[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề HOA TƯƠI trong tiếng Trung

207
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề HOA TƯƠI trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Hoa tươi

鲜花

Xiānhuā

2

bao phấn

花药

Huāyào

3

bầu nhụy

子房

Zǐ fáng

4

bình hoa

花瓶

Huāpíng

5

bó hoa

花束

Huāshù

6

bụi hoa

花丛

Huācóng

7

cánh hoa

花瓣

Huābàn

8

cành hoa

花枝

Huāzhī

9

cắm hoa

插花

Chāhuā

10

cây hoa chuối

美人蕉

Měirénjiāo

11

cây đậu hoa

香豌豆

Xiāng wāndòu

12

cây hoa hiên

萱花

Xuān huā

13

chậu hoa

花盆

Huā pén

14

chỉ nhị

花丝

Huāsī

15

chuỗi hoa

花串

Huā chuàn

16

cỏ linh lăng

苜蓿

Mùxu

17

cỏ long đởm

龙胆

Lóng dǎn

18

cúc bách nhật

千日红

Qiān rì hóng

19

cuống hoa

花柄、花梗

Huā bǐng, huāgěng

20

đài hoa

花萼

Huā’è

21

đế hoa

花托

Huātuō

22

đinh hương

丁香

Dīngxiāng

23

giỏ hoa, lẵng hoa

花篮

Huālán

24

hoa anh đào

樱花

Yīnghuā

25

hoa anh thảo, tiên khách lai

仙客来、兔子花

Xiān kè lái, tùzǐ huā

26

hoa anh túc

罂粟花

Yīngsù huā

27

hoa anh túc ngô

虞美人

Yú měirén

28

hoa bách hợp

山丹花

Shān dānhuā

29

hoa bách hợp, hoa lily

百合

Bǎihé

30

hoa báo vũ, thu thủy tiên

秋水仙

Qiū shuǐxiān

31

hoa báo xuân

报春花

Bào chūnhuā

32

hoa bìm bịp

牵牛花、喇叭花

Qiān niú huā, lǎbāhuā

33

hoa bồ công anh

蒲公英

Púgōngyīng

34

hoa bướm, hoa păng-xê

三色堇

Sān sè jǐn

35

hoa cẩm chướng

石竹花

Shízhú huā

36

hoa cẩm chướng thơm

康乃馨

Kāngnǎixīn

37

hoa cỏ

花卉

Huāhuì

38

hoa cúc

菊花

Júhuā

39

hoa cúc dại, cúc nút áo

雏菊

Chújú

40

hoa đồng tiền

非洲菊

Fēizhōu jú

41

hoa cúc viền

瓜叶菊

Guā yèjú

42

hoa cúc sao

紫菀

Zǐwǎn

43

hoa cúc vạn thọ

万寿菊

Wànshòu jú

44

hoa dạ lai hương, hoa thiên lý

夜来香

Yèlái xiāng

45

hoa đào

桃花

Táohuā

46

hoa diên vĩ

鸢尾花

Yuānwěi huā

47

hoa đỗ quyên

杜鹃花

Dùjuān huā

48

hoa dừa cạn, hoa trường xuân

四时春、长春花

Sì shí chūn, zhǎngchūn huā

49

hoa giấy

九重葛

Jiǔchóng gé

50

hoa tuyết

雪花连

Xuěhuā lián

51

hoa hải đường

海棠

Hǎitáng

52

hoa hồng

月季、玫瑰

Yuèjì, méiguī

53

hoa hồng môn

花烛、火鹤花

Huāzhú, huǒ hè huā

54

hoa huệ

晚香玉

Wǎn xiāng yù

55

hoa hướng dương

向日葵

Xiàngrìkuí

56

hoa kim ngân

金银花

Jīnyínhuā

57

hoa lan

兰花

Lánhuā

58

hoa lan Dendrobium

石斛花

Shíhú huā

59

hoa lan hồ điệp

蝴蝶兰

Húdié lán

60

hoa lan nhật quang

日光兰

Rìguāng lán

61

hoa lay ơn

剑兰

Jiàn lán

62

hoa linh lan

铃兰

Líng lán

63

hoa loa kèn, hoa huệ tây

麝香百合

Shèxiāng bǎihé

64

hoa lưu ly, hoa forget me not

勿忘我

Wù wàngwǒ

65

hoa mắc cỡ, hoa trinh nữ

含羞草

Hánxiū cǎo

66

hoa mai

梅花

Méihuā

67

hoa mãn đình hồng

蜀葵

Shǔkuí

68

hoa mào gà

鸡冠花

Jīguān huā

69

hoa mẫu đơn

牡丹

Mǔdān

70

hoa mười giờ

大花马齿苋

Dà huā mǎ chǐ xiàn

71

hoa ngâu

米兰、珠兰

Mǐlán, zhū lán

72

hoa nghệ tây

番红花、藏红花

Fān hóng huā, zànghónghuā

73

hoa ngọc lan

白兰花

Bái lánhuā

74

hoa nhài

茉莉

Mòlì

75

hoa phấn, bông phấn

紫茉莉、胭脂花

Zǐ mòlì, yānzhī huā

76

hoa phù dung

木芙蓉

Mùfúróng

77

hoa phượng tiên, hoa móng tay

凤仙花

Fèng xiān huā

78

hoa quế

桂花

Guìhuā

79

hoa quỳnh

昙花

Tánhuā

80

hoa sao baby

满天星

Mǎn tiān xīng

81

hoa sao nhái

波斯菊

Bōsī jú

82

hoa sen

荷花、莲花

Héhuā, liánhuā

83

hoa sơn trà

山茶花

Shāncháhuā

84

hoa sứ đại, sứ trắng

鸡蛋花

Jīdàn huā

85

hoa sứ sa mạc, sứ Thái

沙漠玫瑰

Shāmò méiguī

86

hoa súng

睡莲、子午链

Shuìlián, zǐwǔ liàn

87

hoa thạch lựu

石榴花

Shíliú huā

88

hoa thạch thảo

雅美紫菀

Yǎměi zǐwǎn

89

hoa thiên điểu

鹤望兰

Hè wàng lán

90

hoa thu hải đường

秋海棠

Qiūhǎitáng

91

hoa thược dược

大丽花

Dàlìhuā

92

hoa thược dược Trung Quốc

芍药

Sháoyào

93

hoa thủy tiên

水仙花

Shuǐxiān huā

94

hoa ti-gôn

珊瑚藤

Shānhú téng

95

hoa tím philip

紫花地丁

Zǐhuā dì dīng

96

hoa tóc tiên

茑萝

Niǎo luó

97

hoa trà

茶花

Cháhuā

98

hoa trạng nguyên

一品红

Yīpǐnhóng

99

hoa tử la lan

紫罗兰

Zǐluólán

100

hoa tự thụ phấn

自花传粉

Zì huā chuánfěn

101

hoa tử vi

紫薇

Zǐwēi

102

hoa tulip, uất kim hương

郁金香

Yùjīnxiāng

103

hoa tường vi, hoa tầm xuân

蔷薇、野蔷薇

Qiángwēi, yě qiángwēi

104

hoa vân anh, hoa lồng đèn

倒挂金钟、灯笼花

Dàoguà jīn zhōng, dēnglóng huā

105

hoa vân hương

芸香

Yúnxiāng

106

hoa violet, hoa tím

堇菜

Jǐn cài

107

hoa xô đỏ, hoa xác pháo

一串红

Yī chuàn hóng

108

hoa xương rồng

仙人掌

Xiānrénzhǎng

109

hương hoa

花香

Huāxiāng

110

lá đài (hoa)

萼片

Èpiàn

111

lan dạ hương

风信子

Fēng xìnzi

112

luống hoa

花坛

Huātán

113

mai vàng

腊梅

Làméi

114

mao lương hoa vàng

毛莨

Máo làng

115

mật hoa

花蜜

Huāmì

116

nghề trồng hoa

花艺

Huāyì

117

nhà kính trồng hoa

花房

Huāfáng

118

nhị đực

雄蕊

Xióngruǐ

119

nhị hoa, nhụy hoa

花蕊

Huāruǐ

120

nhụy cái

雌蕊

Cīruǐ

121

nụ hoa

花蕾

Huālěi

122

ống phấn

花粉管

Huāfěn guǎn

123

phấn hoa

花粉

Huāfěn

124

phong lữ thảo

天竺葵

Tiānzhúkuí

125

thợ trồng hoa

花匠

Huā jiàng

126

thời kỳ nở hoa

花期

Huāqí

127

thụ phấn nhờ côn trùng

虫媒

Chóng méi

128

thụ phấn nhờ gió

风媒

Fēng méi

129

thụ phấn từ hoa khác

异花传粉

Yì huā chuánfěn

130

tràng hoa

花冠

Huāguān

131

trúc đào

夹竹桃

Jià zhú táo

132

trục hoa

花轴

Huā zhóu

133

tử đinh hương

紫丁香

Zǐ dīngxiāng

134

tử vân anh

紫云英

Zǐ yún yīng

135

vật trung gian truyền phấn

传份媒介

Chuán fèn méijiè

136

vòi nhụy

花柱

Huāzhù

137

vòng hoa, tràng hoa, vành hoa

花环、花圈

Huāhuán, huāquān

138

vụ trồng hoa

花候

Huā hòu

139

vườn hoa

花圃

Huāpǔ

  • TAGS
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Chủ đề HOA TƯƠI trong tiếng Trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN