[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề HÌNH SỰ trong tiếng Trung

105
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề HÌNH SỰ trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Ám sát

ànshā

2

Ban an ninh

治保委员会

zhì bǎo wěiyuánhuì

3

Băng nhóm lưu manh

liúmáng tuánhuǒ

4

Băng nhóm mại đâm

卖淫团伙

màiyín tuánhuǒ

5

Bao súng lục

手枪套

shǒuqiāng tào

6

Bắt cóc

绑架

bǎngjià

7

Bắt giữ

逮捕

Dàibǔ

8

Bắt giữ tại chỗ,bắt quả tang

当场逮捕

dāngchǎng dàibǔ

9

Biển báo giao thông

交通标志

jiāotōng biāozhì

10

Bình xịt hơi cay

催泪瓦斯

cuīlèi wǎsī

11

Bọn cướp

强盗

qiángdào

12

Buôn lậu ma tuý

走私毒品

zǒusī dúpǐn

13

Cảnh cáo ,nhắc nhở

警告

jǐnggào

14

Cảnh cáo, nhắc nhở

jǐnggào

警告

15

Cao bồi

āfēi

16

Chỉ huy  (quản lý) giao thông

jiāotōng guǎnzhì

交通管制

17

Chỉ huy( quản lý) giao thông

交通管制

jiāotōng guǎnzhì

18

Chứng minh thư

身份证

shēnfèn zhèng

19

Còi cảnh sát

警笛

jǐngdí

20

Đặc vụ

特务

tèwù

21

Đặc vụ, điệp viên

tèwù

特务

22

Đạn cay

催泪弹

cuīlèidàn

23

Đăng ký hộ khẩu

户籍登记

hùjí dēngjì

24

Đánh bạc

赌博

dǔbó

25

Đèn xanh,đèn đỏ

红绿灯

hónglǜdēng

26

Đi ăn xin

xíngqǐ

27

Điều lệ quản lý trị an

治安管理条例

zhì’ān guǎn lǐ tiáolì

28

Đồng phục cảnh sát

警察制服

jǐngchá zhìfú

29

Dùi cui

警棍

jǐnggùn

30

Dùi cui điện

电警棍

diàn jǐnggùn

31

Gái điếm ( bán …nuôi miệng )

jìnǚ

32

Gái gọi

应召女郎

yìng zhāo nǚláng

33

Gái hát (nhảy)

gē jì

歌妓

34

Gái hát (nhảy)phòng trà

歌妓

gē jì

35

Gái mát – xa

按摩女郎

ànmó nǚláng

36

Gái mát-xa

ànmó nǚláng

按摩女郎

37

Giám định nét chữa

笔迹鉴定

bǐjī jiàndìng

38

Gián điệp

间谍

jiàndié

39

Giao thông hai chiều

双向交通

shuāngxiàng jiāotōng

40

Giao thông một chiều

单项交通

dānxiàng jiāotōng

41

Giấy khai tử

死亡证明

sǐwáng zhèngmíng

42

Hiếp dâm

qiángjiān

43

Hút (chích) ma tuý

吸毒

xīdú

44

Kẻ bị truy nã

被通缉者

bèi tōngjī zhě

45

Kẻ buôn bán ma tuý

毒品贩子

dúpǐn fànzi

46

Kẻ buôn lậu

zǒusī zhě

47

Kẻ cố ý gây hoả hoạn

zònghuǒ rén

 

48

Kể cố ý gây hoả hoạn

zònghuǒ rén

49

Kẻ gây rối

nàoshì zhě

50

Kẻ nghiện ma tuý

吸毒者

xīdú zhě

51

Kẻ phản quốc

叛国者

pànguó zhě

52

Kẻ xấu

歹徒

dǎitú

53

Khách làng chơi (khách mua dâm )

嫖客

piáokè

54

Khách làng chơi (khách mua dâm)

piáokè

嫖客

55

Khám nhà

搜查住所

sōuchá zhùsuǒ

56

Khẩu cung

口供

kǒugòng

57

Không tặc

空中劫机者

kōngzhōng jiéjī zhě

58

Lá chắn chống bạo lực

防暴盾牌

fángbào dùnpái

59

Làm dấu giả

私刻公章

sī kē gōngzhāng

60

Lừa gạt tiền của

诈骗钱财

zhàpiàn qiáncái

61

Luật giao thông

交通规则

jiāotōng guīzé

62

Lựu đạn cay

催泪手榴弹

cuīlèi shǒuliúdàn

63

Lưu manh

liúmáng

64

Ma cô ( kẻ dắt gái bán dâm )

拉皮条

lā pítiáo

65

Ma cô (kẻ dắt gái bán dâm )

lā pítiáo

拉皮条

66

Mang tội chạy trốn

逃亡者

táowáng zhě

67

Máy bộ đàm

对讲机(步话机)

duìjiǎngjī (bù huàjī)

68

Mưu sát

móushā

69

Người khai báo thành khẩn

坦白者

tǎnbái zhě

70

Người tố cáo

告密者

gàomì zhě

71

Người tố giác

检举人

jiǎnjǔ rén

72

Nhóm trị an

治安小组

zhì’ān xiǎozǔ

73

Nơi trả của rơi

失物招领处

shīwù zhāolǐng chù

74

Nǚ/gái điếm ( bán … nuôi miệng )

jìnǚ

75

Pham jluật giao thông

违反交通规则

wéifǎn jiāotōng guīzé

76

Phạm luật giao thông

wéifǎn jiāotōng guīzé

违反交通规则

77

Phần tử phản cách mạng

反革命份子

fǎngémìng fènzi

78

Phần tử phản loạn

叛乱分子

pànluàn fèn zi

79

Phi tang

销赃

xiāozāng

80

Phù hiệu trên cổ áo

领章

lǐngzhāng

81

Phù hiệu trên mũ

帽章

màozhāng

82

Phù hiệu trên vai

肩章

jiānzhāng

83

Súng lục

手枪

shǒuqiāng

84

Tai nạn giao thông

交通事故

jiāotōng shìgù

85

Tai nạn xe cộ

车祸

chēhuò

86

Tạm giữ

拘留

jūliú

87

Tạm giữ vì lý do trị an

治安拘留

zhì’ān jūliú

88

Tạm giữu vì lý do hình sự

刑事拘留

xíngshì jūliú

89

Tàng trữ tang vật

窝赃

wōzāng

90

Tang vật

赃物

zāngwù

91

Tên lừa đảo

kēng méng guǎipiàn de rén

92

Tên lừa đảo

kēng méng guǎipiàn de

93

Tên móc túi

páshǒu

94

Tên trộm

xiǎotōu

95

Tên trộm chuyên nghiệp

guàntōu

96

Thả về

遣返

qiǎnfǎn

97

Thổ phỉ

土匪

tǔfěi

98

Thông báo truy nã

通缉布告

tōngjī bùgào

99

Thư khủng bố

恐吓信

kǒnghè xìn

100

Thư nặc danh

匿名信

nìmíngxìn

101

Thu nhận

shōuróng

收容

102

Thụ nhận

收容

shōuróng

103

Thư tố giác

检举信

jiǎnjǔ xìn

104

Thư vu cáo

诬告信

wúgào xìn

105

Tội phạm

罪犯

zuìfàn

106

Truy nã

通缉

tōngjī

107

Tướng cướp

强盗头子

qiángdào tóuzi

108

Ùn tắc giao thông

交通阻塞

jiāotōng zǔsè

  • TAGS
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Chủ đề HÌNH SỰ trong tiếng Trung
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN