[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CÁC LOẠI GIA VỊ trong tiếng Trung

74
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CÁC LOẠI GIA VỊ trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

(Cây, củ) gừng

生姜,

shēngjiāng, jiāng

2

(Cây, củ) nghệ

姜黄

jiānghuáng

3

(Cây, lá) sả

香茅

xiāng máo

4

Dầu ăn

菜油, 食油

càiyóu, shíyóu

5

Dầu chanh

柠檬油

níngméng yóu

6

Dầu dừa

椰子油

yē zǐ yóu

7

Dầu đậu nành

豆油

dòuyóu

8

Dầu lạc, dầu phộng

花生油

huāshēngyóu

9

Dầu mè

香油

xiāngyóu

10

Dầu ôliu

橄榄油

gǎnlǎn yóu

11

Dầu thực vật

植物油

zhíwùyóu

12

Dầu tinh chế

精制油

jīngzhì yóu

13

Dầu vừng, dầu mè

芝麻油

zhīmayóu

14

Đường ăn

食糖

shítáng

15

Đường bột, đường xay

糖粉

táng fěn

16

Đường cát

砂糖

shātáng

17

Đường hóa học

代糖

dài táng

18

Đường phèn

冰糖

bīngtáng

19

Đường tinh chế, đường tinh luyện

精制糖

jīngzhì táng

20

Đường trắng

绵白糖

mián báitáng

21

Đường viên

放糖

fàng táng

22

Đường viên hình nón

圆锥形糖块

yuánzhuī xíng táng kuài

23

Giấm

24

Hành

cōng

25

Mầm tỏi, đọt tỏi non

蒜苗

suànmiáo

26

Mì chính (bột ngọt)

味精

wèijīng

27

Muối ăn

食盐

shíyán

28

Muối ăn thêm (muối để trên bàn)

佐餐盐

zuǒcān yán

29

Ngũ vị hương

五香粉

wǔxiāng fěn

30

Nước mắm

鱼露

yú lù

31

Nước tương

酱油

jiàngyóu

32

Ớt bột

辣椒粉

làjiāo fěn

33

Tỏi

蒜苗

suànmiáo

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Học tiếng Trung theo chủ đề

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN