[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề Y HỌC trong tiếng Trung

137
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề Y HỌC trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Aids

艾滋病

àizībìng

2

Bác sĩ

医生

yīshēng

3

Bác sĩ điều trị

住院医生

zhùyuàn yīshēng

4

Bác sĩ điều trị chính

主治医生

zhǔzhìyīshēng

5

Bác sĩ dinh dưỡng

营养师

yíngyǎng shī

6

Bác sĩ gây mê

麻醉师

mázuì shī

7

Bác sĩ khoa ngoại

外科医生

wàikē yīshēng

8

Bác sĩ khoa nội

内科医生

nèikē yīshēng

9

Bác sĩ ngoại khoa

外科医生

wàikēyīshēng

10

Bác sĩ thực tập

实习医生

shíxí yī shēng

11

Bác sĩ xét nghiệm

化验师

huàyàn shī

12

Băng dán cá nhân

迪创可贴

bāng dí chuāngkětiē

13

Bắp đùi

腿筋

tuǐ jīn

14

Bệnh nhân

患者

huànzhě

15

Bệnh tật

疾病

jíbìng

16

Bệnh viện

医院

yīyuàn

17

Bệnh viện chữa bệnh truyền nhiễm

传染病医院

chuánrǎn bìng yīyuàn

18

Bệnh viện dã chiến

野战军医院

yězhànjūn yīyuàn

19

Bệnh viện đông y

中医院

zhōng yīyuàn

20

Bệnh viện lao

结核医院

jiéhé yīyuàn

21

Bệnh viện ngoài khoa chỉnh hình

整形外科医院

zhěngxíng wàikē yīyuàn

22

Bệnh viện nha khoa

牙科医院

yákē yīyuàn

23

Bệnh viện nhi đồng

儿童医院

értóng yīyuàn

24

Bệnh viện phong (cùi, hủi)

麻风病院

máfēng bìng yuàn

25

Bệnh viện phụ sản

妇产医院

fù chǎn yīyuàn

26

Bệnh viện răng hàm mặt

口腔医院

kǒuqiāng yīyuàn

27

Bệnh viện tâm thần

精神病院

jīngshénbìngyuàn

28

Bệnh viện tổng hợp, bệnh viện đa khoa

综合医院

zònghé yīyuàn

29

Bệnh viện ung thư

肿瘤医院

zhǒngliú yīyuàn

30

Bị thương

创伤 , 受伤

chuāngshāng, hài shòushāng

31

Bó bột

石膏模

shígāo mó

32

Bộ não

脑子

nǎozi

33

Bụng

fù bù

34

Buồn nôn, nôn mửa

恶心, 作呕

ěxīn, zuò’ǒu

35

cái chày

chúi

36

Cằm

下巴

xiàba

37

Cảm

感冒

gǎnmào

38

cáng cứu thương

担架

dānjià

39

Cánh tay

胳膊

gēbo

40

Cật, thận

肾脏

shènzàng

41

Chân

tuǐ

42

Chẩn đoán,phiếu chẩn đoán

诊断, 诊断

zhěnduàn, zhěnduàn shū

43

Chày giã thuốc

研钵

yán bō

44

Chuột rút

抽筋

chōujīn

45

Chuyên gia bệnh tâm thần

精神病专家

jīngshénbìng zhuānjiā

46

Chuyên gia về tim mạch

心血管专家

xīn xiěguǎn zhuānjiā

47

Cổ

脖子

bózi

48

Cổ chân

jiǎo wàn

49

Cổ tay

手腕

shǒuwàn

50

Cuống họng

喉咙

hóulong

51

Dạ dày

wèi

52

Dái tai

耳垂

ěrchuí

53

Đầu gối

膝盖

xīgài

54

Dây đeo

吊带

diào dài

55

Đầy hơi

,

wèi qì, zhàng qì

56

Đồ dùng cấp cứu

急救 装备

jíjiù zhuāngbèi

57

Động mạch

动脉

dòngmài

58

Đồng tử

瞳孔

tóngkǒng

59

Đông y

中医

zhōngyī

60

Đốt ngón tay

指关节

zhǐguānjié

61

Đùi

大腿

dàtuǐ

62

Dược sĩ

药剂师

yàojì shī

63

Gan

肝脏

gānzàng

64

Gậy chống

手杖

shǒuzhàng

65

Giường bệnh

病床

bìngchuáng

66

Gót chân

脚跟

jiǎogēn

67

Hàm dưới

下颌

xià hé

68

Hàm răng

牙齿

yáchǐ

69

Khản giọng

沙哑

shāyǎ

70

Khoa châm cứu

针灸科

zhēnjiǔ kē

71

Khoa da liễu (bệnh ngoài da)

皮肤科

pífū kē

72

Khoa não

脑外科

nǎo wàikē

73

Khoa ngoại chỉnh hình

矫形外科

jiǎoxíng wàikē

74

Khoa nhi

儿科

érkē

75

Khoa phóng xạ

放射科

fàngshè kē

76

Khoa răng hàm mặt

口腔科

kǒuqiāng kē

77

Khoa sản

妇产科

fù chǎn kē

78

Khoa tai mũi họng

耳鼻喉科

ěrbí hóu kē

79

Khoa thần kinh

神经科

shénjīng kē

80

Khoa tiết niệu

泌尿科

mìniào kē

81

Khoa tim

心脏外科

xīnzàng wàikē

82

Khoa xoa bóp

推拿科

tuīná kē

83

Khoa xương

骨科

gǔkē

84

Khung xương

骨架

gǔ jià

85

Khuỷu tay

胳膊

gēbo zhǒu

86

Kim tiêm

注射器

zhùshèqì

87

Lạnh rùng mình

fā hán chàn

88

Lành, kín miệng (vết thương)

愈合, 痊愈

yùhé, quányù

89

Lỗ tai

耳朵

ěrduo

90

Lỗ, hốc

qiāng

91

Lợi

齿

chǐ yín

92

Lòng bàn chân

足弓

zúgōng

93

Lòng bàn tay

手掌

shǒuzhǎng

94

Lông mày

yǎn méi

95

Lông mi

睫毛

jiémáo

96

Lồng ngực

胸腔

xiōng qiāng

97

Lưỡi

舌头

shétou

98

面颊

miànjiá

99

Máu

血液

xuèyè

100

Mí mắt

眼皮

yǎnpí

101

Mổ

qiè shāng

102

Môi

嘴唇

zuǐchún

103

Mông

臀部

tún bù

104

Mông

屁股

pìgu

105

Móng tay

指甲盖

zhǐjia gài

106

Mủ (của vết thương)

nóng

107

Mũi

鼻子

bízi

108

Nách

腋窝

yèwō

109

Nạng

拐杖

guǎizhàng

110

Ngân hành máu

血库

xuèkù

111

Ngộ độc thực phẩm

食物 中毒

shíwù zhòngdú

112

Ngoại khoa

外科

wàikē

113

Ngón áp út

无名指

wúmíngzhǐ

114

Ngón cái

拇指

mǔzhǐ

115

Ngón chân

脚趾

jiǎozhǐ

116

Ngón chân cái

脚趾

dà jiǎozhǐ

117

Ngón giữa

中指

zhōngzhǐ

118

Ngón trỏ

食指

shízhǐ

119

Ngón út

小指

xiǎozhǐ

120

Ngực

胸口

xiōngkǒu

121

Nhãn khoa, khoa mát

眼科

yǎnkē

122

Nhân viên vệ sinh

卫生员

wèishēngyuán

123

Nhân viên y tế

医务人员

yīwù rényuán

124

Nội khoa

内科

nèikē

125

Núm vú

乳头

rǔtóu

126

Phẫu thuật

手术

shǒushù

127

Phổi

fèi

128

Phòng bệnh

病房

bìngfáng

129

Phòng cách ly

隔离病房

gélí bìngfáng

130

Phòng cấp cứu

急诊室

jízhěn shì

131

Phòng chăm sóc đặc biệt

加护病房

jiāhùbìngfáng

132

Phòng chẩn trị

诊疗所

zhěnliáo suǒ

133

Phòng chẩn trị

诊疗室

zhěnliáo shì

134

Phòng điện tim

心电图室

xīndiàntú shì

135

Phòng điều trị bằng điện

电疗室

diànliáo shì

136

Phòng dược ( nhà thuốc )

药房

yàofáng

137

Phòng hậu sản

妇产科病房

fù chǎn kē bìngfáng

138

Phòng hộ lý

护理部

hùlǐ bù

139

Phòng hoá nghiệm (xét nghiệm)

化验科

huàyàn kē

140

Phòng hoá trị

化疗室

huàliáo shì

141

Phòng khám

门诊部

ménzhěn bù

142

Phòng khám bác sĩ

医生 办公室

yīshēng de bàngōngshì

143

Phòng kiểm tra sóng siêu âm

超声波检查室

chāoshēngbō jiǎnchá shì

144

Phòng mổ

手术室

shǒushù shì

145

Phòng phát số

挂号处

guàhào chù

146

Phòng theo dõi

观察室

guānchá shì

147

Phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú

住院部

zhù yuàn bù

148

Phòng vật lý trị liệu

理疗室

lǐliáo shì

149

Răng

150

Rốn

肚脐

dùqí

151

Sẹo

疤痕

bāhén

152

Sốt

发烧

fāshāo

153

Sưng tấy

肿瘤

zhǒngliú

154

Tai nghe khám bệnh

听诊器

tīngzhěnqì

155

Táo bón

便秘

biànmì

156

Tây y

西医

xīyī

157

Thái dương

太阳穴

tàiyángxué

158

Thuốc

药物

yàowù

159

Thuốc con nhộng

胶囊

jiāonáng

160

Thuốc độc

毒药

dúyào

161

Thuốc gây mê

麻醉

mázuì jì

162

Thuốc giải độc

解毒剂

jiě dú jì

163

Thuốc viên

药丸

yàowán

164

Thuốc viên

药片

yàopiàn

165

Thủy đậu

水痘

shuǐdòu

166

Tia x quang

X

X guāng

167

Tiêu chảy

腹泻

fùxiè

168

Tiểu đường

糖尿病

tángniàobìng

169

Tim

心脏

xīnzàng

170

Tĩnh mạch

静脉

jìngmài

171

Tóc

头发

tóufà

172

Trạm bảo vệ sức khỏe phụ nữ

妇女保健站

fùnǚ bǎojiàn zhàn

173

Trạm cấp cứu

急救站

jíjiù zhàn

174

Trán

前额

qián’é

175

Trầy da, sước da

, 擦伤

zhuā hén, cāshāng

176

Trị liệu

治疗

zhìliáo

177

Triệu chứng của 1 căn bệnh

症状

zhèng zhuàng

178

Tròng đen

虹膜

hóngmó

179

Trưởng phòng khám

门诊部主任

ménzhěn bù zhǔrèn

180

Trưởng phòng y vụ

医务部主任

yīwù bù zhǔrèn

181

Truyền nhiễm

感染

gǎnrǎn

182

Ung thư

癌症

áizhèng

183

Vai

肩膀

jiānbǎng

184

Vảy ( vết thương sắp lành)

斑点 ,

bāndiǎn bìng, jiè xuǎn

185

Vết thương

伤口, 创伤

shāngkǒu, chuāngshāng

186

Viêm phổi

肺炎

fèiyán

187

Viện điều dưỡng

疗养院

liáoyǎngyuàn

188

Viện trưởng

院长

yuàn zhǎng

189

Xe cấp cứu

救护

jiùhù chē

190

Xe lăn

轮椅

lúnyǐ

191

Xương

骨头

gǔtóu

192

Xương bả vai

肩胛骨

jiānjiǎgǔ

193

Xương chậu, khung chậu

骨盆

gǔpén

194

Xương sọ

骷髅

kūlóu

195

Xương sống

脊椎

jǐzhuī

196

Xương sườn

肋骨

lèigǔ

197

Y tá

护士

hùshi

198

Y tá

护士

hùshì

199

Y tá thực tập

实习护士

shíxí hùshì

200

Y tá trưởng

护士长

hùshì zhǎng

201

Y tá, y sĩ hộ sinh

助产士

zhùchǎnshì

  • TAGS
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Chủ đề Y HỌC trong tiếng Trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN