[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề LINH KIỆN VI TÍNH trong tiếng Trung

176
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề LINH KIỆN VI TÍNH trong tiếng Trung

1 an ninh mạng Wǎngluò ānquán 网络安全
2 an toàn dữ liệu Shùjù ānquán 数据安全
3 bàn phím Jiànpán 键盘
4 bàn phím điều khiển, bàn giao tiếp người-máy Kòngzhì tái 控制台
5 bàn phím mềm Ruǎn jiànpán 软键盘
6 bảng dữ liệu Shùjù biǎo 数据表
7 bảng thông (bandwidth) Dàikuān 带宽
8 biến đổi mã, chuyển đổi mã Dàimǎ zhuǎnhuàn 代码转换
9 biến đổi thông tin Xìnxī biànhuàn 信息变换
10 bố trí, dàn trang ( layout) Bǎnmiàn biānpái 版面编排
11 bộ chỉ báo lỗi Wùchā zhǐshì qì 误差指示器
12 bộ chỉ thị hoạt động Cāozuò zhǐshì qì 操作指示器
13 bộ điều khiển Kòngzhì qì 控制器
14 bộ dữ liệu, tập (hợp) dữ liệu Shùjù jí 数据集
15 bộ nguồn liên tục (UPS) Bù jiànduàn diànyuán 不间断电源
16 bộ nhớ Cúnchúqì 存储器
17 bộ nhớ chớp, bộ nhớ cực nhanh ( flash memory) Shǎncún 闪存
18 bộ nhớ đĩa từ Cípán cúnchú zhuāngzhì 磁盘存储装置
19 bộ vi xử lý Wéi chǔlǐ jī 微处理机
20 bộ xử lí trung tâm(CPU) Zhōngyāng chǔlǐ qì 中央处理器
21 bộ xử lý văn bản Wénzì xìnxī chǔlǐ jī 文字信息处理机
22 bức tường lửa Fánghuǒqiáng 防火墙
23 cáp điện máy tính Jìsuànjī diànlǎn 计算机电缆
24 card, thẻ Kǎpiàn 卡片
25 card âm thanh Shēngkǎ 声卡
26 card màn hình Shìpín kǎ 视频卡
27 card mạng Wǎngkǎ 网卡
28 CD-ROM Zhǐ dú guāngpán 只读光盘
29 chỉ dẫn vận hành Cāozuò shuōmíng 操作说明
30 chữ ký điện tử Diànzǐ qiānmíng 电子签名
31 chương trình Chéngxù 程序
32 chương trình chính, chương trình điều khiển Zhǔ chéngxù 主程序
33 chương trình con, chương trình được gọi Zǐ chéngxù 子程序
34 chương trình dịch hợp ngữ, chương trình hợp dịch Huìbiān chéngxù 汇编程序
35 chương trình kiểm soát, chương trình giám sát Jiāndū chéngxù 监督程序
36 chương trình nhập Shūrù chéngxù 输入程序
37 chương trình phần mềm Ruǎnjiàn chéngxù 软件程序
38 chương trình tự khởi động Yǐndǎo chéngxù 引导程序
39 chương trình xuất, chương trình ra Shūchū chéngxù 输出程序
40 chuyên gia máy tính Jìsuànjī zhuānjiā 计算机专家
41 cơ sở dữ liệu, ngân hàng dữ liệu Shùjùkù 数据库
42 con chuột Shǔbiāo 鼠标
43 công năng, chức năng Gōngnéng 功能
44 công tắc nguồn Diànyuán kāiguān 电源开关
45 dân nghiện máy tính Jìsuànjī mí 计算机迷
46 dung lượng bộ nhớ Cúnchú liàng 存储量
47 dung lượng thanh ghi Jìcúnqì róngliàng 寄存器容量
48 DVD-ROM Gāo mìdù zhǐ dú guāngpán 高密度只读光盘
49 đa phương tiện Duōméitǐ 多媒体
50 đầu cắm USB Tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn jiēkǒu 通用串行总线接口
51 đầu đọc thẻ nhớ Dú kǎ qì 读卡器
52 đĩa CD, đĩa compact Guāngpán, guāngdié 光盘、光碟
53 đĩa CD-R Kě lù guāngpán 可录光盘
54 đĩa CD-RW Kě chóng xiě guāngpán 可重写光盘
55 địa chỉ Dìzhǐ 地址
56 đĩa cứng Yìngcípán, yìngpán 硬磁盘、硬盘
57 đĩa DVD Shùzì shìpán, shùzì 数字视盘、数字
58 đĩa mềm Ruǎncípán, ruǎnpán 软磁盘、软盘
59 đĩa từ Cípán 磁盘
60 đĩa VCD, đĩa hình Shìpín yāsuō guāngpán 视频压缩光盘
61 địa chỉ mạng Wǎngzhǐ 网址
62 điện thoại internet Wǎngluò diànhuà 网络电话
63 ghi chép số liệu Shùjù dēnglù 数据登录
64 giám sát Jiāndū 监督
65 giao diện người dùng Yònghù jièmiàn 用户界面
66 G-mail Gǔgē yóuxiāng 谷歌邮箱
67 gõ phím, nhấn phím Ànjiàn 按键
68 gỡ rối, hiệu chỉnh lỗi Tiáoshì 调试
69 Google Gǔgē 谷歌
70 hệ điều hành Cāozuò xìtǒng 操作系统
71 Hệ điều hành Windows Shìchuāng cāozuò xìtǒng h 视窗操作系统h
72 hệ thống người – máy Rén jī xìtǒng 人机系统
73 hệ thống nguồn điện Diànyuán xìtǒng 电源系统
74 hệ thống thông tin Xìnxī xìtǒng 信息系统
75 hệ thống truyền tin nội bộ bằng loa (máy vô tuyến) Nèibù tōnghuà xìtǒng (duìjiǎngjī) 内部通话系统(对讲机)
76 hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân (PDA) Gèrén shùzì zhùlǐ 个人数字助理
77 hội nghị qua mạng Wǎngluò huìyì 网络会议
78 hợp dịch Huìbiān 汇编
79 hợp ngữ Huìbiān yǔyán 汇编语言
80 kênh Tōngdào 通道
81 kết xuất Zhuǎn zhù, zhuǎn cún 转贮、转存
82 khe cắm USB Tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn duānkǒu 通用串行总线端口
83 khoa học máy tính Jìsuànjī kēxué 计算机科学
84 bàn phím Ruǎn jiàn 软键
85 khối, đơn vị Dānyuán 单元
86 kiến thức máy tính Jìsuànjī zhīshì 计算机知识
87 ký hiệu phần trăm Bǎifēnbǐ fúhào 百分比符号
88 ký tự Zìfú 字符
89 lập trình Chéngxù shèjì 程序设计
90 lên mạng Shàngwǎng 上网
91 lệnh Zhǐlìng 指令
92 loa Yángshēngqì, lǎbā 扬声器、喇叭
93 lượng thông tin Xìnxī liàng 信息量
94 lưu giữ thông tin Xìnxī cúnchú 信息存储
95 mã, mật mã Dàimǎ 代码
96 mã BIG 5, đại ngũ mã Dà wǔ mǎ 大五码
97 mã card, mã bìa đục lỗ Kǎpiàn dàimǎ 卡片代码
98 mã chỉ dẫn ký hiệu vạn năng cho người mới bắt đầu, ngôn ngữ BASIC Chū xuézhě tōngyòng fúhào zhǐlìng mǎ 初学者通用符号指令码
99 mã địa chỉ Dìzhǐ dàimǎ 地址代码
100 mã hóa thông tin Xìnxī biānmǎ 信息编码
101 mã quốc gia Guójiā dàimǎ 国家代码
102 màn hình Xiǎnshìqì 显示器
103 màn hình desktop Zhuōmiàn 桌面
104 màn hình tinh thể lỏng Yèjīng xiǎnshìqì 液晶显示器
105 mạng cục bộ, mạng LAN Júyùwǎng 局域网
106 Mạng đô thị, MAN Chéng yù wǎng 城域网
107 mạng internet Yīntèwǎng 因特网
108 mạng máy tính Jìsuànjī wǎngluò 计算机网络
109 mạng toàn cục, mạng diện rộng, WAN Guǎngyùwǎng 广域网
110 mẫu nền màn hình Qiángzhǐ 墙纸
111 máy chủ Zhǔjī 主机
112 máy tính chủ Zhǔjī jìsuànjī 主机计算机
113 máy đánh chữ điều hành Jiànpán dǎzìjī 键盘打字机
114 máy đếm, bộ đếm Jìshùqì 计数器
115 máy đọc phiếu đục lỗ Dǎkǎ jī 打卡机
116 máy đục lỗ chữ cái Zìmǔ chuānkǒng jī 字母穿孔机
117 máy ghi số liệu Shùjù jìlù qì 数据记录器
118 máy in Dǎyìnjī 打印机
119 máy in laser Jīguāng dǎyìnjī, jī dǎ 激光打印机、激打
120 máy in phun Pēng mò dǎyìnjī 喷墨打印机
121 máy server, máy tính phục vụ Fúwùqì 服务器
122 máy tính bảng (Tablet PC) Píngbǎn diànnǎo 平板电脑
123 máy tính cá nhân (PC) Gèrén diànnǎo 个人电脑
124 máy tính cầm tay (Palmtop) Zhǎngshàng diànnǎo 掌上电脑
125 máy tính cỡ lớn, siêu máy tính Jùxíng jìsuànjī 巨型计算机
126 máy tính cỡ trung bình Zhōngxíng jìsuànjī 中型计算机
127 máy tính đầu cuối Zhōngduān jìsuànjī 终端计算机
128 máy tính để bàn (desktop) Táishì diànnǎo 台式电脑
129 máy tính điện tử Diànzǐ jìsuànjī 电子计算机
130 máy tính đục lỗ Chuānkǒng jìsuànjī 穿孔计算机
131 máy tính gia đình Jiāyòng jìsuànjī 家用计算机
132 máy tính quang học Guāngxué jìsuànjī 光学计算机
133 máy tính sinh học, máy tính bionic Fǎngshēng jìsuànjī 仿生计算机
134 máy tính số Shùzì jìsuànjī 数字计算机
135 máy tính tương tự, máy tính analog Mónǐ jìsuànjī 模拟计算机
136 máy tính xách tay (laptop) Bǐjìběn diànnǎo 笔记本电脑
137 máy vi tính Wéixíng jìsuànjī 微型计算机
138 máy tính sử lý số liệu tự động Diànzǐ shùjù chǔlǐ jī 电子数据处理机
139 megabyte Zhào
140 ngôn ngữ FORTRAN Gōngshì fānyì chéngxù yǔyán 公式翻译程序语言
141 ngôn ngữ máy tính Jìsuànjī yǔyán 计算机语言
142 ngôn ngữ nhân tạo Réngōng yǔyán 人工语言
143 ngôn ngữ thông minh nhân tạo Réngōng zhìnéng yǔyán 人工智能语言
144 ngôn ngữ thuật toán Suànfǎ yǔyán 算法语言
145 người làm công tác máy tính Jìsuànjī gōngzuò zhě 计算机工作者
146 nguồn điện Diànyuán 电源
147 nhãn, ký hiệu, đánh dấu Biāohào 标号
148 nhập liệu Shūrù 输入
149 nhập thông tin Shūrù xìnxī 输入信息
150 nút bấm Ànniǔ 按钮
151 ổ cắm máy tính Jìsuànjī chākǒu 计算机插口
152 ổ cứng di động, ổ cứng cắm ngoài Yídòng yìngpán 移动硬盘
153 ổ đĩa CD Guāngqū 光驱
154 ổ đĩa cứng Yìngcípán qūdòngqì 硬磁盘驱动器
155 ổ đĩa mềm Ruǎncípán qūdòngqì, ruǎnqū 软磁盘驱动器、软驱
156 ổ USB flash, ổ chớp USB Shǎn pán, shǎncún pán 闪盘、闪存盘
157 phản hồi thông tin Xìnxī fǎnkuì 信息反馈
158 phần cứng Yìngjiàn 硬件
159 phần mềm Ruǎnjiàn 软件
160 phần sụn, vi chương trình Gùjiàn 固件
161 phích cắm máy tính Jìsuànjī chātóu 计算机插头
162 phím chức năng Gōngnéng jiàn 功能键
163 phòng tán ngẫu trên mạng, phòng chat Liáotiān shì 聊天室
164 sách điện tử Diànzǐ túshū 电子图书
165 siêu liên kết (hyperlink) Chāo liànjiē 超链接
166 siêu máy tính Chāojí jìsuànjī 超级计算机
167 số liệu, dữ liệu Shùjù 数据
168 sự chọn bìa đục lỗ Kǎpiàn fēnlèi 卡片分类
169 sự mô phỏng người Rén de mónǐ 人的模拟
170 tải lên (trên mạng) (upload) Shàngzài 上载
171 tai nghe, headphone Ěrjī 耳机
172 tải xuống (download) Xiàzài 下载
173 tập tin Wénjiàn 文件
174 tên miền Yùmíng 域名
175 thanh ghi Jìcúnqì 寄存器
176 thao tác máy Jìsuànjī cāozuò 计算机操作
177 thao tác bằng tay, thao tác thủ công Réngōng cāozuò 人工操作
178 thao tác từng bước Àn bù cāozuò 按步操作
179 thẻ nhớ Cúnchú kǎ, shǎncún kǎ 存储卡、闪存卡
180 thẻ từ Cíkǎ 磁卡
181 thiết bị đầu cuối Zhōngduān 终端
182 thiết bị đếm giờ Jìshí qì 计时器
183 thiết bị giám sát Jiāncè qì 监测器
184 thiết bị lưu trữ Cúnchú shèbèi 存储设备
185 thiết bị ngoại vi Wàiwéi shèbèi 外围设备
186 thiết kế phần cứng Yìngjiàn shèjì 硬件设计
187 thiết kế phần mềm Ruǎnjiàn shèjì 软件设计
188 thiết lập, cài đặt Ānpái 安排
189 thông tin, dữ liệu Zīxùn 资讯
190 thông tin, thông điệp Xìnxī 信息
191 thư điện tử, Email Diànzǐ hánjiàn, diànzǐ yóujiàn 电子函件、电子邮件
192 thùng máy, CPU Diànnǎo jīxiāng 电脑机箱
193 thương mại điện tử Diànzǐ shāngwù 电子商务
194 tỷ lệ phần trăm Bǎifēnbǐ 百分比
195 tiêu đề Biāotí 标题
196 tìm kiếm thông tin Xìnxī jiǎnsuǒ 信息检索
197 tin tặc, hacker Hēikè 黑客
198 toán tử AND “Yǔ” “与”
199 toán tử NAND “Yǔ fēi” “与非”
200 toán tử NOT “Fēi” “非”
201 toán tử OR “Huò” “或”
202 trang chủ Zhǔyè 主页
203 trang web Wǎngyè 网页
204 trao đổi thông tin Xìnxī jiāohuàn 信息交换
205 trí thông minh con người Rén de zhìnéng 人的智能
206 trí tuệ nhân tạo, trí thông minh nhân tạo Réngōng zhìnéng 人工智能
207 trình duyệt (browser) Liúlǎn qì 浏览器
208 trò chơi điện tử Diànzǐ yóuxì 电子游戏
209 truyền thông tin Xìnxī chuánsòng 信息传送
210 USB U pán, tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn U盘、通用串行总线
211 vi chương trình Wéi chéngxù 微程序
212 vi lệnh Wéi zhǐlìng 微指令
213 vi mã, vi code Wéi dàimǎ 微代码
214 virus máy tính Jìsuànjī bìngdú 计算机病毒
215 webcam Shèxiàngtóu 摄像头
216 website Wǎngzhàn 网站
217 www., (world wide web) Wànwéiwǎng 万维网
218 xử lý dữ liệu Shùjù chǔlǐ 数据处理
219 xử lý dữ liệu theo lô, theo khối Chéng pī chǔlǐ 成批处理
220 xử lý thông tin Xìnxī chǔlǐ 信息处理
221 xử lý từ, xử lý văn bản Wénzì xìnxī chǔlǐ 文字信息处理
222 xuất, ra Shūchū 输出
223 Yahoo! Yǎhǔ 雅虎
224 Yahoo! Mail Yǎhǔ yóujiàn 雅虎邮件
225 Yahoo! Messenger Yǎhǔ tōng 雅虎通
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Chủ đề LINH KIỆN VI TÍNH trong tiếng Trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN