[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CẦU LÔNG Trong tiếng Trung

46
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CẦU LÔNG Trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Bên giao cầu

发球一方

Fāqiú yī fang

2

Bên nhận cầu

接球一方

Jiēqiú yī fang

3

Bỏ ngỏ

放小球

Fàng xiǎoqiú

4

Cắt cầu

切球

Qiēqiú

5

Cầu không trong cuộc

死球

Sǐqiú

6

Chạm lưới

触网

Chùwǎng

7

Cú đánh chạm cạnh vợt (hợp lê – wooden shot)

木球

Mùqiú

8

Đánh cầu cao xa, phông cầu

高远球

Gāoyuǎnqiú

9

Đánh cầu luân phiên

交替击球

Jiāotì jīqiú

10

Đánh thuận tay

正手击

Zhèngshǒujī

11

Đánh trái tay

反手击

Fǎnshǒujī

12

Đập cầu

杀球、扣球

Shāqiú, kòuqiú

13

Đập mạnh

大力扣杀

Dàlì kòushā

14

Đập trái tay

反手扣杀

Fǎnshǒu kòushā

15

Đẩy cầu

推球

Tuīqiú

16

Đế cầu

球托

Qiútuō

17

Điểm chẵn

双数分

Shuāngshùfēn

18

Điểm lẻ

单数分

Dānshùfēn

19

Đổi cầu

换球

Huàn qiú

20

Đổi giao cầu

换发球

Huàn fāqiú

21

Đổi sân

交换场区

Jiāohuàn chǎng qū

22

Dùng vợt nhặt cầu

球拍捡球

Qiúpāi jiǎnqiú

23

Được điểm, ghi điểm

得分

Défēn

24

Đường giữa sân

中线

Zhōngxiàn

25

Giao cầu hợp lệ

合法发球

Héfǎ fāqiú

26

Giao cầu lại

重发球

Chóngfāqiú

27

Giao cầu luân phiên

交替发球

Jiāotì fāqiú

28

Cầu sai phiên

发球顺序错误

Fāqiú shùnxù cuòwù   giao

29

Giữa sân

中场

Zhōngchǎng

30

Hất cầu

跳球

Tiàoqiú

31

Lên lưới

上网

Shàngwǎng

32

(Lỗi) dính cầu

持球

Chíqiú

33

(Lỗi) đánh cầu hai lần

连击

Liánjī

34

Lỗi giao cầu

发球违例

Fāqiú wéilì

35

Lỗi ô giao cầu

发球区错误

Fāqiúqū cuòwù

36

Lưới cầu lông

羽毛球网

Yǔmáo qiúwǎng

37

Móc cầu

勾球

Gōuqiú

38

Móc cầu chéo góc

勾对角球

Gōu duìjiǎoqiú

39

Một pha cầu

一个回合

Yí ge huíhé

40

Người giao cầu

发球员

Fāqiúyuán

41

Người nhận cầu

接球员

Jiēqiúyuán

42

Nhận cầu, đỡ giao cầu

接发球

Jiēfāqiú

43

Nhảy lên đập cầu

跳杀

Tiàoshā

44

Ô giao cầu bên phải

右发球区

Yòufāqiúqū

45

Ô giao cầu bên trái

左发球区

Zuǒfāqiúqū

46

Phần sân bên phải

右场区

Yòuchǎngqū

47

Phần sân bên trái

左场区

Zuǒchǎngqū

48

Phần sân sau

后场

Hòuchǎng

49

Phần sân trước

前场

Qiánchǎng

50

Phát cầu, giao cầu

发球

Fāqiú

51

Quả cầu lông

羽毛球

Yǔmáoqiú

52

Quyền giao cầu

发球权

Fāqiúquán

53

Ra ngoài

出界

Chūjiè

54

Sân cầu lông

羽毛球场

Yǔmáo qiúchǎng

55

Sân đánh đôi

双打球场

Shuāngdǎ qiúchǎng

56

Sân đánh đơn

单打球场

Dāndǎ qiúchǎng

57

Tạt cầu

平抽球

Píngchōuqiú

58

Tay cầm vợt

持拍手

Chípāishǒu

59

Tay không cầm vợt

非持拍手

Fēichípāishǒu

60

Tìm điểm rơi

找落点

Zhǎo luòdiǎn

61

Rổng trọng tài

裁判长

Cáipànzhǎng

62

Treo cầu

吊球

Diàoqiú

63

Trình tự giao cầu

发球顺序

Fāqiú shùnxù

64

Trọng tài biên

司线员

Sīxiànyuán

65

Trọng tài chính

临场裁判员

Línchǎng cáipànyuán  t

66

Trọng tài giao cầu

发球裁判

Fāqiú cáipàn

67

Ván

68

Vê cầu

搓球

Cuōqiú

69

Vợt cầu lông

羽毛球拍

Yǔmáo qiúpāi

  • TAGS
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Chủ đề CẦU LÔNG Trong tiếng Trung
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN