[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CẮT TÓC trong tiếng Trung

102
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CẮT TÓC trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Bàn chải cạo râu

修面刷

xiū miàn shuā

2

Bàn chải phủi tóc

发刷

fǎ shuā

3

Búi tóc trên đỉnh đầu

顶发髻

dǐng fǎ jì

4

Búi tóc tròn (búi tó)

辫子

biànzi

5

Cái bím tóc

发夹

fǎ jiā

6

Cáo kẹp tóc

卷发钳

juǎnfǎ qián

7

Cái kẹp uốn tóc

理发推子

lǐfǎ tuī zi

8

Cái tông đơ

修面

xiū miàn

9

Cạo mặt

修胡子

xiū húzi

10

Cạo râu

修剪, 剪发

xiūjiǎn, jiǎn fǎ

11

Cắt sửa

理发

lǐfǎ

12

Cắt tóc

头发剪到齐根

tóufǎ jiǎn dào qí gēn

13

Cắt tóc sát tới chân tóc

梳理

shūlǐ

14

Chải tóc

剃刀

tìdāo

15

Dao cạo

电动剃刀

diàndòng tìdāo

16

Dao cạo râu điện

发油

fǎ yóu

17

Dầu chải tóc

洗发剂, 洗发液

xǐ fǎ jì, xǐ fǎ yè

18

Dầu gội đầu

焗油膏

júyóu gāo

19

Dầu hấp

卷发液

juǎnfǎ yè

20

Dầu uốn tóc

护发素

hù fā sù

21

Dầu xả

理发工具

lǐfǎ gōngjù

22

Dụng cụ cắt tóc

卷发器, 卷发杠子

juǎnfǎ qì, juǎnfǎ gàngzi

23

Dụng cụ uốn tóc

蓬乱的头发

péngluàn de tóufǎ

24

Đầu tóc rối bù

(使)剪成刘海式

(shǐ) jiǎn chéng liúhǎi shì

25

Để tóc bờm, để tóc ngang trán đuôi sam

辫梢

biàn shāo

26

Đường viền tóc

发型轮廓

fǎxíng lúnkuò

27

Gel tạo kiểu tóc

发型啫哩, 发胶

fǎxíng zhě lī, fàjiāo

28

Giấy uốn tóc

卷发垫纸

juǎnfǎ diàn zhǐ

29

Gội đầu

洗发

xǐ fǎ

30

Gội đầu bằng dầu gội

油洗

yóu xǐ

31

Gội khô

干洗

gānxǐ

32

Gương

镜子

jìngzi

33

Hiệu cắt tóc làm đầu

美发厅

měifǎ tīng

34

Hói đỉnh đầu

秃顶

tūdǐng

35

Kem cạo râu

剃须膏

tì xū gāo

36

Keo, mouse, gel

喷发定形剂

pēn fǎ dìngxíng jì

37

Kéo

剪刀

jiǎndāo

38

Kéo tỉa tóc

削发剪

xuèfǎ jiǎn

39

Khăn trùm đầu lớn

大包头

dà bāotóu

40

Kiểu tóc

发式

fǎ shì

41

Kiểu tóc đuôi ngựa

马尾辫发型

mǎwěi biàn fǎxíng

42

Kiểu tóc húi cua, kiểu tóc cắt sát

平顶头发式

píng dǐng tóufǎ shì

43

Kiểu tóc lượn sóng

波浪式发型

bōlàng shì fǎxíng

44

Kiểu tóc thẳng

平直式发型

píng zhí shì fǎxíng

45

Kiểu tóc uốn ướt

水烫波浪式

shuǐ tàng bōlàng shì

46

Kiểu tóc vòng hoa đội đầu

花冠发式

huāguān fǎ shì

47

Kiểu tóc xoăn cao

高卷式发型

gāo juǎn shì fǎxíng

48

Kiểu tóc xù

鬈毛狗式发型

quán máo gǒu shì fǎxíng

49

Lược

梳子

shūzi

50

Lược răng nhỏ

细齿梳

xì chǐ shū

51

Mái tóc đẹp

秀发

xiù fà

52

Mạng trùm tóc

发网

fǎ wǎng

53

Massage mặt

面部按摩

miànbù ànmó

54

Máy sấy tóc

吹风机

chuīfēngjī

55

Mớ tóc, lọn tóc

头发的一簇

tóufǎ de yī cù

56

Một lọn tóc

一束头发

yī shù tóufǎ

57

Nghề cắt tóc

理发业

lǐfǎ yè

58

Người tóc xoăn

头发鬈曲的人

tóufǎ quán qū de rén

59

Nhà tạo mẫu tóc

发式师

fǎ shì shī

60

Nhuộm một phần tóc

局部染发

júbù rǎnfǎ

61

Nhuộm tóc

染发

rǎnfǎ

62

Nước thơm cạo râu

剃须香液

tì xū xiāng yè

63

Ống hiệu của thợ cắt tóc (cột có những vạch đỏ và trắng theo đường xoắn ốc, dùng làm biển hiệu của thợ cắt tóc

理发店旋转标志彩柱

lǐfǎ diàn xuánzhuǎn biāozhì cǎi zhù

64

Râu, râu ở hai bên mang tai

rán

65

Râu dài

长胡子

cháng húzi

66

Râu dê

山羊胡子

shānyáng húzi

67

Râu quai nón

络腮胡子

luòsāi húzi

68

Râu rậm

大胡子

dà húzi

69

Râu trê, râu chữ bát, ria con kiến

八字须

bāzì xū

70

Râu xồm

连鬓胡子

lián bìn húzi

71

Rẽ ngôi

分缝

fēn fèng

72

Rẽ ngôi bên

边分缝

biān fēn fèng

73

Rẽ ngôi giữa

中分缝

zhōng fēn fèng

74

Ria mép

75

Sáp chải tóc

发蜡

fàlà

76

Sấy

吹风

chuīfēng

77

Sấy tóc ướt

水烫

shuǐ tàng

78

Sửa sắc đẹp (bằng phẫu thuật)

整容

zhěngróng

79

Thợ cạo

修面人

xiū miàn rén

80

Thợ cắt tóc

理发师

lǐfǎ shī

81

Thuốc làm đẹp tóc

美发剂

měifǎ jì

82

Thuốc mọc tóc

生发剂

shēng fǎ jì

83

Thuốc nhuộm tóc

染发剂

rǎnfǎ jì

84

Tỉa thưa tóc, tỉa móng tóc

把头发削薄

bǎ tóufǎ xiāo báo

85

Tóc

头发

tóufǎ

86

Tóc bạc

白发

bái fà

87

Tóc bờm, tóc cắt ngang trán

刘海儿

liúhǎi er

88

Tóc dày, tóc sợi to

粗发

cū fǎ

89

Tóc đen nhánh

乌亮的头发

wūliàng de tóufǎ

90

Tóc đuôi ngựa

马尾辫

mǎwěi biàn

91

Tóc giả

假发

jiǎfǎ

92

Tóc giả chùm của nữ

女子小束假发

nǚzǐ xiǎo shù jiǎfǎ

93

Tóc giả làm bằng sợi len

毛线制的假发

máoxiàn zhì de jiǎfǎ

94

Tóc mai

鬓角

bìnjiǎo

95

Tóc mảnh, tóc mềm

细发

xì fa

96

Tóc quăn trước trán

前额卷发

qián’é juǎnfǎ

97

Tóc thề

垂发

chuí fā

98

Tóc thưa

稀疏的头发

xīshū de tóufǎ

99

Tóc xoăn

鬈发

quán fǎ

100

Tóc xoăn theo kiểu xoắn ốc

螺旋式卷发

luóxuán shì juǎnfǎ

101

Uốn tóc

烫发

tàngfǎ

102

Uốn tóc bằng thuốc

化学烫发

huàxué tàngfǎ

103

Uốn tóc nguội (không dùng điện)

冷烫

lěngtàng

104

Xà phòng cạo râu

剃须皂

tì xū zào

105

Xịt gôm, keo

喷胶

pēn jiāo

  • TAGS
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Chủ đề CẮT TÓC trong tiếng Trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN