[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề GIA ĐÌNH trong tiếng Trung

377
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề GIA ĐÌNH trong tiếng Trung
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề GIA ĐÌNH trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Anh chồng

大伯

dà bó

2

Anh em họ(bé tuổi hơn mình)

堂弟

tángdì

3

Anh em trai

兄弟

xiōngdì

4

Anh họ

表哥

biǎo gē

5

Anh họ( con trai của anh em bố)

堂兄

táng xiōng

6

Anh rể

姐夫

jiěfū

7

Anh vợ

大舅子

dà jiù zǐ

8

Bà ngoại

外婆

wài pó

9

Bà nội

奶奶

nǎinai

10

Bà nội

祖母

zǔmǔ

11

Bác gái (vợ anh trai bố)

伯母

bómǔ

12

Bác( anh trai bố)

伯父

bófù

13

Bố

爸爸

bàba

14

Bố

父亲

fùqīn

15

Bố dượng

后父

hòu fù

16

Bố dượng

继夫

jì fū

17

Cậu( em mẹ) =舅父

舅舅

jiùjiù

18

Chắt(gái)

曾孙女

zēng sūn nǚ

19

Chắt(trai)

曾孙子

zēng sūn zǐ

20

Cháu gái

孙女

sūn nǚ

21

Cháu gái (con của anh chị em)

外甥女

wài sheng nǚ

22

Cháu gái(con của anh chị em)

侄女

zhí nǚ

23

Cháu trai

孙子

sūnzi

24

Cháu trai (con của anh chị em)

外甥

wài sheng

25

Cháu trai (con của anh chị em)

侄子

zhí zi

26

Chị dâu

大嫂

dàsǎo

27

Chị dâu

嫂嫂

sǎo sǎo

28

Chị em gái

姐妹

jiěmèi

29

Chị gái chồng

大姑

dà gū

30

Chị họ

表姐

biǎo jiě

31

Chị họ (con gái của anh em bố)

堂姐

táng jiě

32

Chị vợ

大姨子

dà yí zǐ

33

Chồng

丈夫

zhàngfu

34

Chồng

老公

lǎogōng

35

Chồng em vợ

小舅子

xiǎo jiù zǐ

36

Chú (chồng cô),bác(chồng của chị bố)

姑丈

gū zhàng

37

Chú (em trai bố)

叔叔

shū shū

38

Cô ( em gái chồng)

小姑

xiǎo gū

39

Cô (em gái bố)

姑姑

gūgu

40

Con gái

女儿

nǚ er

41

Con gái riêng

继女

jìnǚ

42

Con rể

女婿

nǚxù

43

Con trai

儿子

ér zi

44

Con trai riêng

继子

jìzǐ

45

Cụ bà

曾祖母

zēng zǔ mǔ

46

Cụ ông

曾祖父

zēng zǔ fù

47

阿姨

āyí

48

Dượng, chú (chồng của dì)

 姨丈

yí zhàng

49

Em chồng

小叔

xiǎo shū

50

Em dâu

弟妹

dì mèi

51

Em gái họ

表妹

biǎo mèi

52

Em họ

堂妹

táng mèi

53

Em họ

表弟

biǎo dì

54

Em rể

妹夫

mèifū

55

Em vợ

小姨子

xiǎo yí zǐ

56

Họ hàng

亲戚

qīnqi

57

Mẹ

妈妈

māma

58

Mẹ

母亲

mǔqīn

59

Mẹ kế, mẹ ghẻ

后母

hòu mǔ

60

Mẹ kế, mẹ ghẻ

继母

jìmǔ

61

Mợ =舅母

舅妈

jiùmā

62

Một thế hệ

一代人

yī dài rén

63

Nhạc mẫu, mẹ vợ

岳母

yuè mǔ

64

Nhạc phụ, bố vợ

岳父

yuè fù

65

Ông ngoại

外公

wài gōng

66

Ông nội

爷爷

yéye

67

Ông nội

祖父

zǔfù

68

Thím ( vợ em trai bố)

婶婶

shěn shěn

69

Vợ

妻子

qīzi

70

Vợ

老婆

lǎopó

  • TAGS
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Chủ đề GIA ĐÌNH trong tiếng Trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN