[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề LỄ TẾT trong tiếng Trung

223
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề LỄ TẾT trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Ăn Tết

过年

Guònián

2

Vị của tổ tiên

祖宗牌位

Zǔzōngpáiwèi     bài

3

Ban quân nhạc, đội quân nhạc

军乐队

Jūnyuèduì

4

Bàn thờ

供桌

Gòngzhuō

5

Bánhchưng

粽子

Zòngzi

6

Sinh nhật

生日蛋糕

Shēngrìdàngāo   bánh

7

Bánh Tết ( truyền thống của Trung Quốc )

年糕

Niángāo

8

Bánh Trung Thu

月饼

Yuèbǐng

9

Bắn pháo chào mừng

鸣礼炮

Mínglǐpào

10

Bữa cơm giao thừa

年夜饭

Niányèfàn

11

Bức trướng mừng thọ

寿幛

Shòuzhàng

12

Cắt băng khánh thành

剪彩

Jiǎncǎi

13

Câu đối Tết

春联

Chūnlián

14

cây đào mừng thọ

寿桃

Shòutáo

15

Chào cờ

向国旗致敬

Xiàngguóqízhìjìng

16

Chơi đèn rồng

耍龙灯

Shuǎlóngdēng

17

Chúc mừng năm mới

恭贺新禧

Gōnghèxīnxǐ

18

chúc thọ

祝寿

Zhùshòu

19

Cờ màu

彩旗

Cǎiqí

20

Cúng tế

祭祀

Jìsì

21

Cúng tổ tiên

祭祖

Jìzǔ

22

Diễu hành trong ngày hội

节日游行

Jiérìyóuxíng

23

Đài duyệt binh

检阅台

Jiǎnyuètái

24

Đạp thanh

踏青

Tàqīng

25

Đèn lồng

灯笼

Dēnglóng

26

Đi cà kheo

踩高跷

Cǎigāoqiào

27

Đi chúc tết

拜年

Bàinián

28

Đi trẩy hội

赶庙会

Gǎnmiàohuì

29

Đồ cúng

祭品

Jìpǐn

30

Đoàn viên ( đoàn tụ )

团员

Tuányuán

31

Đội danh dự

仪仗队

Yízhàngduì

32

Đốt pháo thăng thiên

放高升

Fànggāoshēng

33

Đua thuyền rồng

赛龙舟

Sàilóngzhōu

34

Giao thừa

除夕

Chúxì

35

Hàng tết

年货

Niánhuò

36

Hoa đăng

花灯

Huādēng

37

Hội hoa đăng

灯会

Dēnghuì

38

Lễ động thổ

奠基礼

Diànjīlǐ

39

Liên hoan mừng năm mới

春节联欢

Chūnjiéliánhuān

40

Lời chào mừng

欢迎辞

Huānyíngcí

41

Món mì mừng thọ

寿面

Shòumiàn

42

Múa sư tử

狮子舞,舞狮

Shīziwǔ, wǔshī

43

Mừng thọ

拜寿

Bàishòu

44

Nem rán, chả giò

春卷

Chūnjuǎn

45

Lễ hội bốn mùa

四季节日

Sìjìjiérì

46

Ngày nghỉ chung

公共假日

Gōnggòngjiàrì

47

Ngày nghỉ do nhà nước quy định

国定假日

Guódìngjiàrì

48

Ngày Quốc Khánh

国庆节

Guóqìngjié

49

Ngày Quốc tế lao động

国际劳动节

Guójìláodòngjié

50

Ngày Quốc tế phụ nữ

国际妇女节

Guójìfùnǚjié

51

Ngày Quốc tế thiếu nhi

国际儿童节

Guójìértóngjié

52

Ngày Thành lập quân đội

建军节

Jiànjūnjié

53

Ngày Thanh niên ( 4/5 dương lịch )

青年节

Qīngniánjié

54

Nghỉ nửa ngày

半日休假

Bànrìxiūjià

55

Nghỉ theo quy định

例假

Lìjià

56

Pháo, bánh pháo

鞭炮

Biānpào

57

Pháo, pháo trúc

爆竹

Bàozhú

58

Pháo hoa

焰火

Yànhuǒ

59

Quà Tết

新年礼物

Xīnniánlǐwù

60

Tảo mộ

扫墓

Sǎomù

61

Tết ( Tết ta )

春节

Chūnjié

62

Tết Đoan ngọ

端午节

Duānwǔjié

63

Tết Nguyên tiêu

元宵节

Yuánxiāojié

64

Tết Nguyên tiêu, bánh trôi

元宵

Yuánxiāo

65

Tết Tây ( 1/1 dương lịch )

元旦

Yuándàn

66

Tết Thanh minh

清明节

Qīngmíngjié

67

Tết trồngcây

植树节

Zhíshùjié

68

Tết Trùng dương ( 9/9 âm lịch )

重阳节

Chóngyángjié

69

Tết Trung Thu

中秋节

Zhōngqiūjié

70

Thiệp mời

请柬

Qǐngjiǎn

71

Thiệp năm mới

贺年卡

Hèniánkǎ

72

Thiệp sinh nhật

生日卡

Shēngrìkǎ

73

Thọ tinh, thần tuổi thọ

寿星

Shòuxing

74

Sinh nhật tròn tuổi

周岁生日

Zhōusuìshēngrì

75

Thức đêm 30 đón giao thừa

守岁

Shǒusuì

76

Tiệc chào đón

欢迎宴会

Huānyíngyànhuì

77

Tiệc đầy tháng

满月酒

Mǎnyuèjiǔ

78

Tiệc sinh nhật

生日宴会

Shēngrìyànhuì

79

Tiệc sinh nhật

周岁酒

Zhōusuìjiǔ

80

Tiệc mừng tuổi

压岁钱

Yāsuìqián

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Học tiếng Trung theo chủ đề

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN