lượt; tuần tự
13 陆续 phó từ lù xù lần lượt
14 信贷 n xìn dài hoạt động tín dụng (ngân hàng)
15 消费品 n xiāo fèi pǐn hàng tiêu dùng
16 推进 v tuī jìn đẩy mạnh; thúc đẩy
17 推动 v tuī dòng đẩy mạnh; thúc đẩy
18 特区 n tè qū đặc khu
19 v có; vốn có
20 基础设施 n jī chǔ shè shī cơ sở hạ tầng
21 v zhǐ chỉ
22 制造 v zhì zào chế tạo; sản xuất; chế ra; làm ra
23 扶植 v fú zhí bồi dưỡng; chăm sóc; nâng đỡ

 

Oke, vậy là chúng ta đã kêt thúc xong bài số 33

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 33

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN