[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 17

17
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 17

Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Thương mại

 

STT Tiếng Trung Loại từ Phiên âm Tiếng Việt
1 租赁 n, v zū lìn thuê; mướn; cho thuê; cho mướn
2 组建 v zǔ jiàn thành lập; tổ chức và thành lập (cơ cấu, đội ngũ)
3 集团 n jí tuán tập đoàn
4 兼并 n, v jiān bìng sát nhập
5 法规 n fǎ guī quy định pháp luật
6 n fáng phường; phường thợ thủ công (khu tập trung của một ngành hoặc một nghề)
7 瞩目 v zhǔ mù nhìn chăm chú; nhìn kỹ
8 承包 v chéng bāo nhận thầu
9 垄断 n, v lǒng duàn lũng đoạn
10 领域 n lǐng yù lĩnh vực
11 涉及 v shè jí liên quan đến
12 从事 v cóng shì làm; tham gia
13 v lìng khiến; làm cho
14 雄厚 adj xióng hòu hùng hậu
15 取得 v qǔ dé đạt được; giành được; thu được; lấy được
16 注册 n, v zhù cè đăng ký
17 有限 adj yǒu xiàn có hạn; hữu hạn
18 合伙 v hé huǒ chung vốn; hùn vốn
19 主导 adj, n zhǔ dǎo chủ đạo
20 认可 n, v rèn kě cho phép, đồng ý
21 允许 n, v yǔn xǔ cho phép
22 介入 v jiè rù can dự; can dự vào; dính vào; can thiệp vào; nhúng tay vào
23 改组 n, v gǎi zǔ cải tổ; tổ chức lại; cơ cấu lại
24 个体 n gè tǐ cá thể
25 颁布 v bān bù ban bố; ban hành (chính phủ ban bố sắc lệnh)

 

Bảng từ vựng Tiếng Trung Thương mại trên các em cần phải học thuộc luôn ở trên lớp bằng cách là đặt cho mỗi từ vựng Tiếng Trung trong một vài câu ví dụ cụ thể.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [tiếng trung thương mại toàn tập] bài 17

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN