[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 14

4
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 14

Phân biệt cách dùng từ vựng 制度 và 体制 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng từ vựng 制度 trong Tiếng Trung Thương mại

制度 (n): chế độ

Ví dụ:

(1) 每个公司都有不同的财务制度。

(Měi ge gōngsī dōu yǒu bùtóng de cáiwù zhìdù.)

Mỗi công ty đều có chế độ tài chính riêng.

(2) 教育制度改革已经成为政府的重点工程。

(Jiàoyù zhìdù gǎigé yǐjīng chéngwéi zhèngfǔ de zhòngdiǎn gōngchéng.)

Sự cải cách chế độ giáo dục đã trở thành dự án trọng điểm của Chính phủ.

(3) 制度严格的管理制度是为了提高公司的经营效率。

(Zhìdù yán gé de guǎnlǐ zhìdù shì wèile tígāo gōngsī de jīngyíng xiàolǜ.)

Chế độ quản lý nghiệm ngặt chế độ là để nâng cao hiệu suất kinh doanh của công ty.

Cách dùng từ vựng 体制 trong Tiếng Trung Thương mại

体制 (n): cơ chế

Ví dụ:

(1) 经济体制改革发展了生产力,促进了经济的发展。

(Jīngjì tǐzhì gǎigé fāzhǎn le shēngchǎnlì, cùjìn le jīngjì de fā zhǎn.)

Sự cải cách cơ chế kinh tế đã phát triển sức sản xuất, thúc đẩy sự phát triển kinh tế.

(2) 国有企业效率低下的原因之一是原有的经济体制缺乏市场。

(Guóyǒu qǐyè xiàolǜ dīxià de yuányīn zhī yī shì yuán yǒu de jīngjì tǐzhì quēfá shìchǎng.)

Một trong những nguyên nhân của việc các doanh nghiệp nhà nước làm việc hiệu suất thấp là cơ chế kinh tế ban đầu thiếu hụt thị trường.

(3) 中国正在积极推行经济、金融、政治等体制的改革。

(Zhōngguó zhèngzài jījí tuīxíng jīngjì, jīnróng, zhèngzhì děng tǐzhì de gǎigé.)

Trung Quốc đang tích cực thúc đẩy sự cải cách về cơ chế kinh tế, tài chính, chính trị v..v.

Nguồn tiengtrungnet.com

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [tiếng trung thương mại toàn tập] bài 14
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN