[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 100

7
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 100

Luyện dịch Tiếng Trung Thương mại

Đoạn văn bản Tiếng Trung Thương mại

目前,按照股票上市地点和投资者的不同,中国企业的股票可分为A股、B股、H股和N股四种。A股是以人民币标明面值,供境内居民购买的股票;B股又叫人民币特种股票,是以人民币标明面值,以外币认购和买卖,供境外居民及机构购买的股票。2001年2月,B股市场已全面向境内投资者开放。A股和B股都有完全的投票权,与美国根据投票权不同而划分的普通股和优先股的概念不同。

Đoạn phiên dịch Tiếng Trung Thương mại

Hiện nay, căn cứ vào sự khác nhau về địa điểm cổ phiếu trên thị trường và các nhà đầu tư, cổ phiếu của doanh nghiệp Trung Quốc có thể phân thành bốn loại là cố phiếu A, cổ phiếu B, cổ phiếu H và cổ phiếu N. Cổ phiếu A là cố phiếu có ghi rõ giá trị tiền mặt Nhân dân tệ, cung cấp trong nội địa và người dân có thể mua được. Cổ phiếu B còn được gọi là cổ phiếu loại đặc biệt Nhân dân tệ, có ghi rõ giá trị tiền mặt Nhân dân tệ, có thể mua bán bằng ngoại tệ, là cổ phiếu cung cấp cho người dân và cơ quan ở nước ngoài. Tháng 2 năm 2001, thị trường cổ phiếu B đã hoàn toàn mở cửa đối với các nhà đầu tư trong nước. Cổ phiếu A và B đều hoàn toàn có quyền bỏ phiếu, dựa vào sự khác nhau của quyền bỏ phiếu của nước Mỹ mà phân chia ra thành khái niệm khác nhau là cổ phiếu bình thường và cổ phiếu thượng hạng.

Đoạn phiên âm Tiếng Trung Thương mại

Mùqián, ànzhào gǔpiào shàngshì dìdiǎn hé tóuzī zhě de bùtóng, zhōngguó qǐyè de gǔpiào kě fēn wéi A gǔ, B gǔ, H gǔ hé N gǔ sì zhǒng. A gǔ shì yǐ rénmínbì biāomíng miànzhí, gōng jìngnèi jūmín gòumǎi de gǔpiào; B gǔ yòu jiào rénmínbì tèzhǒng gǔpiào, shì yǐ rénmínbì biāomíng miànzhí, yǐ wàibì rèngòu hé mǎimài, gōng jìngwài jūmín jí jīgòu gòumǎi de gǔpiào. 2001 nián 2 yuè, B gǔ shìchǎng yǐ quánmiàn xiàng jìngnèi tóuzī zhě kāifàng. A gǔ hé B gǔ dōu yǒu wánquán de tóupiào quán, yǔ měiguó gēnjù tóupiào quán bùtóng ér huàfēn de pǔtōng gǔ hé yōuxiān gǔ de gàiniàn bùtóng.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

多少钱?

Duōshǎo qián?

我饱了。

Wǒ bǎo le.

我回来了。

Wǒ huílái le.

我迷路了。

Wǒ mílù le.

我请客。

Wǒ qǐngkè.

我也一样。

Wǒ yě yí yàng.

这边请。

Zhè biān qǐng.

您先。

Nín xiān.

祝福你!

Zhùfú nǐ!

跟我来。

Gēn wǒ lái.

休想! (算了!)

Xiūxiǎng! (Suànle!)

祝好运!

Zhù hǎo yùn!

我拒绝!

Wǒ jùjué!

我保证。

Wǒ bǎozhèng.

当然了!

Dāngrán le!

慢点!

Màn diǎn!

保重!

Bǎozhòng!

(伤口)疼。

(Shāngkǒu) téng.

再试试。

Zài shìshi.

当心。

Dāngxīn.

有什么事吗?

Yǒu shénme shì ma?

注意!

Zhùyì!

干杯(见底)!

Gānbēi (jiàn dǐ)!

不许动!

Bùxǔ dòng!

猜猜看?

Cāi cāi kàn?

我怀疑。

Wǒ huáiyí.

我也这么想。

Wǒ yě zhème xiǎng.

我是单身贵族。

Wǒ shì dānshēn guìzú.

坚持下去!

Jiānchí xiàqù!

让我想想。

Ràng wǒ xiǎng xiǎng.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 100

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN