[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CÁC LOÀI CHIM trong tiếng Trung

96
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề CÁC LOÀI CHIM trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Chim ác là

喜鹊

Xǐquè

2

Bạc má, chi chi

大山雀

Dàshānquè

3

Bạc má bụng vàng

黄肚大山雀

Huángdù dàshānquè

4

Bách thanh

伯劳

Bóláo

5

Bách thanh đuôi dài

长尾伯劳

Chángwěi bóláo

6

Bách thanh nhỏ

体小伯劳

Tǐxiǎo bóláo

7

Bìm bịp lớn

大毛鸡/ 鸦鹃

Dàmáojī/ yājuān

8

Bìm bịp nhỏ

小毛鸡

Xiǎomáojī

9

Bồ câu đưa thư

信鸽

Xìngē

10

Bồ câu lông xám

灰羽鸽

Huīyǔgē

11

Bồ câu nuôi

家鸽

Jiāgē

12

Bồ câu viễn khách, bồ câu rừng

旅行鸽

Lǚxínggē

13

Bồ nông

鹈鹕

Tíhú

14

Bồng chanh, bói cá sông

普通翠鸟

Pǔtōng cuìniǎo

15

Bồng chanh rừng

斑头大翠鸟

Bāntóu dàcuìniǎo

16

Chào mào

红耳鹎

Hóng’ěrbēi

17

Chèo bẻo

卷尾鸟

Juǎnwèiniǎo

18

Chào bẻo bờm

发冠卷尾鸟

Fàguàn juǎnwěiniǎo

19

Chìa vôi

鹡鸰

Jílíng

20

Chích bông bụng/đầu vàng

金头缝叶莺

Jīntóu féngyèyīng

21

Chích bông đuôi dài

长尾缝叶莺

Chángwěi féngyèyīng

22

Chích chòe

鹊鸲

Quèqú

23

Chích chòe lửa, chích chòe đuôi trắng

白腰鹊鸲

Báiyāo quèqú

24

Chiền chiện đồng hung

棕扇尾莺

Zōngshànwěiyīng

25

Chiền chiện đồng vàng

金头扇尾莺

Jīntóu shànwěiyīng

26

Chim

飞禽

Fēiqín

27

Chim bồ câu

鸽子

Gēzi

28

Chim cánh cụt

企鹅

Qǐ’é

29

Chim cắt

Sǔn

30

Chim chích

Yīng

31

Chim choi choi

鸻(鸟)

Héng (niǎo)

32

Chim cổ đỏ

知更鸟

Zhīgēngniǎo

33

Chim cốc

鸬鹚

Lúcí

34

Chim công

孔雀

Kǒngquè

35

Chim cu gáy

斑鸠

Bānjiū

36

Chim cuốc

苦恶鸟

Kǔ’èniǎo

37

Chim cút

鹌鹑

Ānchún

38

Chim đa đa, gà gô

鹧鸪

Zhègū

39

Chim đại bàng

Diāo

40

Chim đàn lia, chim thiên cầm

琴鸟

Qínniǎo

41

Chim đầu rìu

戴胜鸟

Dàishèngniǎo

42

Chim dodo

渡渡鸟、孤鸽

Dūdūniǎo, gūgē

43

Chim én

褐雨燕

Hèyǔyàn

44

Chim gõ kiến

啄木鸟

Zhuómùniǎo

45

Chim họa mi

画眉

Huàméi

46

Chim hoang dã, chim rừng

野禽

Yěqín

47

Chim hoàng yến

金丝雀

Jīnsīquè

48

Chim hoét

黑鸟

Hēiniǎo

49

Chim hồng hạc

火烈鸟

Huǒlièniǎo

50

Chim kền kền

秃鹰

Tūyīng

51

Chim kiwi

鹬鸵、几维鸟

Yùtuó, jīwéiniǎo

52

Chim kiwi

无翼鸟

Wúyìniǎo

53

Chim mai hoa

红梅花雀

Hóngméihuāquè

54

Chim mòng biển

海鸥

Hǎi’ōu

55

Chim nhàn

燕鸥

Yàn’ōu

56

Chim nhạn

Yàn

57

Chim ruồi, chim ong

蜂鸟

Fēngniǎo

58

Chim ruồi khổng lồ

巨蜂鸟

Jùfēngniǎo

59

Chim sáo

八哥

Bāgē

60

Chim thiên đường

极乐鸟,风鸟

Jílèniǎo, fēngniǎo

61

Chim sáo đá

燕八哥

Yànbāgē

62

Chim sâu

啄花鸟

Zhuóhuāniǎo

63

Chim sẻ

麻雀

Máquè

64

Chim sẻ đất, chim sẻ đồng

65

Chim sẻ ngô

山雀

Shānquè

66

Chim sẻ thông

黄雀

Huángquè

67

Chim sẻ ức đỏ

红腹灰雀

Hóngfù huīquè

68

Chim te te

麦鸡

Màijī

69

Chim hồng tước

鹪鹩

Jiāoliáo

70

Chim trả, bói cá

翠鸟

Cuìniǎo

71

Chim ưng

Yīng

72

Chim sơn ca, vân tước

云雀

Yúnquè

73

Chim vàng anh

黄鹂

Huánglí

74

Chim yến

雨燕

Yǔyàn

75

Cò lạo xám

乳白鹳

Rǔbáiguàn

76

Cò lửa

黄小鹭

Huángxiǎolù

77

Cò ma

牛背鹭

Niúbèilù

78

Cò nhạn, cò ốc

钳嘴鹳

Qiánzuǐguàn

79

Cò thìa

琵鹭

Pílù

80

Cò trắng

白鹭

Báilù

81

Cò xanh

绿鹭

Lǜlù

82

Cốc biển

军舰鸟

Jūnjiànniǎo

83

Cốc đế

普通鸬鹚

Pǔtōng lúcí

84

Cốc đen

小鸬鹚

Xiǎolúcí

85

Cu cu

布谷鸟

Bùgǔniǎo

86

Cu gáy

斑鸠

Bānjiū

87

Cu luồng

绿痴金鸠

Lǜchī jīnjiū

88

Cu ngói

火斑鸠

Huǒbānjiū

89

Cu sen

山斑鸠

Shānbānjiū

90

Cu lợn

草鸮

Cǎoxiāo

91

Cú mèo

猫头鹰

Māotóuyīng

92

Cú muỗi

夜莺

Yèyīng

93

Cú vọ

鸺鹠

Xiūliú

94

Cú vọ mặt trắng

领鸺鹠

Lǐngxiūliú

95

Cun cút

三趾鹑

Sānzhǐchún

96

Dạ oanh

夜莺

Yèyīng

97

Diệc lửa

草鹭

Cǎolù

98

Diệc xám

苍鹭

Cānglù

99

Diều cá

鱼雕

Yúdiāo

100

Diều hâu

黑鸢

Hēiyuān

101

Diều hoa

大冠鹫

Dàguànjiù

102

Diều lửa

栗鸢

Lìyuān

103

Diều mướp

白尾鹞

Báiwěiyào

104

Dô nách xám

灰燕鸻

Huīyànhéng

105

Dù dì

渔鸮

Yú xiāo

106

Đà điểu

鸵鸟

Tuóniǎo

107

Đà điểu châu Mỹ

美洲鸵鸟

Měizhōu tuóniǎo

108

Đà điều châu Phi

非洲鸵鸟

Fēizhōu tuóniǎo

109

Đà điểu châu Úc

澳洲鸵鸟

Àozhōu tuóniǎo

110

Đà điểu đầu mào

鹤鸵,食火鸡

Hètuó, shíhuǒjī

111

Gà đồng, cúm núm

黑水鸡

Hēishuǐjī

112

Gà lôi hồng tía

戴氏鹇

Dàishìxián

113

Gà lôi lam mào đen

皇鹇

Huángxián

114

Gà lôi lam mào trắng

爱氏鹇

Àishìxián

115

Gà lôi nước

水雉

Shuǐzhì

116

Gà lôi trắng

白鹇

Báixián

117

Gà nước

秧鸡

Yāngjī

118

Gà so cổ hung

橙颈山鹧鸪

Chéngjǐng shānzhègū

119

Gà tây

火鸡

Huǒjī

120

Gà tiền mặt đỏ

眼斑孔雀雉

Yǎnbān kǒngquèzhì

121

Gà tiền mặt vàng, gà tiền xám

灰孔雀雉

Huīkǒngquèzhì

122

Gia cầm

家禽

Jiāqín

123

Già đẫy Java

禿鹳

Tūguàn

124

Già đẫy lớn

大禿鹳

Dàtūguàn

125

Giẻ cùi

红嘴蓝鹊

Hóngzuǐ lánquè

126

Gõ kiến đầu đỏ, gõ kiến xanh cổ đỏ

红颈啄木鸟

Hóngjǐng zhuómùniǎo

127

Gõ kiến nhỏ bụng hung

棕腹啄木鸟

Zōngfù zhuómùniǎo

128

Hạc

129

Hạc cổ trắng

白颈鹳

Báijǐngguàn

130

Hạc đen

黑鹳

Hēiguàn

131

Hạc trắng

白鹳

Báiguàn

132

Hoàng yến

白玉鸟,金丝雀

Báiyùniǎo, jīnsīquè

133

Phượng hoàng đất

双角犀鸟

Shuāngjiǎo xīniǎo

134

Kền kền

秃鹫

Tūjiù

135

Kền kên khoang cổ, thần ưng Andes

安地斯秃鹰

Āndìsītūyīng

136

Khướu đầu đen

黑冠噪鹛

Hēiguān zàoméi

137

Khướu đuôi đỏ

赤尾噪鹛

Chìwěi zàoméi

138

Khướu mỏ dài, họa mi mỏ dài

短尾鹛

Duǎnwěiméi

139

Khướu mun

乌穗鹛

Wūsuìméi

140

Khướu vằn đầu đen

黑冠斑翅鹛

Hēiguān bānchìméi

141

Loài chim biết hót

鸣禽

Míngqín

142

Loài chim di cư

候鸟

Hòuniǎo

143

Loài chim dữ

猛禽

Měngqín

144

Lồng chim

鸟笼

Niǎolóng

145

Mòng biển

Ōu

146

Mòng két

绿翅鸭

Lǜchìyā

147

Mòng két mày trắng

白眉鸭

Báiméiyā

148

Ngan cánh trắng

白翼木鸭

Báiyì mùyā

149

Nhạn hông trắng Xiberi

白腰燕

Báiyàoyàn

150

Niệc mỏ vằn

花冠皱盔犀鸟

Huāguān zhòukuī xīniǎo

151

Niệc nâu

白喉犀鸟

Báihóu xīniǎo

152

Ó cá, ưng biển

鹗,鱼鹰

È, yúyīng

153

Ô tác

Bǎo

154

Quạ đen

乌鸦

Wūyā

155

Quạ khoang

白颈鸦

Báijǐngyā

156

Quắm cánh xanh, cò quắm vai trắng

白肩黑鹮

Báijiān hēihuán

157

Quắm lớn, cò quắm lớn

大鹮

Dàhuán

158

Rẽ gà

丘鹬

Qiūyù

159

Rẽ giun lớn, rẽ giun gỗ

林沙雉

Línshāzhì

160

Rẽ giun nhỏ

姬鹬

Jīyù

161

Rẽ giun thường

田鹬

Tiányù

162

Rồng rộc

织布鸟

Zhībùniǎo

163

Sáo đá đầu trắng

丝光椋鸟

Sīguāng liángniǎo

164

Sáo mỏ vàng

八哥

Bāgē

165

Sáo nâu

家八哥

Jiābāgē

166

Sếu đầu đỏ

赤颈鹤

Chìjǐnghè

167

Sơn ca

百灵鸟,云雀

Bǎilíngniǎo, yúnquè

168

Thiên đường đuôi phướn

寿带鸟

Shòudàiniǎo

169

Thiên nga

天鹅

Tiān’é

170

Thiên nga đen

黑天鹅

Hēitiān’é

171

Tìm vịt

八声杜鹃

Bāshēng dùjuān

172

Trĩ

Zhì

173

Trĩ đỏ

环颈雉

Huánjǐngzhì

174

Trĩ sao

冠羽雉

Guànyǔzhì

175

Tu hu

噪鹃

Zàojuān

176

Uyên ương

鸳鸯

Yuānyāng

177

Vạc

夜鹭

Yèlù

178

Vẹt

鹦哥,鹦鹉

Yīnggē, yīngwǔ

179

Vẹt đầu hồng

花头鹦鹉

Huātóu yīngwǔ

180

Vẹt đầu xám

灰头鹦鹉

Huītóu yīngwǔ

181

Vẹt đuôi dài

长尾鹦鹉

Chángwěi yīngwǔ

182

Vẹt lùn

短尾鹦鹉

Duǎnwěi yīngwǔ

183

Vẹt mào

鸡尾鹦鹉

Jīwěi yīngwǔ

184

Vẹt ngực đỏ

绯胸鹦鹉

Fēixiōng yīngwǔ

185

Vịt trời

野鸭

Yěyā

186

Xít, trích

紫水鸡

Zǐshuǐjī

187

Yến cằm trắng

小白腰雨燕

Xiǎobáiyāo yǔyàn

188

Yến cọ

棕雨燕

Zōngyǔyàn

189

Yến đuôi nhọn họng trắng

白喉针尾雨燕

Báihóu zhēnwěi yǔyàn

190

Yến đuôi nhọn lưng bạc

白背针尾雨燕

Báibèi zhēnwěi yǔyàn

191

Yến hàng

爪哇金丝燕

Zhǎowā jīnsīyàn

192

Yến hông trắng

白腰雨燕

Báiyào yǔyàn

193

Yểng

鹩哥

Liáogē

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Học tiếng Trung theo chủ đề
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN