[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề DẦU KHÍ MỎ THAN trong tiếng Trung

102
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề DẦU KHÍ MỎ THAN trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Áp lực thẩm thấu

渗透压力

shèntòu yālì

2

Áp suất vỉa dầu

油层压力

yóucéng yālì

3

Bàn quay

转盘

zhuànpán

4

Bảng điều khiển thiết bị tách

分离器控制盘

fēnlí qì kòngzhì pán

5

Barit

重晶石

zhòng jīng shí

6

Bể bùn

泥浆池

níjiāng chí

7

Bể chứa hình cầu

球形罐

qiúxíng guàn

8

Bể chứa nhiên liệu phản lực

喷汽燃料罐

pēn qì ránliào guàn

9

Bể dầu, két dầu

油罐

yóu guàn

10

Bể nước muối

盐水罐

yánshuǐ guàn

11

Bể tách dầu

隔油池

gé yóu chí

12

Bến tàu chở dầu

油轮码头

yóulún mǎtóu

13

Bình chứa khí nén

压缩空气储罐

yāsuō kōngqì chú guàn

14

Bộ đun nước

热水器

rèshuǐqì

15

Bộ lọc dầu diezen

柴油过滤器

cháiyóu guòlǜ qì

16

Bộ nâng

升降机

shēngjiàngjī

17

Bộ ròng rọc cố định

天车

tiān chē

18

Bộ ròng rọc động, puli di động

游动滑车

yóu dòng huáchē

19

Bộ xúc tác cải tiến, thiết bị reforming xúc tác

催化重整装置

cuīhuà chóng zhěng zhuāngzhì

20

Boong chính

主甲板

zhǔ jiǎbǎn

21

Boong dưới

下甲板

xià jiǎbǎn

22

Boong giữa

中甲板

zhōng jiǎbǎn

23

Boong trên

上甲板

shàng jiǎbǎn

24

Boong trực thăng

直升机甲板

zhíshēngjī jiǎbǎn

25

Bơm trám xi măng áp suất cao

高压注水泥泵

gāoyā zhùshuǐní bèng

26

Bồn chứa, thùng chứa, bể chứa

储罐

chú guàn

27

Bồn chứa xi măng

水泥储罐

shuǐní chú guàn

28

Bồn dầu diezen, bể dầu diezen

柴油罐

cháiyóu guàn

29

Bồn nước uống

饮用水罐

yǐnyòng shuǐ guàn

30

Bồn trầm tích, bể trầm tích

沉积盆地

chénjī péndì

31

Bùn

泥浆

níjiāng

32

Buồng điều khiển

控制室

kòngzhì shì

33

Carbon hóa ở nhiệt độ thấp

低温碳化

dīwēn tànhuà

34

Carota địa chấn giếng khoan, sự thông giếng

井下爆炸

jǐngxià bàozhà

35

Cát dầu

油砂

yóu shā

36

Cặn đầu

油渣

yóu zhā

37

Cần dẫn động vuông

方钻杆

fāng zuān gǎn

38

Cần hút (cần bơm)

抽油杆(泵杆)

chōu yóu gān (bèng gān)

39

Cần khoan

钻杆

zuān gǎn

40

Cấu tạo chứa dầu

储油构造

chú yóu gòuzào

41

Cấu trúc dưới, cấu trúc móng

底部结构

dǐbù jiégòu

42

Chiết xuất

提取

tíqǔ

43

Chiết xuất chất thơm

芳烃抽提

fāngtīng chōu tí

44

Chòi khoan, tháp khoan

井架

jǐngjià

45

Chứa dầu

储油

chǔ yóu

46

Chưng cất phân đoạn

分馏

fēnliú

47

(Công nghệ) platforming

铂重整

bó chóng zhěng

48

Công trường

工场

gōngchǎng

49

Công trường khoan

井场

jǐng chǎng

50

Craking

裂化

lièhuà

51

Craking nhiệt

热裂化

rè lièhuà

52

Craking nhiệt độ cao

高温裂化

gāowēn lièhuà

53

Dầu mỏ

石油

shíyóu

54

Dầu nhờn

润滑油

rùnhuá yóu

55

Dụng cụ khoan

钻具

zuàn jù

56

Dụng cụ nạo ống dẫn dầu

刮管器

guā guǎn qì

57

đá phiến dầu

油页岩, 含油页岩

yóu yè yán, hányóu yè yán

58

Điểm ngưng

凝点

níng diǎn

59

Độ khoan sâu

进尺

jìnchǐ

60

Động cơ

发动机

fādòngjī

61

Đuốc dầu khí

天然气火炬

tiānránqì huǒjù

62

Đường ống dẫn

管道

guǎndào

63

Đường ống dẫn dầu chính

汕管干线

shàn guǎn gànxiàn

64

Đường ống dẫn dầu nhánh

汕管支线

shàn guǎn zhīxiàn

65

Giá đỡ ống

管架

guǎn jià

66

Giàn khoan trên biển, giàn khoan xa bờ

海上平台

hǎishàng píngtái

67

Giềng bỏ

废井

fèi jǐng

68

Giếng cạn

干井

gān jǐng

69

Giếng dầu

油井

yóujǐng

70

Giếng dầu sản lượng thấp

低产井

dīchǎn jǐng

71

Giếng hút dầu

抽油井

chōu yóujǐng

72

Giếng khai thác

生产井

shēngchǎn jǐng

73

Giếng khai thác vét

贫井

pín jǐng

74

Giếng khoan

钻井

zuǎnjǐng

75

Giếng khoan mới

新钴井

xīn gǔ jǐng

76

Giếng phun dầu

喷油井

pēn yóujǐng

77

Giếng thăm dò

探井

tànjǐng

78

Giếng thang máy

升降机井

shēngjiàngjī jǐng

79

Giếng tự phun

自喷井

zì pēn jǐng

80

Hàm lượng lưu huỳnh

含硫量

hán liú liàng

81

Hydro hóa

加氢

jiā qīng

82

Khả năng luyện dầu

炼油能力

liànyóu nénglì

83

Khai thác

开采

kāicǎi

84

Khai thác dầu bằng phương pháp Gaslift

气举采汕

qì jǔ cǎi shàn

85

Khay dằu, máng dầu

油滴盘

yóu dī pán

86

Khí tự nhiên

天然气

tiānránqì

87

Kho dầu thỏ

原油库

yuányóu kù

88

Kho vật liệu

材料仓库, 物料库

cáiliào cāngkù, wùliào kù

89

Khoan dầu ngoài khơi

海上钻探

hǎishàng zuāntàn

90

Khoan lấy lõi

取芯钻进

qǔ xīn zuàn jìn

91

Làm sạch, lọc sạch, tinh chế

净化

jìnghuà

92

Lắp đặt đường ống

敷设管线

fūshè guǎnxiàn

93

Lò chưng cất ống

管式蒸馏釜

guǎn shì zhēngliú fǔ

94

Lò cracking

裂化炉

lièhuà lú

95

Lò gia nhiệt dầu

石油加热炉

shíyóu jiārè lú

96

Lò oxy hóa

氧化炉

yǎnghuà lú

97

Lõi khoan, lõi

岩心

yánxīn

98

Mạch dầu

油泉

yóu quán

99

Máy bơm bùn khoan

泥浆泵

níjiāng bèng

100

Máy đo địa chấn

地震仪

dìzhèn yí

101

Máy đo độ nghiêng

测斜仪

cè xié yí

102

Máy đo tỉ trọng khí

气体比重计

qìtǐ bǐzhòng jì

103

Máy đo trọng lực

重力仪

zhònglì yí

104

Máy đo từ

磁力仪

cílì yí

105

Máy khoan

钴机

gǔ jī

106

Máy làm lạnh khí

气体冷却器

qìtǐ lěngquè qì

107

Máy móc khoan

钻井机械

zuǎnjǐng jīxiè

108

Máy nén khí

空气压缩机

kōngqì yāsuō jī

109

Máy nén, máy nén khí

压缩机

yāsuō jī

110

Máy trục kiểu xoay

旋转式起重机

xuánzhuǎn shì qǐzhòngjī

111

Mặt tiếp xúc dầu – khí

油气界面

yóuqì jièmiàn

112

Mẫu lõi, mẫu lõi khoan

砂样

shā yàng

113

Miệng giếng

井口

jǐngkǒu

114

Mỏ dầu

油藏

yóu zàng

115

Mỏ dầu xa bờ

海上油田

hǎishàng yóutián

116

Móc lớn

大钩

dà gōu

117

Mũi khoan

钻头

zuàntóu

118

Mũi khoan đá

岩石钻头

yánshí zuàntóu

119

Mũi khoan đuôi cá

鱼尾钻头

yú wěi zuàntóu

120

Mùi khoan lấy mẫu, mũi khoan lấy lõi, mùi khoan lõi

取芯钻头, 岩心钻头

qǔ xīn zuàntóu, yánxīn zuàntóu

121

Mực nước biển, mặt biển

海平面

hǎi píngmiàn

122

Nền móng tháp khoan

井架底座

jǐngjià dǐzuò

123

Nhà máy hóa dầu

油化工

yóu huàgōng

124

Nhà máy lọc dầu

炼油厂

liànyóu chǎng

125

Nhật ký khoan

钻井记录

zuǎnjǐng jìlù

126

Nồi chưng cất, thùng cất

蒸馏釜

zhēngliú fǔ

127

Ống bùn

泥浆管

níjiāng guǎn

128

Ống dẫn dầu

输油管

shūyóuguǎn

129

Ống đẫn khí, ống thông khí

气管

qìguǎn

130

Ống dẻo quay

旋转泥浆管

xuánzhuǎn níjiāng guǎn

131

Ống đứng

竖管

shù guǎn

132

Ống lót, ống chống, ống vách lỗ khoan

套管

tào guǎn

133

Ống xả khí máy phát điện

发电机徘气装置

fādiànjī pái qì zhuāngzhì

134

Ống xả khí, ống thoát khí

排气管

pái qì guǎn

135

Oxy hóa

氧化

yǎnghuà

136

Phun (dầu khỉ)

井喷

jǐngpēn

137

Phun khí

气喷

qì pēn

138

(Phương phảp) hydroforming

氢重整

qīng chóng zhěng

139

Pit-tông trụ

柱塞

zhù sāi

140

Polyme hóa, hóa dầu

聚合

jùhé

141

Quy trình xử lí dầu thô

原油加工流程

yuányóu jiāgōng liúchéng

142

Sàn khoan

钻探平台

zuāntàn píngtái

143

Sản phẩm dầu khí

石油产品

shíyóu chǎnpǐn

144

Sàn thao tác

工作平台

gōngzuò píngtái

145

Sản xuất dầu thô

原油生产

yuányóu shēngchǎn

146

Bơm nước

注水

zhù shuǐ

147

Sự khoan dầu

石油钻探

shíyóu zuāntàn

148

Sự phân giải hydrocarbon

烃的分解

qīng de fēnjiě

149

Tác dụng nhũ tương hóa

乳化作用

rǔhuà zuòyòng

150

Tác dụng tách nhũ

脱乳作用

tuō rǔ zuòyòng

151

Tác dụng xúc tác

催化作用

cuīhuà zuòyòng

152

Tách atphan

脱沥青

tuō lìqīng

153

Tách hydro

脱氢

tuō qīng

154

Tách khí

脱气

tuō qì

155

Tách lưu huỳnh

脱硫

tuōliú

156

Tách nước

脱水

tuōshuǐ

157

Tách nước khỏi dầu thô

原油脱水

yuányóu tuōshuǐ

158

Tách parafin

脱蜡

tuō là

159

Tách parafin, cô đặc (dầu thô)

脱蜡

tuō là

160

Tầng chứa dầu

含油层

hányóucéng

161

Tầng dầu, vỉa dầu

油层

yóu céng

162

Tháp bốc hơi

蒸发塔

zhēngfā tǎ

163

Tháp chiết

提取塔

tíqǔ tǎ

164

Tháp chưng cất

蒸馏塔

zhēngliú tǎ

165

Tháp chưng cất chân không

真空分馏塔

zhēnkōng fēnliú tǎ

166

Tháp hóa lỏng

流化塔

liú huà tǎ

167

Tháp làm sạch

净化塔

jìnghuà tǎ

168

Tháp phản ứng

反应塔

fǎnyìng tǎ

169

Thăm dò, khảo sát

勘探

kāntàn

170

Thăm dò/ kháo sát địa hóa

地球化学勘探

dìqiú huàxué kāntàn

171

Thăm dò/ khảo sát địa vật lý

地球物理勘探

dìqiú wùlǐ kàn tàn

172

Thềm lục địa

大陆架

dàlùjià

173

Thiết bị bão hòa

饱和器

bǎo hé qì

174

Thiết bị chân không

真空设备

zhēnkōng shèbèi

175

Thiết bị chống phun dầu

防喷器

fáng pēn qì

176

Thiết bị chưng cất

蒸馏装置

zhēngliú zhuāngzhì

177

Thiết bị cracking xúc tác

催化裂解装置

cuīhuà lièjiě zhuāngzhì

178

Thiết bị giảm áp

减压设备

jiǎn yā shèbèi

179

Thiết bị khoan

钻井设备

zuǎnjǐng shèbèi

180

Thiết bị khử mặn nước biến

海水淡化设备

hǎishuǐ dànhuà shèbèi

181

Thiết bị khử/ tách lưu huỳnh

脱硫装置

tuōliú zhuāngzhì

182

Thiết bị khử/ tách nước

水分离器

shuǐfèn lí qì

183

Thiết bị lọc dầu

炼油设备

liànyóu shèbèi

184

Thiết bị ngưng tụ

冷凝器

lěngníng qì

185

Thiết bị reforming

重整装置

chóng zhěng zhuāngzhì

186

Thiết bị tách dầu – khí

油汽分离器

yóuqì fēnlí qì

187

Thiết bị tách khí

气体分离器, 气体分离装置

qìtǐ fēnlí qì, qìtǐ fēnlí zhuāngzhì

188

Thiết bị tách parafin

脱腊装置

tuō là zhuāngzhì

189

Thiết bị tra dầu nhỏ giọt, vịt dầu nhỏ giọt

滴油器

dī yóu qì

190

Thu gom vận chuyến dầu

集输油

jí shū yóu

191

Thu gom vận chuyển khí

集输气

jí shū qì

192

Tỉ lệ dầu – khí

气油比

qìyóu bǐ

193

Tính thấm thấu

渗透性

shèntòu xìng

194

Tốc độ khoan giếng

钻井速度

zuǎnjǐng sùdù

195

Tổng hợp

合成

héchéng

196

Tời nâng

绞车

jiǎochē

197

Trạm bơm

泵站

bèng zhàn

198

Trạm bơm dầu thô

原油泵房

yuányóubèng fáng

199

Trạm liên hợp

联合站

liánhé zhàn

200

Trạm phát điện

发电站

fādiàn zhàn

201

Trạm tăng áp

增压站

zēng yā zhàn

202

Trầm tích biển

海相沉积

hǎi xiàng chénjī

203

Trầm tích lục địa

陆相沉积

lù xiàng chénjī

204

Trữ lượng có thế khai thác

可采储量

kě cǎi chúliàng

205

Trữ lượng dầu

储油量

chú yóu liáng

206

Tài liệu địa chất

地质资料

dìzhí zīliào

207

Tài liệu khoa học

科学资料

kēxué zīliào

208

Tự phun

自喷

zì pēn

209

Tướng biển

海相

hǎi xiàng

210

Tướng lục địa

陆相

lù xiàng

211

Tướng tam giác châu

三角洲相

sānjiǎozhōu xiàng

212

Vết lộ

矿苗露头

kuàng miáo lùtóu

213

Vết lộ dầu

油苗

yóu miáo

214

Vết lộ dầu khí

油气苗

yóu qì miáo

215

Vòi xoay

旋转龙头

xuánzhuǎn lóngtóu

216

Vòng chắn dầu

填枓盒

tián dǒu hé

217

Xe bồn chở dầu

油罐汽车

yóu guàn qìchē

218

Xử lý dầu thô

原有处理

yuán yǒu chǔlǐ

219

Acrylonitrile

丙烯腈

bǐngxī jīng

220

Anđêhit (aldehyde)

quán

221

Axêtan đêhit (acetaldehyde), ethanal

乙醛

yǐ quán

222

Axêtilen (acetylene), khí đá

乙炔

yǐquē

223

Axêton (acetone)

丙酮

bǐngtóng

224

Benzene

běn

225

Butađien (butadiene)

丁二烯

dīng èr xī

226

Butylene

丁烯

dīng xī

227

Dầu bay hơi

挥发油

huīfǎyóu

228

Dầu cặn, dầu thải

残油

cán yóu

229

Dầu cốc, nhựa than đá

煤焦油

méi jiāoyóu

230

Dầu diezen (diezen)

柴油

cháiyóu

231

Dầu gốc atphan

沥青基石油

lìqīng jī shíyóu

232

Dầu gốc parafin

石腊吉石油

shílà jí shíyóu

233

Dầu hòa tan

溶解油

róngjiě yóu

234

Dầu hỏa, dầu lửa

煤油

méiyóu

235

Dầu máy

机油

jīyóu

236

Dầu mỏ

石油

shíyóu

237

Dầu nặng, dầu mazut

重油

zhòngyóu

238

Dầu nhiên liệu

燃料油

ránliào yóu

239

Dầu nhiên liệu nặng

重燃料油

chóng ránliào yóu

240

Dầu nhiên liệu nhẹ

轻燃料油

qīng ránliào yóu

241

Dầu nhờn

润滑油

rùnhuá yóu

242

Dầu phanh

制动器油

zhìdòngqìyóu

243

Dầu thô

原油

yuán yóu

244

Dầu trục ống sợi

锭子油

dìng zǐ yóu

245

Dầu xi lanh

汽缸油

qìgāng yóu

246

Êtan (ethane)

乙烷

yǐ wán

247

Êtilamin (ethylamine)

乙胺

yǐ àn

248

Êtylen (ethylene)

乙烯

yǐxī

249

Êtylen oxit (ethylene oxide)

乙烯化氧

yǐxī huà yǎng

250

Fomandehyt (formaldehyde)

甲醛

jiǎquán

251

Glycol

乙二醇

yǐ èr chún

252

Hắc ín, nhựa đường, atfan (asphalt)

沥青

lìqīng

253

Khí cracking

裂化气

lièhuà qì

254

Khí dầu mỏ hóa lỏng

液化石油气

yèhuà shíyóu qì

255

Khí đốt

燃料气

ránliào qì

256

Khí hóa lỏng

液化气

yèhuà qì

257

Metan

甲烷

jiǎwán

258

Metylbenzen, toluen

甲苯

jiǎběn

259

Mỡ khoáng

矿脂

kuàng zhī

260

Muội than, bồ hóng

炭黑

tàn hēi

261

Nhiên liệu máy bay

航空燃油

hángkōng rányóu

262

Parafin (paraffin)

石蜡

shí là

263

Propylen (propylene)

丙烯

bǐngxī

264

Rượu cồn, ancol (alcohol)

乙醇

yǐchún

265

Sáp, parafin

266

Sterol

固醇, 甾醇

gù chún, zāichún

267

Styren (styrene)

苯乙稀

běn yǐ xī

268

Than cốc dầu mỏ

石油焦

shíyóu jiāo

269

Vazơlin (vaseline)

凡士林

fánshìlín

270

Xăng cao cấp

优质汽油

yōuzhì qìyóu

271

Xăng chống nổ

抗爆汽油

kàng bào qìyóu

272

Xăng máy bay

航空汽油

hángkōng qìyóu

273

Xăng nhân tạo

人造汽油

rénzào qìyóu

274

Xăng pha oxy, xăng oxygen

加氧汽油

jiā yǎng qìyóu

275

Xăng thông thường

普通汽油

pǔtōng qì yóu

276

Xăng, dầu xăng

汽油

qì yóu

277

Bãi khai thác

采场

cǎi chǎng

278

Băng chuyền, băng tải

皮带运输机

pídài yùnshūjī

279

Búa hơi

风镐

fēng gǎo

280

Bùn quặng

矿浆, 矿泥

kuàngjiāng, kuàng ní

281

Cấu tạo dưới đất

地下构造

dìxià gòuzào

282

Chiếu sáng

照明

zhàomíng

283

Cột chống

支柱

zhīzhù

284

Cột chống bằng kim loại

金属支柱

jīnshǔ zhīzhù

285

Cuốc chim

gǎo

286

Đãi quặng

洗选

xǐ xuǎn

287

Đào hầm, khoét hầm

掘进

juéjìn

288

Đào khoét

割进

gē jìn

289

Đáy giếng

井底

jǐng dǐ

290

Đầu máy chạy ăcquy

电池机车

diànchí jīchē

291

Đầu máy chạy điện

电机车

diàn jī chē

292

Đèn mỏ

矿灯

kuàngdēng

293

Đổ sụp, sụp lở

塌落

tā luò

294

Độ dày vỉa quặng

矿层厚度

kuàngcéng hòudù

295

Độ dốc của vỉa

矿层倾斜

kuàngcéng qīngxié

296

Đội thăm dò địa chất

地质勘探队

dìzhí kāntàn duì

297

Đường cáp trên không, đường cáp treo

架空索道

jiàkōng suǒdào

298

Đường hầm

坑道

kēngdào

299

Đường hầm khai thác

开拓巷道

kāità hàngdào

300

Đường hâm ngang

平巷

píng xiàng

301

Gạch xỉ

矿渣石

kuàngzhā shí

302

Gàu xúc máy, xẻng máy

动力铲

dònglì chǎn

303

Giá đỡ

支架

zhījià

304

Giá trị nhiệt, nhiệt trị

热值

rè zhí

305

Giếng chính

主井

zhǔ jǐng

306

Giếng đứng

立井

lìjǐng

307

Giếng ngầm, giếng mù

暗井

àn jǐng

308

Giếng nghiêng

斜井

xié jǐng

309

Giếng phụ

副井

fù jǐng

310

Giếng thông gió

风井

fēng jǐng

311

Giếng tiêu nước

排水井

páishuǐ jǐng

312

Goòng mở, goòng hầm lò

矿车

kuàng chē

313

Gương lò

工作面

gōngzuò miàn

314

Hàm lượng carbon

炭分

tàn fēn

315

Hàm lượng lưu huỳnh

硫分

liú fēn

316

Hàm lượng nước

水分

shuǐ fèn

317

Hàm lượng sắt trong quặng

矿石含铁量

kuàngshí hán tiě liàng

318

Hàm lượng tro

灰分

huīfèn

319

Hệ thống thông gió

通风系统

tōngfēng xìtǒng

320

Hiệu suất đào hầm

掘进效率

juéjìn xiàolǜ

321

Hóa học vô cơ

矿物化学

kuàngwù huàxué

322

Khai mỏ

开矿

kāikuàng

323

Khai thác

开拓

kāità

324

Khai thác hầm lò

地下开采

dìxià kāicǎi

325

Khai thác lại

回采

huícǎi

326

khai thác mỏ thủy lực

水力采矿

shuǐlì cǎikuàng

327

Khai thác quặng

采矿

cǎikuàng

328

Khảo sát, thăm dò

普查

pǔchá

329

Khí mêtan

沼气

zhǎoqì

330

Khoan điện

电钻

diànzuàn

331

Khoan gió, khoan khí nén

风钻

fēngzuàn

332

Khoan lỗ

打眼

dǎyǎn

333

Khoáng sản

矿产

kuàngchǎn

334

Khoáng tướng học

矿相学

kuàng xiàng xué

335

Khoáng vật

矿物

kuàngwù

336

Khoáng vật học

矿物学

kuàngwù xué

337

Khu mỏ khai thác

开拓矿区

kāità kuàngqū

338

Khu vực mỏ hoạt động, mỏ đang khai thác

矿内工作区

kuàng nèi gōngzuò qū

339

Khu vực sập mỏ

冒顶曲

màodǐng qū

340

Lò vào mỏ, lò bằng

平峒

píng dòng

341

Lỗ, hỗ, hầm

kēng

342

Mạch khoáng, mạch quặng

矿脉

kuàngmài

343

Mái via

顶板

dǐngbǎn

344

Máy đào đất

掘土机

jué tǔ jī

345

Máy đào lò

掘进机

juéjìn jī

346

Máy khoan đá

凿岩机

záoyánjī

347

Máy khoan lỗ

钻孔机, 钻眼机

zuǎn kǒng jī, zuān yǎn jī

348

Máy xép dỡ tự động, máy tải tự động

自动装载机

zìdòng zhuāngzǎi jī

349

Máy xúc bánh xích

履带挖掘机

lǚdài wājué jī

350

Máy xúc bước

迈步式挖掘机

màibù shì wājué jī

351

Mêtan

甲烷

jiǎwán

352

Miệng giếng

井口

jǐngkǒu

353

Mỏ

kuàng

354

Mỏ dưới biển

海底矿

hǎidǐ kuàng

355

Mỏ khai thác giếng đứng

竖井开采矿

shùjǐng kāicǎi kuàng

356

Mỏ khai thác ngầm, mỏ khai thác hầm lò

地下开采矿

dìxià kāicǎi kuàng

357

Mỏ kim loại

金属矿

jīnshǔ kuàng

358

Mỏ lộ thiên

露天矿

lùtiān kuàng

359

Nâng lên

提升

tíshēng

360

Nghiền nát

磨碎

mó suì

361

Nhà máy nung kết (quặng)

烧结厂

shāojié chǎng

362

Nhà máy tuyển khoáng

选矿厂

xuǎnkuàng chǎng

363

Nhà máy tuyển từ

磁选厂

cí xuǎn chǎng

364

Nhiệt độ mỏ

矿山温度

kuàngshān wēndù

365

Niên hạn sử dụng

使用年限

shǐyòng niánxiàn

366

Nóc mạch quặng

矿脉顶

kuàngmài dǐng

367

Nổ khí mêtan

沼气爆炸

zhǎoqì bàozhà

368

Nổ tung

爆破

bàopò

369

Nước bùn

矿泥水

kuàng níshuǐ

370

Ống thông gió chung

通风总管

tōngfēng zǒngguǎn

371

Phá vụn

破碎

pòsuì

372

Phối liệu quặng

矿石配料

kuàngshí pèiliào

373

Phương (của) vỉa

矿层走向, 矿层方向

kuàngcéng zǒuxiàng, kuàngcéng fāngxiàng

374

Phương pháp đào mái

顶部掘进法

dǐngbù jué jìn fǎ

375

Phương pháp khai thác hầm lò

地下开采法

dìxià kāicǎi fǎ

376

Phương pháp khai thác phân tầng

分层开采法

fēn céng kāicǎi fǎ

377

Phương pháp khai thác thủy lực

水力开采法

shuǐlì kāicǎi fǎ

378

Phương pháp nổ mìn

空心爆炸法

kōngxīn bàozhà fǎ

379

Phương pháp tuyển nổi

浮游选矿法

fúyóu xuǎnkuàng fǎ

380

Phương pháp tuyển tĩnh điện

静电选矿法

jìngdiàn xuǎnkuàng fǎ

381

Phương pháp tuyển trọng lực

重力选矿法

zhònglì xuǎnkuàng fǎ

382

Phương pháp tuyển từ

磁力选矿法

cílì xuǎnkuàng fǎ

383

Phương pháp tuyển từ ướt

湿法磁选法

shī fǎ cí xuǎn fǎ

384

Quản lý mái vỉa

顶板管理

dǐngbǎn guǎnlǐ

385

Quặng

矿石

kuàngshí

386

Quặng giàu

富矿石

fù kuàngshí

387

Quặng nghèo

贫矿石

pín kuàngshí

388

Quặng sắt

铁矿石

tiě kuàngshí

389

Sàng quặng

筛选

shāixuǎn

390

Sập hầm mỏ

冒顶

màodǐng

391

Sơ đồ vỉa quặng

矿层图

kuàngcéng tú

392

Sự cố mỏ

矿山事故

kuàngshān shìgù

393

Sự cố sập hầm mỏ

冒顶事故

màodǐng shìgù

394

Sự khí hóa

气化

qì huà

395

Sự phân bố vỉa

矿层分布

kuàngcéng fēnbù

396

Sự thông gió mỏ

矿井通风

kuàngjǐng tōngfēng

397

Sụt mái vỉa

顶板陷落

dǐngbǎn xiànluò

398

Tàu chở quặng

矿石船

kuàng shí chuán

399

Tầng chứa

储集层

chú jí céng

400

Thành phần bay hơi

挥发分

huīfā fēn

401

Tháo gỗ chống lò

回柱

huí zhù

402

Thăm dò

查勘

chákān

403

Thăm dò địa chất

地质勘探

dìzhí kāntàn

404

Thăm dò dưới đất

地下勘探

dìxià kāntàn

405

Thân quặng

矿体

kuàng tǐ

406

Thiết bị phối liệu

配料器

pèiliào qì

407

Thông gió

通风

tōngfēng

408

Thợ mỏ, công nhân mỏ

矿工

kuànggōng

409

Thùng lồng (chở người và vật liệu ở mỏ)

箕斗

jī dǒu

410

Thuốc nổ

炸药

zhàyào

411

Tỉ lệ khai thác lại

回采率

huícǎi lǜ

412

Tiêu thoát nước

排水

páishuǐ

413

Tính toán phối liệu

配料计算

pèiliào jìsuàn

414

Tời

绞车

jiǎochē

415

Tời máy

卷扬机

juǎnyángjī

416

Tổn thất trong khai thác

开采损失

kāicǎi sǔnshī

417

Trữ lượng có thê khai thác

可采储量

kě cǎi chúliàng

418

Trữ lượng được xác minh

探明储量

tàn míng chúliàng

419

Trữ lượng triển vọng

远景储量

yuǎnjǐng chúliàng

420

Tuổi thọ mỏ

矿山寿命

kuàngshān shòumìng

421

Tuyển khoáng

精选

jīng xuǎn

422

Tuyển nổi thô

粗浮选

cū fú xuǎn

423

Tuyển quặng, tuyển khoáng

选矿

xuǎnkuàng

424

Vận chuyển theo đường hầm

大巷运输

dà xiàng yùnshū

425

Vòi phụt nước

水采水枪

shuǐ cǎi shuǐqiāng

426

Xỉ

矿渣

kuàngzhā

427

Xi măng xỉ

矿渣水泥

kuàngzhā shuǐní

428

Xin đóng cửa mỏ

矿井报废

kuàngjǐng bàofèi

429

Bãi than

煤场

méi chǎng

430

Băng tải than

运煤机

yùn méi jī

431

Bụi than

煤尘

méi chén

432

Bùn than

煤泥

méi ní

433

Công nghiệp than

煤炭工业

méitàn gōngyè

434

Dầu cốc, nhựa than đá

煤焦油

méi jiāoyóu

435

Đá mạch

煤矸石

méi gānshí

436

Đào hầm than

煤房采掘

méi fáng cǎijué

437

Địa tầng than

煤系地层

méi xì dìcéng

438

Gầu than

煤斗

méi dǒu

439

Hố than, hầm than

煤坑

méi kēng

440

Khí than

煤气

méiqì

441

Khoáng sàng than

煤炭沉积, 煤藏

méitàn chénjī, méi cáng

442

Lò than

煤窑

méiyáo

443

Mạt than, than cám

煤屑

méi xiè

444

Máy bào than

刨煤机

páo méi jī

445

Máy đánh rạch (than)

截煤机

jié méi jī

446

Máy khai thác than kiểu tang quay

滚简式采煤机

gǔn jiǎn shì cǎi méi jī

447

Máy khai thác than liên hợp

联合采煤机

liánhé cǎi méi jī

448

Máy móc vận chuyển

运输机械

yùnshū jīxiè

449

Phương pháp phân loại than

媒炭分类法

méi tàn fēnlèi fǎ

450

Tác dụng than hóa

煤化作用

méihuà zuòyòng

451

Tàu chở than

煤船

méi chuán

452

Than bánh

煤球, 煤饼

méiqiú, méi bǐng

453

Than béo, than mềm, than bitum

烟煤

yānméi

454

Than bùn

泥煤

ní méi

455

Than cốc

焦煤

jiāoméi

456

Than cốc vụn

碎焦煤

suì jiāoméi

457

Than cục

块煤

kuài méi

458

Than đá

矿产煤

kuàng chǎn méi

459

Than không khói, than antraxit, than gầy, than cứng

无烟煤, 白煤

wúyānméi, bái méi

460

Than nâu, than non

褐煤

hèméi

461

(Tình trạng) thiếu than, đói than

煤荒

méi huāng

462

Tro than

煤灰

méi huī

463

Vận chuyển than

运煤

yùn méi

464

Vận chuyển than trong hầm lò

井下运煤

jǐngxià yùn méi

465

Vỉa than

煤系, 煤层

méi xì, méicéng

466

Vỉa than dày

厚煤层

hòu méicéng

467

Xưởng rửa than

洗煤厂

xǐméi chǎng

468

Xưởng tuyển than

选煤厂

xuǎn méi chǎng

  • TAGS
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Chủ đề DẦU KHÍ MỎ THAN trong tiếng Trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN