[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề về TÀU THUYỀN trong tiếng Trung

145
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề về TÀU THUYỀN trong tiếng Trung
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề về TÀU THUYỀN trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Áo phao

救生衣

jiùshēngyī

2

Âu tàu, âu thuyền

船闸

chuánzhá

3

Bánh lái

, 操舵轮

duò, cāoduò lún

4

Báo hiệu hàng hải

航标

hángbiāo

5

Bè cứu sinh

救生筏

jiùshēng fá

6

Bè gỗ

木筏

mùfá

7

Bến cảng

港口

gǎngkǒu

8

Bến phà

渡口

dùkǒu

9

Bến tàu

码头

mǎtóu

10

Bến tàu chở khách, bến tàu khách

客运码头

kèyùn mǎtóu

11

Bì, đồ dằn (giữ cho tàu thuyền thằng bằng khi không có hàng)

压舱物

yā cāng wù

12

Boong chính

主甲板

zhǔ jiǎbǎn

13

Boong đi dạo

散步甲板

sànbù jiǎbǎn

14

Boong dưới

下甲板

xià jiǎbǎn

15

Boong sau

后甲板

hòu jiǎbǎn

16

Boong tàu

甲板

jiǎbǎn

17

Boong thể thao

运动甲板

yùndòng jiǎbǎn

18

Boong trên

上甲板

shàng jiǎbǎn

19

Boong trước

前甲板

qián jiǎbǎn

20

Bơi thuyền, chèo thuyền

划船

huáchuán

21

Bục lái tàu

操舵台

cāoduò tái

22

Buồm

fān

23

Ca nô

汽艇

qìtǐng

24

Cái neo

máo

25

Cảng biển

海港

hǎigǎng

26

Cảng cá

渔港

yúgǎng

27

Cảng container

集装箱港

jízhuāngxiāng gǎng

28

Cảng đến

到达港

dàodá gǎng

29

Cảng không đóng băng

不冻港

bù dòng gǎng

30

Cảng nhân tạo

人工港

réngōng gǎng

31

Cảng sông

内河港

nèihé gǎng

32

Cảng tự do

自由港

zìyóugǎng

33

Cảng tự nhiên

天然港

tiānrán gǎng

34

Cảnh sát đi theo tàu

乘警

chéngjǐng

35

Căng tin trên tàu

船上小卖部

chuánshàng xiǎomàibù

36

Cẩm nang tín hiệu

旗语通信手册

qíyǔ tōngxìn shǒucè

37

Cần cẩu, cần trục

起重机

qǐzhòngjī

38

Cần máy trục

起重机吊杆

qǐzhòngjī diào gān

39

Cần trục trên phao

转臂起重机

zhuǎn bì qǐzhòngjī

40

Cầu tàu phà

渡船码头

dùchuán mǎtóu

41

Cầu tàu thẳng

之码头

zhī mǎtóu

42

Chân vịt

螺旋桨

luóxuánjiǎng

43

Chìm

沉没

chénmò

44

Chỗ nằm

铺位

pùwèi

45

Chỗ ngồi lái tàu

驾驶座

jiàshǐ zuò

46

Chuyến đi biển đầu tiên

首航

shǒu háng

47

Chuyến đi thử

试航

shìháng

48

Cọc chèo

桨架

jiǎng jià

49

Cọc đầu dây

系缆柱

xì lǎn zhù

50

Container

集装箱

jízhuāngxiāng

51

Công nhân trên phà

渡船工

dùchuán gōng

52

Cột buồm

wéi

53

Cột buồm chính

主桅

zhǔ wéi

54

Cột buồm sau

后桅

hòu wéi

55

Cột buồm trên

上桅

shàng wéi

56

Cột buồm trước

前桅

qián wéi

57

Cột cái (trên boong)

起重柱

qǐ zhòng zhù

58

Cột cờ đuôi tàu

船尾旗杆

chuánwěi qígān

59

Cột cờ mũi tàu

船首旗杆

chuánshǒu qígān

60

Cửa khoang

舱口

cāng kǒu

61

Dây cáp

缆索

lǎnsuǒ

62

Dây neo cột buồm chính

大桅支索

dà wéi zhī suǒ

63

Dấu Plimsoll, đường Plimsoll

吃水标, 吃水线

chīshuǐ biāo, chīshuǐ xiàn

64

Du thuyền

游艇, 游览艇

yóutǐng, yóulǎn tǐng

65

Dụng cụ cứu hộ

救生器材

jiùshēng qìcái

66

Đai cứu đắm

救生带

jiùshēng dài

67

Đài quan sát trên cột buồm

桅上瞭望台

wéi shàng liàowàng tái

68

Đèn cảng

港灯

gǎng dēng

69

Đèn hành trình

航行灯

hángxíng dēng

70

Đèn pha tàu thủy

前桅灯

qián wéi dēng

71

Đê chắn sóng

防浪堤

fáng làng dī

72

Đe chắn sóng, kè bến

突堤

túdī

73

Đệm chắn (bó dây hoặc bánh xe cũ treo ở mạn tàu để làm giảm nhẹ sự va chạm thành tàu vào bến, vào tàu khác…)

护舷材

hù xián cái

74

Đò ngang, phà

渡船

dùchuán

75

Đuôi tàu

船尾

chuánwěi

76

Đường biển

航道

hángdào

77

Ghế nằm trên boong tàu

甲板躺椅

jiǎbǎn tǎngyǐ

78

Giương buồm

杨帆

yángfān

79

Giường dưới

下铺

xià pù

80

Giường trên

商铺

shāngpù

81

Hạ buồm

下帆

xià fán

82

Hải đồ

海图

hǎi tú

83

Hành khách

乘客

chéngkè

84

Hoa tiêu

引水员

yǐnshuǐ yuán

85

Khoang boong

甲板舱

jiǎbǎn cāng

86

Khoang cấp cứu

救生舱

jiùshēng cāng

87

Khoang chống thấm

防水舱

fángshuǐ cāng

88

Khoang để hàng, khoang hàng hóa

货舱

huòcāng

89

Khoang hạng hai

二等舱

èr děng cāng

90

Khoang hạng nhất

一等舱

yī děng cāng

91

Khoang hành khách

客舱

kècāng

92

Khoang hành khách đặc biệt

特等客舱

tèděng kècāng

93

Khoang sau

后舱

hòu cāng

94

Khoang tàu

船舱

chuáncāng

95

Khoang tàu bình dân, khoang hạng chót

统舱

tǒng cāng

96

Khoang thủy thủ

船员舱

chuányuán cāng

97

Khởi hành (rời bến)

起航

qǐháng

98

Kính lục phân

六分仪

liù fēn yí

99

La bàn

罗盘

luópán

100

Lật tàu

倾覆

qīngfù

101

Luồng chính

主航道

zhǔ hángdào

102

Mái chèo

, 桨叶

jiǎng, jiǎng yè

103

Mái chèo dài

104

Mạn sau

后弦

hòu xián

105

Mạn tàu bên phải

右弦

yòu xián

106

Mạn tàu bên trái

左弦

zuǒ xián

107

Máy đo đạc, máy trắc địa

测量仪

cèliáng yí

108

Máy đo tiếng vọng

回声测声仪

huíshēng cè shēng yí

109

Máy đuôi tôm

船外马达

chuán wài mǎdá

110

Máy trưởng

轮机长

lúnjī zhǎng

111

Mắc cạn

搁浅

gēqiǎn

112

Mở hết tốc lực

全速前进

quánsù qiánjìn

113

Mũi tàu

船头

chuán tóu

114

Năng lực bốc dỡ của cảng

港口吞吐量

gǎngkǒu tūntǔ liàng

115

Neo đậu

停泊着

tíngbózhe

116

Ngày nhổ neo (rời bến)

起航日

qǐháng rì

117

Người lái tàu

舵手

duòshǒu

118

Nhà bếp trên tàu

船上厨房

chuánshàng chúfáng

119

Nhân viên trực ban trên khoang

舱面值班员

cāng miàn zhíbān yuán

120

Nhổ neo

起锚

qǐmáo

121

Nơi để áo phao

救生衣放置处

jiùshēngyī fàngzhì chù

122

Ống khói

烟囱

yāncōng

123

Phà xe lửa

列车渡轮

lièchē dùlún

124

Phao

浮筒

fútǒng

125

Phao cứu hộ

救生圈

jiùshēngquān

126

Phao tiêu

浮标

fúbiāo

127

Phòng chờ tàu

候船室

hòu chuánshì

128

Phòng giải trí

娱乐室

yúlè shì

129

Phòng lái tàu

操舵室

cāoduò shì

130

Phòng tắm trên tàu

船上浴室

chuánshàng yùshì

131

Phòng thuyền trưởng

船长室

chuánzhǎng shì

132

Phòng trên boong

甲板室

jiǎbǎn shì

133

Ra đa

雷达

léidá

134

Ra khơi

出航

chūháng

135

Sào chống thuyền

gāo

136

Sào tre

竹篙

zhú gāo

137

Say sóng

晕船

yùnchuán

138

Số hiệu phà

摆渡筹码

bǎidù chóumǎ

139

Sống phụ (tấm gỗ hay kim loại dài gắn vào đáy thuyền)

内龙骨

nèi lónggǔ

140

Sống tàu thủy

龙骨

lónggǔ

141

Tàu buôn

商船

shāngchuán

142

Tàu buôn nước ngoài

外轮

wàilún

143

Tàu cánh ngầm

水翼船

shuǐ yì chuán

144

Tàu chạy trên đệm không khí

气垫船

qìdiànchuán

145

Tàu chạy trên sông

内河船

nèihé chuán

146

Tàu chiến

战舰

zhànjiàn

147

Tàu chiến, tàu hải quân

军舰

jūnjiàn

148

Tàu chở container

集装箱船

jízhuāngxiāng chuán

149

Tàu chở dầu

油轮

yóulún

150

Tàu chở hàng rời

散装货船

sǎnzhuāng huòchuán

151

Tàu chở hàng và khách

客货船

kè huòchuán

152

Tàu cứu hộ, tàu cứu nạn

救助船

jiùzhù chuán

153

Tàu cứu nạn, tàu trục vớt

打捞船

dǎlāo chuán

154

Tàu đánh cá

渔船

yúchuán

155

Tàu hàng

货轮

huòlún

156

Tàu hoa tiêu

引水船

yǐnshuǐ chuán

157

Tàu kéo, tàu dắt (để dắt tàu thủy vào cảng hoặc ngược sông)

拖船

tuōchuán

158

Tàu kéo lưới

拖网船

tuōwǎng chuán

159

Tàu phá băng

破冰船

pòbīngchuán

160

Tàu săn cá voi

捕鲸船

bǔ jīng chuán

161

Tàu than

煤船

méi chuán

162

Tàu thủy

轮船

lúnchuán

163

Tàu thủy chở khách

客轮

kèlún

164

Tàu thủy có guồng

明轮船

míng lúnchuán

165

Tàu vét bùn

挖泥船

wā ní chuán

166

Tàu viễn dương

远洋船

yuǎnyáng chuán

167

Tay vịn

舷栏

xián lán

168

Tấm trần

船舱天花板

chuáncāng tiānhuābǎn

169

Thả neo

下锚

xià máo

170

Thang bên, thang dây (ở bên sườn tàu thủy để lên xuống các xuồng nhỏ)

舷梯

xiántī

171

Thành tàu

舷墙

xián qiáng

172

Tháp đèn

灯塔

dēngtǎ

173

Thiết bị điều khiển bánh lái

操舵装置

cāoduò zhuāngzhì

174

Thợ đốt lò

司炉工

sīlú gōng

175

Thuế neo tàu

碇泊费

dìng bó fèi

176

Thương cảng

商港

shāng gǎng

177

Thượng tầng đuôi (tàu)

艉楼

wěi lóu

178

Thượng tầng giữa (tàu)

桥楼

qiáo lóu

179

Thượng tàu mũi (của tàu)

艏楼

shǒu lóu

180

Thủy thủ

水手

shuǐshǒu

181

Thủy thủ trưởng

水手长

shuǐshǒu zhǎng

182

Thuyền ba chân (trimaran)

三体船

sān tǐ chuán

183

Thuyền buồm

帆船

fānchuán

184

Thuyền buồm ga lê (sàn thấp)

单层帆船

dān céng fānchuán

185

Thuyền buồm lớn

大型帆船

dàxíng fán chuán

186

Thuyền đáy bằng

平底船

píngdǐ chuán

187

Thuyền độc mộc

独木舟

dú mùzhōu

188

Thuyền đua

赛艇

sài tǐng

189

Thuyền hai thân (catamaran)

双体船

shuāng tǐ chuán

190

Thuyền phó

副官

fùguān

191

Thuyền phó thứ ba

三副

sān fù

192

Thuyền phó thứ hai

二副

èr fù

193

Thuyền phó thứ nhất

大副

dà fù

194

Thuyền tam bản, thuyền ba ván (của Trung Quốc)

舢板

shān bǎn

195

Thuyền trưởng

船长

chuánzhǎng

196

Thuyền viên

船员

chuányuán

197

Tiền đi phà

摆渡费

bǎidù fèi

198

Tời (của tàu)

绞车

jiǎochē

199

Tời neo

起锚机

qǐmáo jī

200

Trong cuộc hành trình

航行中

hángxíng zhōng

201

Trụ bánh lái

承舵柱

chéng duò zhù

202

Ụ khô

杆船坞

gān chuánwù

203

Ụ nổi

浮坞

fú wù

204

Ụ nước

水坞

shuǐ wù

205

Ụ tàu

船坞

chuánwù

206

Va vào đá ngầm

触礁

chùjiāo

207

Vào cảng

进港

jìn gǎng

208

Vận chuyển đường biển

海运

hǎiyùn

209

Vận chuyển đường sông

内河航运

nèihé hángyùn

210

Vé tàu

船票

chuán piào

211

Vỏ tàu

船壳

chuán ké

212

Xà lan

驳船

bóchuán

213

Xảy ra sự cố

失事

shīshì

214

Xe xúc

铲车

chǎn chē

215

Xuồng cứu hộ

救生艇

jiùshēngtǐng

216

Xuồng kayak

皮艇

pí tǐng

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề về TÀU THUYỀN trong tiếng Trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN