[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung

226
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung

Bạn đang làm ở nhà hàng restaurant, đang ở Trung quốc, Đài Loan? Bạn muốn đi chợ để mua rau, củ, quả về nấu cơm thì phải biết nói các loại từ vựng này thế nào? Bài viết này xin chia sẻ với bạn một số từ vựng liên quan bằng tiếng Trung, những từ vựng tiếng Trung đơn giản nhất nhưng lại thông dụng nhất về rau củ quả.

越南语蔬菜词汇 (Yuènán yǔ shūcài cíhuì) – TỪ VỰNG RAU QUẢ

Cùng học phát âm tiếng trung về chủ đề này nhé:

  • 法菜 (fǎcài) – Rau mùi tây
  • 蒿菜 (hāocài) – Cải cúc
  • 红菜头 (hóngcàitóu) – Củ cải đỏ
  • 马蹄 (mǎtí) – Củ năng
  • 青蒜 (qīngsuàn) – Tỏi tây
  • 芜菁 (wújīng) – Củ su hào
  • 娃娃菜 (wáwácài) – Cải thảo
  • 扁豆 (biǎndòu) – Đậu trạch
  • 苋菜 (xiàncài) – Rau dền
  • 蕃薯叶 (fānshǔyè) – Rau lang
  • 紫苏 (zǐsū) – Tía tô
  • 小松菜 (xiǎosōngcài) – Cải ngọt
  • 薄荷 (bòhe) – Bạc hà
  • 高良姜 (gāoliángjiāng) – Củ giềng
  • 香茅 (xiāngmáo) – Củ sả
  • 黄姜 (huángjiāng) – Củ nghệ

hoc-tieng-trung-theo-chu-de-chu-de-cua-hang-ban-my-pham-trong-tieng-trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung v [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung

  • 芫茜 (yuánqiàn) – Lá mùi tàu, ngò gai
  • 空心菜 (kōngxīncài) – Rau muống
  • 落葵 (luòkuí) – Rau mồng tơi
  • 树仔菜 (shùzǎicài) – Rau ngót
  • 罗望子 (luówàngzi) – Quả me
  • 木鳖果 (mùbiēguǒ) – Quả gấc
  • 山竹果 (shānzhúguǒ) – Quả mãng cầu
  • 豇豆 (jiāngdòu) – Đậu đũa
  • 黄豆 (huángdòu) – Đậu tương, đậu nành
  • 红豆 (hóngdòu) – Đậu đỏ
  • 黑豆 (hēidòu) – Đậu đen
  • 花生 (huāshēng) – Đậu phộng, lạc
  • 绿豆 (lǜdòu) – Đậu xanh
  • 豌豆 (wāndòu)(荷兰豆(hélándòu)) – Đậu Hà Lan
  • 豆豉 (dòuchǐ) – Hạt tàu xì
  • 栗子 (lìzi) – Hạt dẻ
  • 萝卜 (luóbo) – Củ cải
  • 冬瓜 (dōngguā) – Bí đao
  • 丝瓜 (sīguā) – Quả mướp
  • 黄瓜 (huángguā) – Dưa chuột
  • 苦瓜 (kǔguā) – Mướp đắng
  • 佛手瓜 (fóshǒuguā) – Quả susu
  • 角瓜 (jiǎoguā) – Bí ngồi, mướp tay
  • 南瓜 (nánguā) – Bí đỏ
  • 胡萝卜 (húluóbo) – Cà rốt
  • 葫芦 (húlu) – Quả hồ lô, quả bầu
  • 芦荟 (lúhuì) – Lô hội, nha đam
  • 西兰花 (xīlánhuā) – Hoa lơ xanh, bông cải xanh
  • 节瓜 (jiéguā) – Quả bầu
  • 番茄 (fānqié) – Cà chua
  • 辣椒 (làjiāo) – Ớt
  • 葫芦(húlu) – Quả hồ lô,quả bầu
  • 芦荟 (lúhuì)- Lô hội, nha đam
  • 西兰花 (xīlánhuā) – Hoa lơxanh, bông cải xanh
  • 节瓜 (jiéguā) – Quả bầu
  • 番茄 (fānqié) – Cà chua
  • 辣椒 (làjiāo) – Ớt
  • 胡椒 (hújiāo) – Hạt tiêu
  • 甜椒 (tiánjiāo) – Ớt ngọt
  • 姜 (jiāng) – Gừng

  • 茄子 (qiézi) – Cà tím
  • 红薯 (hóngshǔ) – Khoai lang
  • 土豆 (tǔdòu) – Khoai tây
  • 芋头 (yùtou) – Khoai môn
  • 莲藕 (liánǒu) – Củ sen
  • 莲子 (liánzǐ) – Hạt sen
  • 芦笋 (lúsǔn) – Măng tây
  • 榨菜 (zhàcài)- Rau tra (một loại rau ngâm)
  • 菜心 (càixīn) – Rau cải chíp
  • 大白菜 (dàbáicài) – Bắp cải
  • 甘蓝 (gānlán) – Bắp cải tím
  • 芥蓝 (jièlán) – Cải làn
  • 菠菜 (bōcài) – Cải bó xôi
  • 芥菜 (jiècài) – Cải dưa (cải muối dưa)
  • 香菜 (xiāngcài) – Rau mùi
  • 芹菜 (qíncài)(西芹(xīqín)) – Rau cần tay
  • 水芹 (shuǐqín) – Rau cần ta
  • 生菜 (shēngcài) – Xà lách
  • 香葱 (xiāngcōng) – Hành hoa
  • 大葱 (dàcōng) – Hành poaro
  • 洋葱 (yángcōng) – Hành tây
  • 蒜 (suàn) – Tỏi
  • 韭菜 (jiǔcài) – Hẹ
  • 韭黄 (jiǔhuáng) – Hẹ vàng
  • 玉米 (yùmǐ) – Ngô
  • 海带 (hǎidài) – Rong biển
  • 芽菜 (yácài) – Giá đỗ
  • 木耳 (mùěr) – Mộc nhĩ, nấm mèo
  • 香菇 (xiānggū) – Nấm hương
  • 金針菇 (jīnzhēngū) – Nấm kim châm
  • 猴头菇 (hóutóugū) – Nấm đầu khỉ
  • 银耳 (yíněr) – Nấm tuyết
  • 口蘑 (kǒumó) – Nấm mỡ
  • 鸡腿菇 (jītuǐgū) – Nấm đùi gà
  • 山药 (shānyào) – Khoai từ, củ từ
  • 留兰香 (liúlánxiāng) – Rau bạc hà (rau thơm)
  • 莲根 (liángēn) – Ngó sen
  • 橄榄 (gǎnlǎn) – Quả oliu
  • 洋蓟 (yángjì) – Hoa actiso
  • 刺山柑 (cìshāngān)(老鼠瓜(lǎoshǔguā)) – Hạt caper
  • 小芋头 (xiǎoyùtou) – Khoai sọ
  • 南瓜花 (nánguāhuā) – Hoa bí
  • 毛豆 (máodòu) – Đậu nành (loại tươi,còn nguyên quả)
  • 平菇 (pínggū) – Nấm sò
  • 百灵菇 (bǎilínggū) – Nấm bạch linh
  • 竹荪 (zhúsūn) – Nấm măng
  • 羊肚菌 (yángdùjūn) – Nấm bụng dê

  • 鲍鱼菇 (bàoyúgū) – Nấm bào ngư
  • 松茸菌 (sōngróngjūn) – Nấm tùng nhung
  • 鸡油菌 (jīyóujūn) – Nấm mỡ gà
  • 榆黄蘑 (yúhuángmó) – Nấm bào ngư vàng
  • 牛肝菌 (niúgānjūn) – Nấm gan bò
  • 海鲜菇 (hǎixiāngū) – Nấm hải sản
  • 白玉菇 (báiyùgū) – Nấm bạch ngọc
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Chủ đề RAU CỦ QUẢ trong tiếng Trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN