[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề HOA QUẢ trong tiếng Trung

223
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề HOA QUẢ trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

(Cây, hạt) thông đỏ hôi

榧子

fěizi

2

(Cây, quả) dương mai

杨梅

yángméi

3

(Cây, quả) hạnh

杏子

xìngzi

4

(Cây, quả) hồng

柿子

shìzi

5

(Cây, quả) phỉ

榛子

zhēnzi

6

(Cây, quả) sơn tra

山楂

shānzhā

7

(Quả) dâu tằm

桑葚

sāngrèn

8

Anh đào

樱桃

yīngtáo

9

anh đào (cheery)

樱桃

yīngtáo

10

Anh đào chua

酸樱桃

suān yīngtáo

11

Anh đào đen

黑樱桃

hēi yīngtáo

12

Anh đào duke (công tước)

杜克樱桃

dù kè yīngtáo

13

Anh đào hình quả tim

心形樱桃

xīn xíng yīngtáo

14

Anh đào ngọt

甜樱桃

tián yīngtáo

15

Anh đào nguyệt quế

月桂樱桃

yuèguì yīngtáo

16

Bạch lê (lê trắng)

白梨

bái lí

17

Bạch quả, quả ngân hạnh

白果

báiguǒ

18

牛油果, 油梨

niúyóuguǒ, yóu lí

19

bưởi

柚子

yòuzi

20

Cam

橙子

chéngzi

21

Cam chua

酸橙

suān chéng

22

Cam mật

脐橙

qíchéng

23

Cam ngọt

甜橙

tián chéng

24

Cân thiếu

短斤缺两

duǎn jīn quē liǎng

25

Cau

槟榔

bīnláng

26

Cây (quả lí gai)

醋栗

cù lì

27

Cây thanh mai (mơ xanh)

青梅

qīngméi

28

Chanh

拧檬

níng méng

29

Chín

成熟的

chéngshú de

30

Chín muộn

晚熟的

wǎnshú de

31

Chín sớm

早熟的

zǎoshú de

32

chôm chôm

红毛丹

hóng máo dān

33

Chua

酸的

suān de

34

Chưa chín (còn xanh)

未成熟的

wèi chéngshú de

35

Chuối

香蕉

xiāngjiāo

36

chuối sứ, chuối tiêu

芭蕉

bājiāo

37

Chuối tây

芭蕉

bājiāo

38

Chuối tiêu

香蕉

xiāngjiāo

39

Cóc

金酸枣

jīn suānzǎo

40

Cơm dừa

椰肉

yē ròu

41

Củ mã thầy, củ năng

荸荠

bíjì

42

Cứng, rắn

坚硬的

jiānyìng de

43

Đắng

苦的

kǔ de

44

Đào

桃子

táozi

45

Đào bẹt

蟠桃

pántáo

46

Dao gọt hoa quả

水果刀

shuǐguǒ dāo

47

Đào lông (đào dại)

毛桃

máotáo

48

Dâu tây

草莓

cǎoméi

49

Doanh nghiệp mua bán hoa quả

水果商

shuǐguǒ shāng

50

Đu đủ

木瓜

mùguā

51

Dứa

菠萝

bōluó

52

Dừa

椰子

yēzi

53

Dưa hâú

西瓜

xīguā

54

Dưa hấu

西瓜

xīguā

55

Dưa hấu để lạnh

冰西瓜

bīng xīguā

56

Dưa hấu không hạt

无籽西瓜

wú zǐ xīguā

57

Dưa hồng, dưa bở

蜜瓜

mì guā

58

Dưa lê

香瓜, 甜瓜

xiāngguā, tiánguā

59

Dưa quả đúng thời vụ

应时瓜果

yìng shí guā guǒ

60

Dưa vàng hami (dưa tuyết)

哈密瓜

hāmìguā

61

Dứa, thơm, khóm

菠萝

bōluó

62

Đúng thời vụ

应时的

yìng shí de

63

Giá thành hợp lý, giá rẻ

处理价

chǔlǐ jià

64

Giòn

脆的

cuì de

65

Gọt lê

削梨

xuè lí

66

Gọt táo

削苹果

xuè píngguǒ

67

Gọt vỏ quả

的皮

xuē… de pí

68

Hạnh nhân

杏仁

xìngrén

69

Hạt anh đào

樱桃核

yīngtáo hé

70

Hạt của quả có vỏ cứng

坚果仁

jiānguǒ rén

71

Hạt đào

桃核

táo hé

72

Hạt dẻ

板栗, 栗子

bǎnlì, lìzǐ

73

Hạt dưa hấu

西瓜籽

xīguā zǐ

74

Hạt lê

梨核

lí hé

75

Hạt nho

葡萄核

pútáo hé

76

Hạt quả hạnh

杏核

xìng hé

77

Hạt táo

苹果核

píngguǒ hé

78

Hạt, hột (của trái cây)

果仁

guǒ rén

79

Hình dáng

形状

xíngzhuàng

80

Hồ đào rừng

山核桃

shān hétáo

81

Hồ đào, hạnh đào

核桃

hétáo

82

Hoa quả dễ thối dập

易腐烂的水果

yì fǔlàn de shuǐguǒ

83

Hoa quả đóng hộp

水果罐头

shuǐguǒ guàntóu

84

Hoa quả đóng túi

袋装水果

dài zhuāng shuǐguǒ

85

Hoa quả hái đợt đầu

首批采摘的水果

shǒu pī cǎizhāi de shuǐguǒ

86

Hoa quả loại đặc biệt

特级水果

tèjí shuǐguǒ

87

Hoa quả loại một

一级水果

yī jí shuǐguǒ

88

Hoa quả mùa hè

夏令水果

xiàlìng shuǐguǒ

89

Hoa quả nhiệt đới

热带水果

rèdài shuǐguǒ

90

Hoa quả vùng Á nhiệt đới

亚热带水果

yàrèdài shuǐguǒ

91

hồng xiêm

人参果

rénshēnguǒ

92

Hột táo

枣核

zǎo hé

93

khế

杨桃

yángtáo

94

Kho đông lạnh chứa hoa quả

水果冷库

shuǐguǒ lěngkù

95

Kích thước

大小

dàxiǎo

96

Kiwi

猕猴桃, 奇异果

míhóutáo, qíyì guǒ

97

梨子

lízi

98

Lê Đăng Sơn

砀山梨

dàng shānlí

99

Lê Lai Dương

莱阳梨

láiyáng lí

100

mùa đông

冬梨

dōng lí

101

Lê táo (một loại lê)

苹果梨

píngguǒlí

102

Lê tuyết

雪梨

xuělí

103

Loại quả nhỏ

小水果

xiǎo shuǐguǒ

104

Long nhãn

龙眼

lóngyǎn

105

Lựu

石榴

shíliú

106

Mâm xôi đen

黑莓

hēiméi

107

mận

李子

lǐzǐ

108

Mận miền Nam

莲雾或云雾

lián wù huò yúnwù

109

Mận rừng

西洋李子

xīyáng lǐ zi

110

Mãng cầu

番荔枝

fān lìzhī

111

Mãng cầu xiêm

刺果番荔枝

cì guǒ fān lìzhī

112

Măng cụt

山竺

shān zhú

113

Mầu vỏ

皮色

pí sè

114

Me

酸豆

suān dòu

115

mía

甘蔗

gānzhè

116

Mít

菠萝蜜

bōluómì

117

Mơ, mai

梅子

méizi

118

Một chùm nho

一串葡萄

yī chuàn pútáo

119

Một pao chuối tiêu (453,6 g)

一磅香蕉

yī bàng xiāngjiāo

120

Một sọt đào

一蒌桃子

yī lóu táozi

121

Mùi vị

味道

wèidào

122

Na

释迦果

shì jiāguǒ

123

Ngọt

甜的

tián de

124

nhãn

桂圆

guìyuán

125

Nhân hồ đào

核桃仁

hétáo rén

126

Nhãn nhục

龙眼肉

lóngyǎn ròu

127

Nhiều nước, mọng nước

多汁的

duō zhī de

128

Nho

葡萄

pútáo

129

Nho không hạt

无核小葡萄

wú hé xiǎo pútáo

130

Nhót đắng

沙枣

shā zǎo

131

Nhót tây, lô quất

枇杷

pípá

132

Non

嫩的

nèn de

133

Non mềm

软嫩的

ruǎn nèn de

134

Nước dừa

椰汁

yē zhī

135

Nước nho

葡萄汁

pútáo zhī

136

Nước táo

苹果汁

píngguǒ zhī

137

ổi

蕃石榴

fān shíliú

138

Óng ả, bóng mượt

光滑的

guānghuá de

139

Quả Bòn bon

黄皮果

huáng pí guǒ

140

Quả bưởi, cây bưởi

柚子

yòuzi

141

Quả cau

槟榔

bīnláng

142

Quả chua

酸果

suān guǒ

143

Quả có cùi

肉汁果

ròu zhī guǒ

144

Quả có hạt

核果

héguǒ

145

Quả có vỏ cứng

坚果

jiānguǒ

146

Qủa dừa

椰子

yēzi

147

Quả giập nát, quả chín nẫu

烂果

làn guǒ

148

Quả hải đường

海棠果

hǎitáng guǒ

149

Quả hồng

柿子

shìzi

150

Quả khô

干果

gānguǒ

151

Quả không hạt

无核水果

wú hé shuǐguǒ

152

Quả ngọt

甜果

tián guǒ

153

Quả nho (cây nho)

葡萄

pútáo

154

Quả rụng

落果

luòguǒ

155

Quả sấu

人面子

rén miànzi

156

quả su su

佛手瓜

fóshǒu guā

157

Quả sung

无花果

wúhuāguǒ

158

Quả trám, cà na

橄榄

gǎnlǎn

159

Quả trứng gà

蛋黄果

dànhuáng guǒ

160

Quả tươi

鲜果

xiānguǒ

161

Quả việt quất

蓝莓

lánméi

162

Quả xuân đào

油桃

yóu táo

163

Quất, tắc

金橘

jīn jú

164

Quýt

橘子

júzi

165

Quýt đỏ

红桔

hóng jú

166

Quýt đường

柑橘

gānjú

167

Quýt không hạt

无核桔

wú hé jú

168

Sabôchê, hồng xiêm

人心果

rénxīn guǒ

169

Samboche

人心果

rénxīn guǒ

170

Sầu riêng

liú

171

Sơri

西印度樱桃

xī yìndù yīngtáo

172

Táo

苹果

píngguǒ

173

Táo (táo ta, táo quả nhỏ)

zǎo

174

Táo chuối (một loại táo có vị giống chuối)

香蕉苹果

xiāngjiāo píngguǒ

175

Táo dại

花红

huāhóng

176

táo tàu

红枣

hóngzǎo

177

táo tàu đen

黑枣

hēizǎo

178

Táo tây

苹果

píngguǒ

179

thanh long

火龙果

huǒlóng guǒ

180

Thịt dứa

菠萝肉

bōluó ròu

181

Thịt quả anh đào

樱桃肉

yīngtáo ròu

182

Thịt quả đào

桃肉

táo ròu

183

Thịt quả hạnh

杏肉

xìng ròu

184

Thịt quả vải

荔枝肉

lìzhī ròu

185

Thịt quả, cùi trái cây

果肉

guǒròu

186

Thuộc về hoa quả

水果的

shuǐguǒ de

187

Trọng lượng

重量

zhòngliàng

188

Trọng lượng đủ, cân đủ

分量准足

fènliàng zhǔn zú

189

Vải

 荔枝

lìzhī

190

Vải tươi

鲜荔枝

xiān lìzhī

191

Vị đắng

苦味

kǔwèi

192

Vị thơm

香味

xiāngwèi

193

Vỏ

果皮

guǒpí

194

Vỏ cam (quýt)

桔皮

jú pí

195

Vỏ cam quýt

柑橘皮

gānjú pí

196

Vỏ chuối

香蕉皮

xiāngjiāo pí

197

Vỏ của quả có vỏ cứng

坚果壳

jiānguǒ ké

198

Vỏ dừa

椰壳

yē ké

199

Vỏ dưa hấu

西瓜皮

xīguā pí

200

Vỏ nho

葡萄皮

pútáo pí

201

Vỏ quả vải

荔枝皮

lìzhī pí

202

Vỏ táo

苹果皮

píngguǒ pí

203

Vú sữa

牛奶果

niúnǎi guǒ

204

Xoài

芒果

mángguǒ

205

Xoài cát

暹罗芒

xiān luó máng

206

Xoài tượng

金边芒

jīnbiān máng

207

Xốp, mềm

松软的

sōngruǎn de

  • TAGS
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Chủ đề HOA QUẢ trong tiếng Trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN