[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề GIẦY DÉP trong tiếng Trung

264
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề GIẦY DÉP trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Bài biển vật liệu tuần

物料管制周表

Wù liào guǎn zhì zhōu biǎo

2

Bắn đinh chẻ

打开汊钉

dǎ kāi chà dīng

3

Bản giấy

纸版

zhǐ bǎn

4

Bản nghiệm thu kiểm kê thực tế

实际清点验收表

Shí jì qīng diǎn yān shōu biǎo

5

Bản vị trí

位置版

Wèi zhí bǎn

6

Bảng chi tiết số lượng nhập kho thành phẩm

成品入库数量明细表

Chéng pǐn rù kù shù liàng míng xì biǎo

7

Bảng chi tiết số lượng xuống liệu

下料数量明细表

Xiè liào shù liàng míng xì biǎo

8

Băng chuyền

输送带

Shū sòng dài

9

Bảng đóng gói chi tiết

包装明细表

Bāo zhuāng míng xì biǎo

10

Bảng kiểm tra pha keo và chất xử lý

调用胶水处理剂查表

Tiáo yòng jiāo shuǐ chǔ lǐ jī jiǎn chá biǎo

11

Bảng mã màu

颜色代码表

Yánsè dàimǎ biǎo

12

Bảng màu

色卡

Sè kǎ

13

Bảng màu khách hàng cung cấp

客户提供色卡

Kè hù tí gōng sè kǎ

14

Bảng mầu mẫu

色卡样

Sè kǎ yàng

15

Bảng quản lý khuôn mẫu

模具管理表

Mó jù guản lỉ biảo

16

Bảng quản lý sản xuất hàng ngày

生管日报表

Shēng guǎn rì bào biǎo

17

Bảng thông báo xử lý chất lượng dị thường

品质 常处理通知表

pǐn zhí yī cháng chǔ lǐ tōng zhī biǎo

18

Bảng tiến độ sản xuất

生产进度表

Shēng chǎn jìn dù biǎo

19

Báo biểu tháng

物料收支月报表

Wù liào shōu zhī yuē bào biǎo

20

Bao chùm giày, giày cao su (dùng để đi lúc trời mưa, lúc có tuyết)

套鞋

tàoxié

21

Bỏ mũi

掉针

diào zhēn

22

Bổ sung hiện trường

现场开捕

Xiàn chǎng kāi bǔ

23

Bột giày (dùng để xoa lên mặt giày, làm cho giày sạch đẹp, có nhiều màu sắc)

鞋粉

xié fěn

24

Cách làm

做法

Zuò fǎ

25

Cái bót (để đi giày)

鞋拔

xié bá

26

Cái khóa giày

鞋扣

xié kòu

27

Cái khuôn giày

鞋楦

xié xuàn

28

Cấp lượng tồn kho

提供库存资料

Tī gōng kù cún zi liào

29

Cắt sửa lót

修前内理

Xiū qián nèi lǐ

30

Chậm khô

慢干

Màn gān

31

Chậm khô đặc biệt

特慢干

Tē màn gàn

32

Chân phải

右脚

Yòu jiǎo

33

Chân trái

左脚

zuǒ jiǎo

34

Chào anh em công nhân

各位员工大家好

Gè wèi yuán gōng dà jiā hǎo

35

Chào chủ nhiệm

主任好

zhǔ rén hǎo

36

Chào chủ quản

主管好

zhǔ guǎn hǎo

37

Chặt ,chặt chẽ

结实

Jié shí

38

Chất lượng sản phẩm

品质产量

pǐn zhí chǎn liàng

39

Chất xử lý

处理剂

chǔ lǐ jì

40

Chất xử lý da thật

真皮处理剂

Zhēn pí chǔ lǐ jì

41

Chất xử lý đế

大底处理剂

Dà dǐ chǔ lǐ jì

42

Chất xử lý mặt giày

鞋面处理剂

Xié miàn chǔ lǐ jì

43

Chênh lệch

落落

Luò chà

44

Chỉ may

车线

Chē xiàn

45

Cho thêm keo

捕胶

bǔ jiāo

46

Chồng lên nhau

重叠

Chóng dié

47

Chốt tâm giữa

中心点

zhōngxīn diǎn

48

Chuẩn bị làm việc

准备工作

zhǔn bēi gōng zuò

49

Chuẩn bị nguyên liệu

备料

Bèi liào

50

Chuẩn bị xuống liệu

准备下料

zhǔn bèi xià liào

51

Chuyển nhượng

押汇

Yā huì

52

Cửa hàng bán giày, ủng

靴鞋店

xuē xiédiàn

53

Cung giày

鞋弓

Xié gōng

54

Da có mặt ngọc

珠面皮

Zhù miàn pí

55

Da lộn

反毛皮

fǎn máo pí

56

Dán đai khuy

粘扣带

Nián kòu dài

57

Dán đế

贴底

tiē dǐ

58

Dao chặt

斩刀

zhǎn dāo

59

Dao xẻ

切刀

qiè dāo

60

Đặt sát cửa cuộn

靠紧

Kào jǐn guǐ kǒu

61

Dây chun

松紧带

Sōng jǐn dài

62

Dây chuyền công đoạn đầu

前段流程

Qián duàn liú chéng

63

Dây chuyền đoạn giữa

中段流程

Zhōng duàn liú chéng

64

Dây chuyền sản xuất

生产流程

Shēng chǎn liú chěng

65

Dây đai viền

沿条

Yán tiáo

66

Dây dệt

织带

zhīdài

67

Dây giày

鞋带

xié dài

68

Dây kéo ủng (kéo chân ra khỏi ủng)

拔靴带

bá xuē dài

69

Dây ủng

靴带

xuē dài

70

Đế giày

鞋底

xiédǐ

71

Đế giữa

中底

Zhōng dǐ

72

Dễ thấy dễ lấy

易于拿取

yì yǔ ná qǔ

73

Đệm giày

鞋垫

Xié diàn

74

Dép

凉鞋

liángxié

75

Dép lê

拖鞋

tuōxié

76

Dép lê đế bằng

平底拖鞋

píngdǐ tuōxié

77

Dép lê xốp

海绵拖鞋

hǎimián tuōxié

78

Dép nhựa

塑料凉鞋

sùliào liángxié

79

Dép nhựa xốp

泡沫塑料拖鞋

pàomò sùliào tuōxié

80

Dép quai hậu nữ

露跟女鞋

lù gēn nǚ xié

81

Đều

均匀

Jūn yún

82

Đi lĩnh vật liệu

去领料

Qù lǐng liào

83

dì xié giày đi cát (giày nhẹ có đế cao su)

沙地鞋

Shā dì xié

84

Điện chuyển tiền

电汇

Diàn huì

85

Đình chỉ sản xuất

停止生产

Tíng zhǐ shēng chǎn

86

Đình công đợi vật liệu

停工待料

Tíng guò dài liào

87

Định hình lạnh

冷定型

lěng dìng xíng

88

Định hình mũ giầy

鞋面定型

Xié miàn dìng xíng

89

Đình hình nóng

热定型

Rè dìng xíng

90

Định mức

定额

Dìng é

91

Độ lượn

弧度

Hú dù

92

Đơn báo gía

报价单

Bāo jiā dān

93

Đơn giá

单价

Dān jiā

94

Đục lỗ

冲孔

Chōng kǒng

95

Đường may mí ép

车线边距

Chē xiàn biàn jù

96

Ghép đôi

配双

Pèi shuāng

97

Giải tua viền

沿条

yán tiáo

98

Giàn lạnh

冷冻箱

lěng dòng xiāng

99

Giàn lưu hóa

加流箱

Jiā liú xiāng

100

Giao nhận nguyên liệu

物料出库交接

Wù liào chū kù jiāo jiē

101

Giày

鞋子

xiézi

102

Giày bông

棉鞋

mián xié

103

Giày cao gót

高跟鞋

gāogēnxié

104

Giày cao gót đế bục

木屐式坡形高跟鞋

mùjī shì pō xíng gāogēnxié

105

Giày cao su

胶鞋

jiāoxié

106

Giày chơi cầu lông

网球鞋

wǎngqiú xié

107

Giày cỏ

草鞋

cǎoxié

108

Giày cưỡi ngựa, giày saddle

鞍脊鞋

ān jí xié

109

Giày da

皮鞋

píxié

110

Giày da cừu

羊皮鞋

yáng píxié

111

Giày da đế cao su đúc

模压胶底皮鞋

móyā jiāo dǐ píxié

112

Giày da lộn

绒面革皮鞋

róng miàn gé píxié

113

Giày da sơn, giày da đánh bóng

漆皮鞋

qīpíxié

114

Giày da vằn

粒面皮鞋

lì miàn pí xié

115

Giày đế bằng

平跟鞋

píng gēn xié

116

Giày đế cao su

橡胶底鞋

xiàngjiāo dǐ xié

117

Giày đế kếp

帆布胶底鞋

Fānbù jiāo dǐ xié

118

Giày đế mềm

软底鞋

ruǎn dǐ xié

119

Giày đế thấp

低跟鞋

dī gēn xié

120

Giày đi mưa

雨鞋

yǔxié

121

Giày đi tuyết

雪鞋

xuě xié

122

Giày đinh

钉鞋

dīngxié

123

Giày lễ phục, giày Tây

礼服鞋

lǐfú xié

124

Giày mẫu

样品鞋

Yàng pǐn xié

125

Giầy mẫu

原样鞋

Yán yàng xié

126

Giày mềm của trẻ sơ sinh

婴儿软鞋

yīng’ér ruǎn xié

127

Giày mũi cao

高帮鞋

gāo bāng xié

128

Giày mũi thấp

低帮鞋

dī bāng xié

129

Giày nam

男鞋

nán xié

130

Giày nhựa

塑料鞋

sùliào xié

131

Giày nỉ, giày phớt

毡鞋

zhān xié

132

Giày nữ

女鞋

nǚ xié

133

Giày nữ cao gót kiểu gót nhọn

细高跟鞋

xì gāogēnxié

134

Giày Oxford

牛津鞋

niújīn xié

135

Giày satin (sa tanh)

缎子鞋

duànzi xié

136

Giày satin thêu

绣花缎子鞋

xiùhuā duànzi xié

137

Giày tham khảo

参考鞋

Cān kǎo xié

138

Giày thắt dây

扣带鞋

kòu dài xié

139

Giày thể thao

运动鞋

yùndòng xié

140

Giày thuyền

船鞋

chuán xié

141

Giày trẻ em

童鞋

tóngxié

142

Giày vải

布鞋

bùxié

143

Giày vải bạt (giày bát kết)

帆布鞋

fānbù xié

144

Giày vải không dây

无带便鞋

wú dài biànxié

145

Giày vải liền tất

连袜便鞋

lián wà biànxié

146

Gò gót

后帮

Hòu bāng

147

Gò mũi

前所帮

Qián bāng

148

Gót cao nhọn

细高跟

Xì gāo gēn

149

Gọt da

削皮

Xiāo pí

150

Gót giày

鞋跟

xié gēn

151

Gót giày nhiều lớp

叠层鞋跟

dié céng xié gēn

152

Guốc gỗ

木屐

mùjī

153

Hàng contaner

上柜材料

Shāng guì cái liào

154

Hàng không vận

空运材料

Kōng yūn cái liào

155

Hàng mẫu tiếp thị

开发样品

Kāi fā yàng pǐn

156

Hàng xách tay

托带材料

Tuō dài cái liào

157

Hành vi trộm cắp

偷戒行为

Tōu jiē xíng wéi

158

Hệ thống matic

Matic 系统使用

Matic xì tǒng shǐ yòng

159

Hiệu giày

鞋店

Xié diàn

160

Hình thể

型体

Xīng tǐ

161

Hóa đơn

发票

Fā piào

162

Hóa đơn mua nguyên liệu

物品请购单

Wù pǐn qǐng guò dān

163

Hóa đơn xuât hàng

料品出厂单

Liào pǐn chū chǎng dān

164

Hôm nay làm thông ca

今天通班

Jīn tiān tóng bān

165

Hôm nay tăng ca

今天加班

Jīn tiān jiā bān

166

Hòm phối liệu

配电箱

Pèi diān xiāng

167

Họp công nhân

员工召会

Yuán gōng zhāo liàng

168

Hộp đựng giày

鞋盒

xié hé

169

In sơn dầu

印刷

Yóu mó yìn shuā

170

In sơn mực

水性印刷

shuǐ xìng yìn shuā

171

Keo dính

胶水

Jiāo shuǐ

172

Keo nóng chảy

热容胶

Rè róng jiāo

173

Keo sống ,keo vàng

生胶黄胶

Shēng jiāo huáng jiāo

174

Keo trắng

生胶

Shēn jiāo

175

Khách hàng

客户

Kè hù

176

Khâu tay

手缝

shǒu féng

177

Kho da giả

PVC 仓库

Pvc cāng kù

178

Kho da thật

真皮仓库

Zhēn pí cāng kù

179

Kho đế giày

大底仓库

Dà dǐ cāng kù

180

Kho để nguyên liệu may

针车料仓库

Zhēn chē liào cāng kù

181

Kho hàng nguy hiểm

危险品仓库

Wéi xiǎn pǐn cāng kù

182

Kho hộp trong

内合仓库工压机

Nèi hé cāng kù

183

Kho thùng ngoài

外箱仓库

Wài xiāng cāng kù

184

Không nên kéo dài thời gian

不能托长时间

Bù néng tuō cháng shí jiān

185

Khu để nguyên liệu

物料摆放

Wù liào bǎi fàng

186

Khuếch tán

扩散

kuòsàn

187

Khuôn

模具

Mó jiù

188

Khuôn đồng

铜模

Tóng mó

189

Khuôn lưới

网版

wǎng bǎn

190

Khuy

环扣

Huán kòu

191

Kích cỡ

尺寸

chǐ cùn

192

Kiểm tra số lượng

数量清点

Shù liàng qīng diǎn

193

Kiểu giày

鞋样

Xié yàng

194

Kim móc

勾针

Gōu zhēn

195

Làm dầy mũi

密针

mì zhēn

196

Làm thô

打粗

dǎ cū

197

Làm thử

试作

Shì zùo

198

Lệch

跑位

pǎo wèi

199

Lệnh chưa hoàn thành

工号未完成

Gōng hàoyǐ wèi wán chéng

200

Lệnh đã hoàn thành

工号已完成

Gōng bào yǐ wán chéng

201

Lệnh sản xuất

制令单

Zhì lìng dān

202

Lỗ dây

鞋眼片

Xié yǎn piàn-

203

Lỗ giây

鞋眼

Xié yǎn

204

Lót giày

鞋衬

Xié chèn

205

Lót lưỡi gà

鞋舌垫片

Xié shé diàn piàn

206

Lưỡi giày

鞋舌

xié shé

207

Lượng đính chính

追加用量

Zhuī jiā yòng liàng

208

Lượng sản xuất

计件新资

Jì jiàn xīn zí

209

Lượng thời gian

计时新资

Jì shí xīn zi

210

Má ngoài

外腰

Wài yào

211

Má trong

内腰

Nèi yāo

212

Mặt giày

鞋面

xié miàn

213

Máy bắn bộ trong

内座机

Nèi zuò jī

214

Máy bắn đinh chẻ

开汊钉机

Kāi chà dìng jī

215

Máy bắn đinh eo

腰帮打针机

Yāo bāng dǎ zhēn jī

216

Máy bắn dinh gót

后帮打钉机

Hòu bāng dǎ dīng jī

217

Máy băng chuyền

输送带机

Shū sōng dāi jī

218

Máy chẻ đế

车大底线

Chē dà dǐ xiàn

219

Máy chiếu xạ EVA

EVA 照射机器

Zhào shè jī qì

220

Máy cối 1kim

罗拉单针

luōlā dān zhēn

221

Máy cối 2 kim

罗拉双针

luōlā shuāng zhēn

222

Máy cửa biên

修边机器

Xiū biān jī qì

223

Máy đập bằng

捶平机

chuí píng jī

224

Máy định hình

定型机

Dìng xǐng jī

225

Máy ép bằng

平面压

Píng miàn yā dǐ jī

226

Máy ép cạnh

压边机器

Yā biàn jī qi

227

Máy ép đế

压底机

Yā dǐ jì

228

Máy ép đế giữa

中底压底机

Zhōng dǐ yā dǐ jī

229

Máy ép đế mũi gót

前后压底

Qián hòu yā dǐ jī

230

Máy ép đế vạn năng

万能压底机

Wán néng yā dǐ jī

231

Máy ép đệm giày

压鞋垫机

Yā xié diàn jī

232

Máy ép đinh

钉压机

Dīng yā jī

233

Máy ép nghiêng

侧面压底机

Cè miàn yā dǐ jī

234

Máy ép trước sau

压前后

Yā qiān hòu

235

Máy gấp hộp

折内合机

Zhé nèi hé jī

236

Máy gò eo

前帮

Qián bàng jī

237

Máy gò gót

后帮机

Hòu bàng jī

238

Máy hấp mặt giầy

鞋面蒸汔机

Xié miàn zhēng qì jī

239

Máy hút bụi

吸尘器

Xī chén qì

240

Máy hút gió

抽风机

Chōu fēng jī

241

Máy keo nóng chảy

热容胶机

Rè róng jiāo jī

242

Máy mài biên

磨边机

Mó biān jī

243

Máy mài góc

倒角机器

Dào jiǎo jī qì

244

Máy mài thô hai bên

双面打粗机器

Shuāng miàn dǎ cù jī qì

245

Máy mài thô mũi giầy

鞋头打粗机

Xié tóu dǎ cū jī

246

Máy mài thô tay

手拉手器

shǒu la hǒu qù

247

Máy nén khí

空压机

Kōng yā jī

248

Máy nhổ phom

拔揎头机

Bá xuān tóu jī

249

Máy sấy chỉ

烘线机

Hōng xiàn jī

250

Máy tẩy keo

出胶机

Chū jiāo jī

251

Miếng cao su

橡胶片

Xiàng jiāo piān

252

Miếng lót đáy giày

鞋垫

xié diàn

253

Miếng lót trong giày

鞋内衬垫

xié nèi chèn diàn

254

Mõm giày

鞋口

Xié kǒu

255

mủ cao su

橡胶液

Xiàng jiāo yè

256

Mũi chỉ

针距

Zhēn jù

257

Mũi giày

鞋尖

xié jiān

258

Nắp mũi giầy

鞋头盖

Xié tóu gāi

259

Ngành đóng giày

制鞋业

zhì xié yè

260

Nghiêm khắc với bản thân

严格要求自己

Yán gē yào qiú zì jǐ

261

Nghiêng ,lệch

歪斜

Wài xié

262

Nguyên liệu nhập trước xuất trước

物料先进先出

Wù liào xiān jīn xiān chū

263

Nguyên liệu tận dụng

可利用品回收

kě lì yòng pǐn huí shòu

264

Nguyên liệu thay thế

物料代用

Wù liào dài yòng

265

Nhận đơn

接单

Jiē dān

266

Nhãn mác

吊牌

Diào pái

267

Nhanh khô

快干

Kuài gān

268

Nhập kho

入库

Rù kù

269

nhập và lĩnh theo đơn

输入领料单

Shū rù lǐng liào dān

270

Nhiệt độ thực tế hòm sấy lưu huỳnh

加硫箱实际温度

Jiā liú xiàng shí jì wēn dù

271

Nhuộm

rǎn

272

Ống thông gió

吸风管

Xi fēng guǎn

273

Ốp gót

后套

Hòu tào

274

Pha keo đoạn giữa

中段调胶

Zhōng duàn tiáo jiāo

275

Phân loại hoa đơn nhiệm thu

验收单分类

Yàn shōu dān fēn lèi

276

Phần trong giày

鞋里

xié lǐ

277

Phẳng

平顺

Píng shùn

278

Phiếu gia công

原物料托外加工单

yuán wù liào tuō wài jiā gōng dān

279

phiếu giao hàng

送货单

Sòng huō dān

280

Phiếu kho bán thành phẩm

平成品出库单

Píng chéng pǐn chū kù dān

281

Phiếu lĩnh nguyên liệu

正批领料单

Zhèng pī lǐng liào dān

282

Phiếu lĩnh nguyên liệu bổ xung

捕制领料单

bǔ zhì lǐng liào dān

283

Phiếu lĩnh vật liệu

领料单

lǐng liào dān

284

Phiếu mua hàng tiêu hao

消耗品请购

Xiāo hào pǐn qǐng guò

285

Phiếu trả keo-

退库单

Tuì kù dān

286

Phiếu xuất xưởng

料品出厂单

Liào pǐn chū chǎng dān

287

Pho hậu

后衬

hòu chèn

288

Pho mũi

前衬

qián chèn

289

Phủ mũi giày

鞋头盖

Xié tóu gāi

290

Quản lý tồn kho

库存管理追加用量

Kù cún guǎn lǐ

291

quạt thông gió

排风扇

Pái fēng shàn

292

Que cài

拉带

lā dài

293

Quy định của công ty

公司规定

Gōng sī guī dìng

294

Quýet keo

擦胶

Cā jiāo

295

Rãnh kim

针距

zhēn jù

296

Rửa mặt giày

清洗鞋面

Qīng xǐ xǐe miàn

297

Sáp vuốt chỉ khâu giày

鞋线蜡

Xié xiàn là

298

Sắp xếp tiến độ sản xuất

安排生产进度

Ān pái shēng chǎn jīn dù

299

Số đo giày

鞋的尺码

xié de chǐmǎ

300

Sổ lĩnh hàng tiêu hao

消耗品领用记录表

Xiào hào pǐn lǐng yòng jì lù biǎo

301

Số lượng

数量

Shù liàng

302

Sửa lại

重修

Chóng xiū

303

Tai lưỡi gà

舌耳

Shé ěr

304

Tem dán nguyên liệu

物料标示

Wù liào biāo shì

305

Tên giày

鞋名

Xié míng

306

Tên phối kiện

配件名称

Pèi jiàn míng chēng

307

Thành giày, má giày

鞋帮

xiébāng

308

Thành phẩm nhập kho

成品人库

Chéng pǐn rù kù

309

Thao tác dây chuyền

作业流程

Zuò yè liú chéng

310

Thẻ mã số của công nhân

工号卡

Gōng hào kǎ

311

Thiết bị máy móc

品器设备

pǐn qì shè bèi

312

Thợ đóng giày

制鞋工人

zhì xié gōngrén

313

Thớ răng,số hiệu răng

记号齿

Jī hào chǐ

314

Thợ sửa giày

补鞋匠

bǔ xiéjiàng

315

Thời gian nghỉ

息时间

Xiū xī shí jiān

316

Thông báo đính chính

更正通知及时作修改

Gēng zhèng tòng zhī jí shí zuò xiū gǎi

317

Thông báo sửa lại hàng bảo phế

报废重修通知书

Bào fèi chóng xiū tōng zhī shū

318

Thông qua hải quan

清关

Qīng guān

319

Thư tín dụng

信用证

Xìn yòng zhēng

320

Thủ tục hải quan

海关手续

hǎi guān shǒu xù

321

Thuê ngoài gia công

托外加工

Tuō wài jiā gōng

322

Thùng sấy

烤箱

kǎo xiàng

323

Tiến độ

进度

Jīn dù

324

Tiêu thụ hàng mẫu

销售样品

Xiāo shòu yàng pǐn

325

Tính nghiêm trọng

严重惺的

Yán zhòng xīng de

326

Trạm kiểm nghiệm qc công đoạn đầu

前段 QC 品检战

Qián duàn qcpǐn jiǎn zhàn

327

Tỷ giá

比价

bǐ jià

328

Ủng

xuē

329

Ủng cao cổ

长筒靴

zhǎng tǒng xuē

330

Ủng da

皮靴

pí xuē

331

Ủng đi mưa

雨靴

yǔxuē

332

Ủng đi mưa cao cổ kiểu Wellington

威灵顿长统雨靴

wēi líng dùn cháng tǒng yǔxuē

333

Ủng đi ngưa

马靴

mǎxuē

334

Ủng nam

男靴

nán xuē

335

Ủng ngắn cổ

短统靴

duǎn tǒng xuē

336

Ủng ngắn cổ của nữ

轻便短统靴

qīngbiàn duǎn tǒng xuē

337

Ủng nữ

女靴

nǚ xuē

338

Ủng trẻ em

童靴

tóng xuē

339

Vành cổ

领口

lǐngkǒu

340

Vành hậu

后包

hòu bāo

341

Vành mũi

前包

qián bāo

342

Vào dây chuyền đoạn giữa

进入中段流程

Jìn rù zhōng duàn liú chéng

343

Vào hòm sấy lưu huỳnh

进入加硫箱

Jìn rù jiā liǔ xiàng

344

Vào sổ nhập kho

入库作帐

Rù kù zuò zhāng

345

Vết hằn lồi

凸痕

Tú hén

346

Vi phạm quy định

违反规定

Wéi fǎn guī dìng

347

Viền cổ ngoài

外滚口

Wài guǒ kǒu

348

Viền cổ trong

内滚口

Nèi gǔn kǒu

349

Xác nhận giày mẫu

确样鞋

Quē yàng xié

350

Xác nhận hàng mẫu

确认样品

Què rén yàng pìn

351

Xe phom

揎头车

Xuān tóu chē

352

Xi đánh giày

鞋油

xiéyóu

353

Xo bằng

平齐

píng qí

354

Xỏ dây giày

穿鞋带

Chuān xié dài

355

Xuất hàng

出货

Chū huò

356

Xuất hàng đúng thời gian

按时出货

Àn shí chū hòu

357

Xuất kho

出库

Chū kù

  • TAGS
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Chủ đề GIẦY DÉP trong tiếng Trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN