[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CÁC LOẠI ĐỘNG VẬT trong tiếng Trung

65
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CÁC LOẠI ĐỘNG VẬT trong tiếng Trung
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CÁC LOẠI ĐỘNG VẬT trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Ba ba

鳖、王八

Biē, wángbā

2

Báo

Bào

3

Báo gấm

云豹

Yúnbào

4

Báo gêpa, báo săn, báo bờm

猎豹

Lièbào

5

Báo hoa mai

金钱豹

Jīnqiánbào

6

Báo lửa

金猫狮

Jīn māo shī

7

黄牛、牛

Huángniú, niú

8

Bò rừng Ban-ten

爪哇野牛

Zhǎowā yěniú

9

Bò rừng Bi-dông (bizon)

美洲野牛

Měizhōu yěniú

10

Bò sát răng thú

兽牙爬行动物

Shòu yá páxíng dòngwù

11

Bò sữa

奶牛

Nǎiniú

12

Bò Tây tạng

牦牛

Máoniú

13

Bò tót

印度野牛

Yìndù yěniú

14

Bò xạ

麝牛

Shè niú

15

Bò xám

林牛

Lín niú

16

Cá sấu Ấn Độ, cá sấu mõm dài

长吻鳄

Zhǎng wěn è

17

Cá sấu mõm ngắn

短吻鳄

Duǎn wěn è

18

Cáo

狐狸

Húlí

19

Cầy

灵猫

Língmāo

20

Cầy gấm

斑林狸

Bān lín lí

21

Cầy hương

小灵猫

Xiǎo língmāo

22

Cầy mực

熊狸

Xióng lí

23

Cầy vòi hương, cầy vòi đốm

椰子猫

Yēzi māo

24

Cầy vòi mốc

果子狸

Guǒzi lí

25

Cheo cheo

鼠鹿

Shǔ lù

26

Chó

Gǒu

27

Chó bec-giê

牧羊狗

Mùyáng gǒu

28

Chó cảnh

鉴赏狗

Jiànshǎng gǒu

29

Chó sói rừng

亚洲胡狼

Yàzhōu hú láng

30

Chó sói

Láng

31

Chồn dơi

斑鼯猴

Bān wú hóu

32

Chồn ecmin

白鼬

Bái yòu

33

Chồn hôi

臭鼬

Chòu yòu

34

Chồn mactet

Diāo

35

Chồn Siberi

黄鼠狼

Huángshǔláng

36

Chồn sương, chồn furô

雪貂

Xuě diāo

37

Chồn vizon

水貂

Shuǐdiāo

38

Chồn zibelin

黑貂

Hēi diāo

39

Chuột

Shǔ

40

Chuột bạch

白老鼠

Bái lǎoshǔ

41

Chuột chù

鼩鼱

Qú jīng

42

Chuột chù còi

北小麝鼩

Běi xiǎo shè qú

43

Chuột chũi

Yǎn

44

Chuột cống

沟鼠

Gōu shǔ

45

Chuột đồng

田鼠

Tiánshǔ

46

Chuột hang, chuột hamster

仓鼠

Cāngshǔ

47

Chuột lang

豚鼠、天竺鼠

Túnshǔ, tiānzhúshǔ

48

Chuột nhà

家鼠

Jiā shǔ

49

Chuột nhắt

小家鼠

Xiǎo jiā shǔ

50

Chuột sóc

睡鼠

Shuì shǔ

51

Chuột túi (kangaroo)

袋鼠

Dàishǔ

52

Cóc

蟾蜍

Chánchú

53

Cóc rừng

头盔蟾蜍

Tóukuī chánchú

54

Cóc tía

大蹼蟾蜍

Dà pǔ chánchú

55

Khỉ lười lớn

大懒猴

Dà lǎn hóu

56

Khỉ lười nhỏ

小懒猴

Xiǎo lǎn hóu

57

Cừu

绵羊

Miányáng

58

Dê núi, sơn dương

山羊

Shānyáng

59

Dơi

蝙蝠

Biānfú

60

Dơi chó

犬蝠

Quǎn fú

61

Động vật bò sát

爬行动物

Páxíng dòngwù

62

Động vật bốn chân

四足动物

Sì zú dòngwù

63

Động vật có vú

哺乳动物

Bǔrǔ dòngwù

64

Động vật linh trưởng

灵长类动物

Líng cháng lèi dòngwù

65

Động vật lưỡng cư

两栖动物

Liǎngqī dòngwù

66

Động vật nhai lại

反刍类动物

Fǎnchú lèi dòngwù

67

Chuột dúi

竹鼠

Zhú shǔ

68

Ếch

青蛙

Qīngwā

69

Ếch trâu

牛蛙

Niúwā

70

Ếch bốn mắt

四眼哇

Sì yǎn wa

71

Ếch cây

树蛙

Shù wā

72

Ếch cây bay

黑蹼树蛙

Hēi pǔ shù wā

73

Ếch cây bụng trắng

白氏树蛙

Bái shì shù wā

74

Ếch trơn

大头蛙

Dàtóu wā

75

Ếch giun

蚓螈

Yǐn yuán

76

Gấu

Xióng

77

Gấu chó

狗熊、黑熊

Gǒuxióng, hēixióng

78

Gấu mèo, gấu trúc

熊猫

Xióngmāo

79

Gấu ngựa

亚洲黑熊

Yàzhōu hēixióng

80

Gấu trắng, gấu Bắc Cực

白熊、北极熊

Báixióng, běijíxióng

81

Gấu túi, gấu Koala

考拉熊、树袋熊

Kǎo lā xióng, shù dài xióng

82

Gấu xám

灰熊

Huī xióng

83

Hà mã

河马

Hémǎ

84

Tinh tinh

黑猩猩

Hēixīngxīng

85

Hải li

河狸

Hé lí

86

Hổ, cọp

87

Hươu

鹿

88

Hươu cao cổ

长颈鹿

Chángjǐnglù

89

Hươu con

小鹿

Xiǎolù

90

Hươu đama

扁角鹿

Biǎn jiǎolù

91

Hươu đực

公鹿

Gōng lù

92

Hươu mẹ

母鹿

Mǔ lù

93

Hươu sao

梅花鹿

Méihuālù

94

Hươu xạ

獐子、原麝

Zhāngzi, yuán shè

95

Khỉ

Hóu

96

Khỉ đầu chó

狒狒

Fèifèi

97

Khỉ đột

大猩猩

Dà xīngxīng

98

Khỉ đuôi dài Ấn Độ

长尾猴

Cháng wěi hóu

99

Khỉ đuôi lợn

豚尾猕猴

Tún wěi míhóu

100

Khỉ mặt chó

山魈

Shānxiāo

101

Khỉ mặt đỏ

红面猴

Hóng miàn hóu

102

Khỉ mốc

熊猴

Xióng hóu

103

Khỉ vàng

猕猴、黄猴

Míhóu, huáng hóu

104

Kỳ đà

巨蜥

Jù xī

105

Kỳ  đà sông Nil

尼罗河巨蜥

Níluóhé jù xī

106

Kỳ đà vân

孟加拉巨蜥

Mèngjiālā jù xī

107

Kỳ nhông

美洲鬣蜥

Měizhōu liè xī

108

Kỳ giông

蝾螈

Róng yuán

109

La

Luó

110

Lạc đà

骆驼

Luòtuó

111

Lạc đà hai bướu

双峰骆驼

Shuāng fēng luòtuó

112

Lạc đà một bướu Ả Rập

阿拉伯单峰骆驼

Ālābó dān fēng luòtuó

113

Linh cẩu

鬣狗

Liègǒu

114

Linh dương

羚羊

Língyáng

115

Linh dương Mông Cổ

黄羊

Huáng yáng

116

Linh miêu

猞猁

Shē lì

117

Lợn

Zhū

118

Lợn rừng

野猪

Yězhū

119

Lợn vòi (heo vòi)

120

Lồng nuôi động vật

动物饲养箱

Dòngwù sìyǎng xiāng

121

Lừa

122

Lửng

Huān

123

Lười

树懒

Shù lǎn

124

Mèo

Māo

125

Mèo đực

雄猫

Xióng māo

126

Mèo rừng

斑猫

Bānmāo

127

Mèo Thái Lan, mèo Xiêm

暹罗猫

Xiān luó māo

128

Nai

水鹿

Shuǐ lù

129

Ngỗng Canada

黑额黑雁

Hēi é hēi yàn

130

Ngựa

131

Ngựa vằn

斑马

Bānmǎ

132

Nhái bén

雨蛙

Yǔwā

133

Nhím gai

刺猬

Cìwèi

134

Nhím lông

豪猪、箭猪

Háozhū, jiàn zhū

135

Nòng nọc

蝌蚪

Kēdǒu

136

Rái cá lông mũi

毛鼻水獭

Máo bí shuǐtǎ

137

Rái cá lông mượt

滑獭

Huá tǎ

138

Rái cá vuốt bé

小爪水獭

Xiǎo zhǎo shuǐtǎ

139

Rái cá thường

水獭

Shuǐtǎ

140

Rắn cạp nia

银环蛇

Yín huán shé

141

Rắn cạp nong

金环蛇

Jīn huán shé

142

Rắn chuông, rắn đuôi chuông

响尾蛇

Xiǎngwěishé

143

Rắn hổ mang

眼镜蛇

Yǎnjìngshé

144

Rắn hổ mang chúa

眼镜王蛇

Yǎnjìng wáng shé

145

Rắn lục mũi hếch

五步蛇、白花蛇、蕲蛇

Wǔ bù shé, báihuā shé, qí shé

146

Rắn nước

水蛇

Shuǐshé

147

Rắn ráo

灰鼠

Huī shǔ

148

Rắn san hô

珊瑚蛇

Shānhú shé

149

Rắn sọc dưa

三索锦蛇

Sān suǒ jǐn shé

150

Rắn sọc khoanh

百花锦蛇

Bǎihuā jǐn shé

151

Rồng Komodo

科摩多巨蜥

Kē mó duō jù xī

152

Rùa

Guī

153

Rùa ba gờ

马来食螺龟

Mǎ lái shí luó guī

154

Rùa ba quỳ

三棱黑龟

Sān léng hēi guī

155

Rùa biển

海龟

Hǎiguī

156

Rùa đất lớn

亚洲巨龟

Yàzhōu jù guī

157

Rùa đất sê-pôn

条颈摄龟

Tiáo jǐng shè guī

158

Rùa hộp ba vạch

金钱龟、三线闭壳

Jīnqián guī, sānxiàn bì ké

159

Rùa hộp lưng đen

马来闭壳龟

Mǎ lái bì ké guī

160

Rùa hộp trán vàng

黄额闭壳龟

Huáng é bì ké guī

161

Rùa lông xanh

绿毛龟

Lǜ máo guī

162

Rùa núi vàng

黄头陆龟、象龟

Huáng tóu lù guī, xiàng guī

163

Rùa răng

庙龟

Miào guī

164

Rùa táp, rùa cá sấu

啮龟

Niè guī

165

Kỳ đà trơn Châu Âu

欧洲滑螈

Ōuzhōu huá yuán

166

Sóc

松鼠

Sōngshǔ

167

Sóc bay

飞鼠

Fēishǔ

168

Sóc bay cao

小鼯鼠

Xiǎo wú shǔ

169

Sóc bay trâu

棕鼯鼠

Zōng wú shǔ

170

Sóc đen

巨松鼠

Jù sōngshǔ

171

Sóc đỏ

红松鼠

Hóng sōngshǔ

172

Sói đỏ

豺、红狼

Chái, hóng láng

173

Sư tử

狮子

Shīzi

174

Tắc kè

蛤蚧

Géjiè

175

Tắc kè hoa

避役、变色龙

Bì yì, biànsèlóng

176

Tê giác

犀牛

Xīniú

177

Tê giác hai sừng

双角犀

Shuāng jiǎo xī

178

Tê giác một sừng lớn

独角犀

Dú jiǎo xī

179

Tê tê

鲮鲤、穿山甲

Líng lǐ, chuānshānjiǎ

180

Thạch sùng, thằn lằn

壁虎

Bìhǔ

181

Thằn lằn bay vạch

飞蜥、飞龙

Fēi xī, fēilóng

182

Thằn lằn cá

鱼龙

Yú lóng

183

Thằn lằn cổ bạnh

伞蜥

Sǎn xī

184

Thằn lằn cổ đỏ

赤颈蜥

Chì jǐng xī

185

Thằn lằn độc, quái vật Gila

毒蜥

Dú xī

186

Thỏ

兔子

Tùzǐ

187

Thú ăn kiến

食蚁兽

Shí yǐ shòu

188

Thú hoang

野兽

Yěshòu

189

Thú lông nhím

针鼹

Zhēn yǎn

190

Thú mỏ vịt

鸭嘴兽

Yāzuǐshòu

191

Trăn

蟒蛇

Mǎngshé

192

Trăn đất

亚洲岩蟒

Yàzhōu yán mǎng

193

Trăn gấm

网纹莽

Wǎng wén mǎng

194

Trâu

水牛

Shuǐniú

195

Trâu rừng

河水牛

Héshuǐ niú

196

Triết

鼬、鼬鼠

Yòu, yòu shǔ

197

Tuần lộc

驯鹿

Xùnlù

198

Voi

Xiàng

199

Voi ma mút

毛象、猛犸

Máo xiàng, měngmǎ

200

Voọc bạc

银色乌叶猴

Yínsè wū yè hóu

201

Voọc đầu trắng

白头叶猴

Báitóu yè hóu

202

Voọc đen má trắng

黑叶猴

Hēi yè hóu

203

Voọc Hà Tĩnh

河静叶猴

Hé jìng yè hóu

204

Voọc mũi hếch

金丝猴、仰鼻猴

Jīnsīhóu, yǎng bí hóu

205

Voọc quần đùi trắng

德氏乌叶猴

Dé shì wū yè hóu

206

Voọc vá

白臀叶猴

Bái tún yè hóu

207

Voọc xám

菲氏叶猴

Fēi shì yè hóu

208

Vượn

Yuán

209

Vượn cáo

狐猴

Hú hóu

210

Vượn cáo đuôi vòng

环尾狐猴

Huán wěi hú hóu

211

Vượn đen

黑长臂猿

Hēi chángbìyuán

212

Vượn đen má trắng

白颊长臂猿

Bái jiá chángbìyuán

213

Vượn đen má vàng

红颊长臂猿

Hóng jiá chángbìyuán

214

Vượn vượn tay dài

长臂猿

Chángbìyuán

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite CÁC LOẠI ĐỘNG VẬT trong tiếng Trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN