Tiếng lóng thông dụng trong giới trẻ Trung quốc

675
Đánh giá bài viết

Như chúng ta đã biết” tiếng lóng không thể thiếu trong cuộc sống và trong mọi ngôn ngữ”. Sau đây là một số tiếng lóng thông dụng trong giới trẻ Trung quốc

 阿乡 ā xiāng – nông thôn, quê mùa, nhà quê

挨不上 āi bù shàng – chẳng liên quan đến nhau
挨呲儿 āi cī r – bị mắng, bị la rầy
挨个儿 āi gè r – từng người một
挨剋 āi kēi – bị mắng, bị la rầy
矮半截 ǎi bàn jié – thấp hèn
案子 àn zi – vụ án lớn   nó
阿木林 ā mù lín
Người ngốc; đầu to óc quả nho, đầu gỗ

Tiếng lóng thông dụng trong giới trẻ Trung quốc Tiếng lóng thông dụng trong giới trẻ Trung quốc Tiếng lóng thông dụng trong giới trẻ Trung quốc Tiếng lóng thông dụng trong giới trẻ Trung quốc Tiếng lóng thông dụng trong giới trẻ Trung quốc Tiếng lóng thông dụng trong giới trẻ Trung quốc Tiếng lóng thông dụng trong giới trẻ Trung quốc Tiếng lóng thông dụng trong giới trẻ Trung quốc tiếng lóng thông dụng

你真是个阿木林,这么简单的事也做不好。
(Nǐ zhēnshi gè āmù lín, zhème jiǎndān de shì yě zuò bù hǎo.)
Anh đúng là thằng đần. Đến việc đơn giản nhất cũng không làm nên hồn!
You’re such a fool. You can’t even do the simplest thing well.
阿乡 ā xiāng
nông thôn, nhà quê, quê mùa

他带着阿乡买;东西去了。
(Tā dài zhe ā xiāng qù mǎi dōngxi le.)
Anh ta dẫn một gã quê mùa đi mua sắm rồi!
He took the country bumpkin shopping.
挨不上 āi bù shàng
chẳng liên quan; độc lập

这两件事根本挨不上。
(Zhè liǎng jiàn shì gēnběn āi bù shàng.)
Hai vấn đề này hoàn toàn chẳng liên quan đến nhau.
The two matters are totally unrelated.
Với kiến thức trên các bạn có thể hoàn toàn tự học tiếng trung được phải không nào.
挨呲儿 āi cī r
bị mắng, la rầy

小男孩怕挨呲儿便偷偷地把打碎的盘子扔掉
(Xiǎo nánhái pà āi zī er biàn tōutōu de bǎ dǎ suì de pánzi rēng diào)
Đứa trẻ con ngấm ngầm vứt cái đĩa vỡ đi để tránh bị la rầy.
The little boy furtively threw away the broken dish so as not to get a dressing down.
挨个儿 āi gè r
lần lượt, từng người một

学生们站好队挨个儿上了汽车.
(Xuéshēng men zhàn hǎo duì āigè er shàng le qìchē.)
Học sinh xếp hàng và từng người một lên xe buýt.
The students lined up and got on the bus in single file.
挨剋 āi kēi
bị mắng

瞧,挨剋了吧。你没瞧见你爸正忙着吗,还去给他捣乱。
(Qiáo, āi kè le ba. Nǐ méi qiáojiàn nǐ bà zhèng máng zhe ma, hái qù gěi tā dǎoluàn.)
Thấy chưa, bị mắng rồi đó. Không nhìn thấy bố đang bận khi mà em cắt ngang ông ý à?
See, you got a good talking-to. Didn’t you see your dad was busy when you went to interrupt him?
矮半截 ǎi bàn jié
thấp hèn, thấp kém hơn

他认为清洁工的职业并不比别人矮半截.
(Tā rènwéi qīngjié gōng de zhíyè bìng bùbǐ biérén ǎi bànjié.)
Anh ta không nghĩ rằng công việc quét rác của mình thấp hèn hơn các công việc khác.
He doesn’t think his job as a street cleaner is inferior to others.
案子 àn zi
vụ to, vụ án lớn
case; law case
这是一起不小的案子.
(Zhè shì yīqǐ bù xiǎo de ànzi.)
Đây không đơn thuần là một vụ án nhỏ tiếp đi ạ :)) em thông minh lắm :)

Ngoài ra, còn một số từ lóng tiếng trung khác:
搭车 dā chē Cho ai đi nhờ xe; làm việc gì cùng 1 lú
搭错线了 dā cuò xiàn le Phạm sai lầm; hiểu nhầm; nhầm lẫn
搭档 dā dàng Hợp tác, đồng nghiệp, đồng tác giả
打八刀 dǎ bā dāo Ly dị
打镲 dǎ chǎ Chọc ai đó, chế giễu ai đó
打车 dǎ chē Bắt taxi, đi bằng taxi

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite tiếng lóng thông dụng
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN