[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CÔNG NGHIỆP LAO ĐỘNG trong tiếng Trung

163
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CÔNG NGHIỆP LAO ĐỘNG trong tiếng Trung
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CÔNG NGHIỆP LAO ĐỘNG trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

(Hưởng) lương đầy đủ

全薪

quán xīn

2

(Hưởng) nửa lương

半薪

bàn xīn

3

An toàn lao động

劳动安全

láodòng ānquán

4

An toàn sản xuất

生产安全

shēngchǎn ānquán

5

Bác sỹ nhà máy

厂医

chǎng yī

6

Bằng khen

奖状

jiǎngzhuàng

7

Bảo hiểm lao động

劳动保险

láodòng bǎoxiǎn

8

Bảo vệ

门卫

ménwèi

9

Bếp ăn nhà máy

工厂食堂

gōngchǎng shítáng

10

Biện pháp an toàn

安全措施

ānquán cuòshī

11

Bỏ việc

旷工

kuànggōng

12

Ca đêm

夜班

yèbān

13

Ca giữa

中班

zhōng bān

14

Ca ngày

日班

rì bān

15

Ca sớm

早班

zǎo bān

16

Ca trưởng

班组长

bānzǔ zhǎng

17

Các bậc lương

工资级别

gōngzī jíbié

18

Cán bộ kỹ thuật

技师

jìshī

19

Cần trục

塔式起重机

Tǎ shì qǐzhòngjī

20

Căng tin nhà máy

工厂小卖部

gōngchǎng xiǎomàibù

21

Chế độ định mức

定额制度

dìng’é zhìdù

22

Chế độ kiểm tra chuyên cần

考勤制度

kǎoqín zhìdù

23

Chế độ làm việc ba ca

三班工作制

sān bān gōngzuò zhì

24

Chế độ làm việc ngày 8 tiếng

八小时工作制

bā xiǎoshí gōngzuò zhì

25

Chế độ sản xuất

生产制度

shēngchǎn zhìdù

26

Chế độ sát hạch

考核制度

kǎohé zhìdù

27

Chế độ thưởng phạt

奖惩制度

jiǎngchéng zhìdù

28

Chế độ tiền lương

工资制度

gōngzī zhìdù

29

Chế độ tiền thưởng

奖金制度

jiǎngjīn zhìdù

30

Chế độ tiếp khách

会客制度

huì kè zhìdù

31

Chi phí nước uống

冷饮费

lěngyǐn fèi

32

Chiến sỹ thi đua, tấm gương lao động

劳动模范

láodòng mófàn

33

Cố định tiền lương, hãm tăng lương

工资冻结

gōngzī dòngjié

34

Cố vấn kỹ thuật

技术顾问

jìshù gùwèn

35

Có việc làm

就业

jiùyè

36

Công đoạn

工段

gōngduàn

37

Công nghiệp cao su

橡胶工业

xiàngjiāo gōngyè

38

Công nghiệp chế biến cá

鱼类加工工业

yú lèi jiāgōng gōngyè

39

Công nghiệp chế biến sữa

乳制品工业

rǔ zhìpǐn gōngyè

40

Công nghiệp chế biến thịt

肉类加工工业

ròu lèi jiāgōng gōngyè

41

Công nghiệp chế tạo cơ khí

机器制造工业

jīqì zhìzào gōngyè

42

Công nghiệp chế tạo đầu máy tầu hỏa

机车制造工业

jīchē zhìzào gōngyè

43

Công nghiệp chế tạo ô tô

汽车制造工业

qìchē zhìzào gōngyè

44

Công nghiệp chế tạo thiết bị đo lường

仪表工业

yíbiǎo gōngyè

45

Công nghiệp chủ yếu

主要工业

zhǔyào gōngyè

46

Công nghiệp cơ khí

机械工业

jīxiè gōngyè

47

Công nghiệp dân dụng

民用工业

mínyòng gōngyè

48

Công nghiệp dầu khí

石油工业

shíyóu gōngyè

49

Công nghiệp dệt

纺织工业

fǎngzhī gōngyè

50

Công nghiệp dệt kim

针织工业

zhēnzhī gōngyè

51

Công nghiệp dệt len

毛纺工业

máofǎng gōngyè

52

Công nghiệp địa phương

地方工业

dìfāng gōngyè

53

Công nghiệp điện khí

电气工业

diànqì gōngyè

54

Công nghiệp điện lực

电力工业

diànlì gōngyè

55

Công nghiệp điện máy

电机工业

diànjī gōngyè

56

Công nghiệp điện phân

电解工业

diànjiě gōngyè

57

Công nghiệp điện tín

电信工业

diànxìn gōngyè

58

Công nghiệp điện tử

电子工业

diànzǐ gōngyè

59

Công nghiệp đóng tàu

造船工业

zàochuán gōngyè

60

Công nghiệp dược phẩm

制药工业

zhìyào gōngyè

61

Công nghiệp gang thép

钢铁工业

gāngtiě gōngyè

62

Công nghiệp gia đình

家庭工业

jiātíng gōngyè

63

Công nghiệp giấy

造纸工业

zàozhǐ gōngyè

64

Công nghiệp gỗ

木材工业

mùcái gōngyè

65

Công nghiệp gốm sứ

陶瓷工业

táocí gōngyè

66

Công nghiệp hàng không

航空工业

hángkōng gōngyè

67

Công nghiệp hàng không vũ trụ

航天工业

hángtiān gōngyè

68

Công nghiệp hạt nhân

核工业

hé gōngyè

69

Công nghiệp hiện đại

现代工业

xiàndài gōngyè

70

Công nghiệp hóa chất

化学工业

huàxué gōngyè

71

Công nghiệp hóa dầu

石化工业

shíhuà gōngyè

72

Công nghiệp in

印刷工业

yìnshuā gōngyè

73

Công nghiệp in nhuộm

印染工业

yìnrǎn gōngyè

74

Công nghiệp kim loại đen

黑色金属工业

hēisè jīnshǔ gōngyè

75

Công nghiệp kim loại hiếm

稀有金属工业

xīyǒu jīnshǔ gōngyè

76

Công nghiệp kim loại mầu

有色金属工业

yǒusè jīnshǔ gōngyè

77

Công nghiệp lên men

发酵工业

fāxiào gōngyè

78

Công nghiệp lọc dầu

炼油工业

liànyóu gōngyè

79

Công nghiệp luyện kim

冶金工业

yějīn gōngyè

80

Công nghiệp maáy dệt

纺织机械工业

fǎngzhī jīxiè gōngyè

81

Công nghiệp may

服装工业

fúzhuāng gōngyè

82

Công nghiệp máy tính

计算机工业

jìsuànjī gōngyè

83

Công nghiệp nặng

重工业

zhònggōngyè

84

Công nghiệp năng lượng nguyên tử

原子能工业

yuánzǐnéng gōngyè

85

Công nghiệp nhà máy

厂工会

chǎng gōnghuì

86

Công nghiệp nhẹ

轻工业

qīnggōngyè

87

Công nghiệp nhiên liệu

燃料工业

ránliào gōngyè

88

Công nghiệp nhựa

塑料工业

sùliào gōngyè

89

Công nghiệp nhuộm

染料工业

rǎnliào gōngyè

90

Công nghiệp nội địa

内地工业

nèidì gōngyè

91

Công nghiệp phân bón

化肥工业

huàféi gōngyè

92

Công nghiệp quân sự

军事工业

jūnshì gōngyè

93

Công nghiệp quốc doanh

国有工业

guóyǒu gōngyè

94

Công nghiệp sản xuất da

制革工业

zhì gé gōngyè

95

Công nghiệp sản xuất đường

制糖工业

zhì táng gōngyè

96

Công nghiệp sản xuất máy nông nghiệp

农机工业

nóngjī gōngyè

97

Công nghiệp sản xuất muối

制盐工业

zhì yán gōngyè

98

Công nghiệp sản xuất rượu

酿酒工业

niàngjiǔ gōngyè

99

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

建材工业

jiàncái gōngyè

100

Công nghiệp silicate

硅酸盐工业

guī suān yán gōngyè

101

Công nghiệp thiết bị y tế

医疗设备工业

yīliáo shèbèi gōngyè

102

Công nghiệp thực phẩm

食品工业

shípǐn gōngyè

103

Công nghiệp thuốc

卷烟工业

juǎnyān gōngyè

104

Công nghiệp thủy sản

水产工业

shuǐchǎn gōngyè

105

Công nghiệp thủy tinh

玻璃工业

bōlí gōngyè

106

Công nghiệp tơ lụa

丝绸工业

sīchóu gōngyè

107

Công nghiệp vô tuyến điện

无线电工业

wúxiàndiàn gōngyè

108

Công nghiệp vũ khí

军火工业

jūnhuǒ gōngyè

109

Công nghiệp xi măng

水泥工业

shuǐní gōngyè

110

Công nhân

工人

gōngrén

111

Công nhân ăn lương sản phẩm

计件工

jìjiàn gōng

112

Công nhân hợp đồng

合同工

hétónggōng

113

Công nhân kỹ thuật

技工

jìgōng

114

Công nhân lâu năm

老工人

lǎo gōngrén

115

Công nhân nhỏ tuổi

童工

tónggōng

116

Công nhân nữ

女工

nǚgōng

117

Công nhân sửa chữa

维修工

wéixiū gōng

118

Công nhân thời vụ

临时工

línshí gōng

119

Công nhân tiên tiến

先进工人

xiānjìn gōngrén

120

Công nhân trẻ

青工

qīng gōng

121

Danh sách lương

工资名单

gōngzī míngdān

122

Đi làm

出勤

chūqín

123

Đội vận tải

运输队

yùnshū duì

124

Đơn xin nghỉ ốm

病假条

bìngjià tiáo

125

Động cơ diesen

柴油机

Cháiyóujī

126

Động cơ đốt trong

内燃机

Nèiránjī

127

Đuổi việc, sa thải

解雇

jiěgù

128

Ghi lỗi

记过

jìguò

129

Giám đốc

经理

jīnglǐ

130

Giám đốc nhà máy

厂长

chǎng zhǎng

131

Hiệu quả quản lý

管理效率

guǎnlǐ xiàolǜ

132

Kế toán

会计, 会计师

kuàijì, kuàijìshī

133

Khai trừ

开除

kāichú

134

Khen thưởng vật chất

物质奖励

wùzhí jiǎnglì

135

Kho

仓库

cāngkù

136

Kỷ luật cảnh cáo

警告处分

jǐnggào chǔ fēn

137

Kỹ năng quản lý

管理技能

guǎnlǐ jìnéng

138

Kỹ sư

工程师

gōngchéngshī

139

Lương tăng ca

加班工资

jiābān gōngzī

140

Lương tháng

月工资

yuè gōngzī

141

Lương theo ngày

日工资

rì gōngzī

142

Lương theo sản phẩm

计件工资

jìjiàn gōngzī

143

Lương theo tuần

周工资

zhōu gōngzī

144

Lương tính theo năm

年工资

nián gōngzī

145

Máy biến áp

变压器

Biànyāqì

146

Máy biến tốc

变速机

Biànsù jī

147

Máy bơm bê tông lưu động  

凝土搅拌运输车

Níng tǔ jiǎobàn yùnshū chē

148

Máy đào

挖掘机

Wājué jī

149

Máy đóng cọc

旋挖钻机

Xuán wā zuànjī

150

Máy kéo

拖拉机

Tuōlājī

151

Máy lu rung

震动压路机

Zhèndòng yālùjī

152

Máy nâng

升降机

Shēngjiàngjī

153

Máy phát điện

发电机

Fādiàn jī

154

Máy rải đường

液压挖掘机

Yèyā wājué jī

155

Máy thăm dò quặng

探矿机

Tànkuàng jī

156

Máy thông gió

排风设备

Pái fēng shèbèi

157

Máy thủy lực

液压机械

Yèyā jīxiè

158

Máy trộn bê tông

混凝土搅拌机

Hùnníngtǔ jiǎobànjī

159

Máy ủi

土機

Tǔ jī

160

Máy xúc

铲土机

Chǎn tǔ jī

161

Máy xúc lật, xe cẩu

吊车

Diàochē

162

Mức chênh lệch về lương

工资差额

gōngzī chā’é

163

Mức lương

工资水平

gōngzī shuǐpíng

164

Nghỉ cưới

婚假

hūnjiǎ

165

Nghỉ đẻ

产假

chǎnjià

166

Nghỉ làm

缺勤

quēqín

167

Nghỉ ốm

病假条

bìngjià tiáo

168

Nghỉ vì việc riêng

事假

shìjià

169

Người học việc

学徒

xuétú

170

Nhân viên

科员

kē yuán

171

Nhân viên bán hàng

推销员

tuīxiāo yuán

172

Nhân viên chấm công

出勤计时员

chūqín jìshí yuán

173

Nhân viên kiểm phẩm

检验工

jiǎnyàn gōng

174

Nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị …)

质量检验员, 检验员

zhìliàng jiǎnyàn yuán, jiǎnyàn yuán

175

Nhân viên nhà bếp

炊事员

chuīshì yuán

176

Nhân viên quan hệ công chúng

公关员

gōngguān yuán

177

Nhân viên quản lý

管理人员

guǎnlǐ rényuán

178

Nhân viên quản lý doanh nghiệp

企业管理人员

qǐyè guǎnlǐ rényuán

179

Nhân viên quản lý nhà ăn

食堂管理员

shítáng guǎnlǐ yuán

180

Nhân viên thu mua

采购员

cǎigòu yuán

181

Nhân viên vẽ kỹ thuật

绘图员

huìtú yuán

182

Phân xưởng

车间

chējiān

183

Phòng bảo vệ

保卫科

bǎowèi kē

184

Phòng bảo vệ môi trường

环保科

huánbǎo kē

185

Phong bì tiền lương

工资袋

gōngzī dài

186

Phòng công nghệ

工艺科

gōngyì kē

187

Phòng công tác chính trị

政工科

zhènggōng kē

188

Phòng cung ứng và tiêu thụ

供销科

gōngxiāo kē

189

Phòng kế toán

会计室

kuàijì shì

190

Phòng nhân sự

人事科

rénshì kē

191

Phòng sản xuất

生产科

shēngchǎn kē

192

Phòng tài vụ

财务科

cáiwù kē

193

Phòng thiết kế

设计科

shèjì kē

194

Phòng tổ chức

组织科

zǔzhī kē

195

Phòng vận tải

运输科

yùnshū kē

196

Phụ cấp ca đêm

夜班津贴

yèbān jīntiē

197

Phương pháp quản lý

管理方法

guǎnlǐ fāngfǎ

198

Quản đốc phân xưởng

车间主任

chējiān zhǔrèn

199

Quản lý chất lượng

质量管理

zhìliàng guǎnlǐ

200

Quản lý dân chủ

民主管理

mínzhǔ guǎnlǐ

201

Quản lý kế hoạch

计划管理

jìhuà guǎnlǐ

202

Quản lý khoa học

科学管理

kēxué guǎnlǐ

203

Quản lý kỹ thuật

技术管理

jìshù guǎnlǐ

204

Quản lý sản xuất

生产管理

shēngchǎn guǎnlǐ

205

Quỹ lương

工资基金

gōngzī jījīn

206

Sự cố tai nạn lao động

工伤事故

gōngshāng shìgù

207

Tai nạn lao động

工伤

gōngshāng

208

Tạm thời đuổi việc

临时解雇

línshí jiěgù

209

Thao tác an toàn

安全操作

ānquán cāozuò

210

Thất nghiệp

失业

shīyè

211

Thiết bị băng tải shū

输送设备

Shūsòng shèbèi

212

Thiết bị điện nhiệt

电热设备

Diànrè shèbèi

213

Thiết bị giảm tốc

减速机

Jiǎnsù jī

214

Thiết bị hàn cắt

电焊,切割设备

Diànhàn, qiēgē shèbèi

215

Thiết bị khí metan

沼气设备

Zhǎoqì shèbèi

216

Thiết bị làm lạnh

制冷设备

Zhìlěng shèbèi

217

Thiết bị làm sạch

清洗设备,清理设备

Qīngxǐ shèbèi, qīnglǐ shèbèi

218

Thiết bị laze

激光设备

Jīguāng shèbèi

219

Thiết bị ngiền

粉碎設備

Fěnsuì shèbèi

220

Thiết bị sấy khô gān

干燥设备

Gānzào shèbèi

221

Thiết bị sóng siêu thanh

超声波设备

Chāoshēngbō shèbèi

222

Thiết bị tải điện phân phối

điện   配电输电设备

Điện pèi diàn shūdiàn shèbèi

223

Thiết bị tuyển quặng

选矿设备

Xuǎnkuàng shèbèi

224

Thiết bị xử lý đúc và nhiệt

铸造及热处理设备

Zhùzào jí rèchǔlǐ shèbèi

225

Thủ kho

仓库保管员

cāngkù bǎoguǎn yuán

226

Thư ký

秘书

mìshū

227

Thủ quỹ

出纳员

chūnà yuán

228

Thưởng

奖励

jiǎnglì

229

Tỉ lệ đi làm

出勤率

chūqín lǜ

230

Tỉ lệ lương

工资率

gōngzī lǜ

231

Tỉ lệ nghỉ làm

缺勤率

quēqín lǜ

232

Tiền bảo vệ sức khỏe

保健费

bǎojiàn fèi

233

Tiền tăng ca

加班费

jiābān fèi

234

Tiền thưởng

奖金制度

jiǎngjīn zhìdù

235

Tiêu chuẩn lương

工资标准

gōngzī biāozhǔn

236

Tổ ca

班组

bānzǔ

237

Tổ cải tiến kỹ thuật

技术革新小组

jìshù géxīn xiǎozǔ

238

Tổ trưởng công đoạn

工段长

gōngduàn zhǎng

239

Tổng công trình sư

总工程师

zǒng gōngchéngshī

240

Tổng giám đốc

总经理

zǒng jīnglǐ

241

Trạm trộn bê tông

混凝土搅拌站

Hùnníngtǔ jiǎobàn zhàn

242

Trạm xá nhà máy

工厂医务室

gōngchǎng yīwù shì

243

Trưởng phòng

科长

kē zhǎng

244

Tuổi về hưu

退休年龄

tuìxiū niánlíng

245

Văn phòng Đảng ủy

党委办公室

dǎngwěi bàngōngshì

246

Văn phòng Đoàn thanh niên

团委办公室

tuánwěi bàngōngshì

247

Văn phòng giám đốc

厂长办公室

chǎng zhǎng bàngōngshì

248

Vật liệu hàn

焊接材料

Hànjiē cáiliào

249

Viện nghiên cứu kỹ thuật

技术研究所

jìshù yánjiū suǒ

250

X lu

压路机

Yālùjī

251

Xe nâng

叉车

Chāchē

252

Xử lý kỷ luật

处分

chǔfèn

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Chủ đề CÔNG NGHIỆP LAO ĐỘNG trong tiếng Trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN