[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KIẾN TRÚC XÂY DỰNG trong tiếng Trung

81
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề KIẾN TRÚC XÂY DỰNG trong tiếng Trung

1 đầm Hāng
2 máy đầm Dǎ hāng jī 打夯机
3 mặt cắt Pōumiàn, jiémiàn 剖面,截面
4 cọc Zhuāng Zhuāng 桩 Zhuāng
5 máy đóng cọc Dǎzhuāng jī 打桩机
6 máy nhổ cọc Bá zhuāng jī 拔桩机
7 Độ dày lớp vữa xi măng 50  15 (cm) Páihào shuǐní shājiāng hòudù 15(cm) 50 牌号水泥砂浆厚度15(cm) 50
8 mặt đứng Lì miàn 立面
9 mặt cắt( hoặc trắc dọc) Pōumiàn 剖面
10 phóng tuyến(trước khi đào móng thường phóng tuyến để dẫn cao độ hoặc tìm tọa độ chuẩn) Fàng xiàn 放线
11 hố móng Jī cáo 基槽
12 lớp đá đệm móng Tóng diàn céng 砼垫层
13 bản vẽ bố trí bề mặt hố móng Jī cáo píngmiàn bùzhì tú 基槽平面布置图
14 bản vẽ trắc dọc hố móng Jī cáo pōumiàn tú 基槽剖面图
15 điểm đo thực tế Shícè diǎn 实测点
16 tọa độ bản vẽ Túzhǐ zuò biāo 图纸座标
17 khoảng cách đo Cè jùlí chángdù 测距离长度
18 cao độ thiết kế Túzhǐ shèjì biāo 图纸设计标
19 cao độ đo thực tế Shícè biāogāo 实测标高
20 cao độ chênh lệch Xiāngchà gāodù 相差高度
21 móng cốc Dúlì jīchǔ 独立基础
22 móng băng Tiáo xíng jīchǔ 条形基础
23 ta luy (độ dốc, độ soải chân móng) Biān pō 边坡
24 giằng Shòu lā 受拉
25 hốc âm tường Yīn qiáng kēng 阴墙坑
26 sảnh Xuánguān, méntīng 玄关, 门厅
27 vữa xi măng mác 50 dày 15cm 50 Xínghào de shājiāng hùnníngtǔ, hòudù 15cm 50型号的砂浆混凝土,厚度15cm
28 bản vẽ mặt đứng Lì miàn tú 立面图
29 bản vẽ mặt cắt Pōumiàn tú 剖面图
30 xà gồ nhà Fángwū lǐntiáo 房屋檩条
31 cọc tiếp đất Jiēdì zhù 接地柱
32 cốp pha Múbǎn 模板
33 giàn giáo Jiǎoshǒujià 脚手架
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite chủ đề kiến trúc xây dựng trong tiếng trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN