[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề ÂM NHẠC trong tiếng Trung

104
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề ÂM NHẠC trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Âm nhạc cổ điển

古典音乐

Gǔdiǎn yīnyuè

2

Âm nhạc của người da đen

黑人音乐

Hēirén yīnyuè

3

Âm nhạc giáo hội

教会音乐

Jiàohuì yīnyuè

4

Âm nhạc thuần túy

纯音乐

Chúnyīnyuè

5

Bài hát

6

Bài hát được yêu thích

流行歌曲

Liúxíng gēqǔ

7

Bài hát ru

摇篮曲

Yáolánqǔ

8

Ban nhạc chuyên nghiệp

专业乐队

Zhuānyè yuèduì

9

Ban nhạc heavy metal

重金属乐队

Zhòngjīnshǔ yuèduì

10

Ban nhạc jazz

爵士乐队

Juéshì yuèduì

11

Ban nhạc lưu động

巡回乐队

Xúnhuí yuèduì

12

Ban nhạc nghiệp dư

业余乐队

Yèyú yuèduì

13

Ban nhạc rock

摇滚乐队

Yáogǔn yuèduì

14

Ban nhạc thịnh hành

流行乐队

Liúxíng yuèduì

15

Bản Capriccio

随想曲

Suíxiǎngqǔ

16

Bản concertino

小协奏曲

Xiǎoxiézòuqǔ

17

Bản concerto

协奏曲

Xiézòuqǔ

18

Bản concerto grosso

大协奏曲

Dàxiézòuqǔ

19

Bản nhạc cầu siêu (requiem mass)

安魂曲

ānhúnqū

20

Bản nhạc lễ misa

弥撒曲

Mísāqǔ

21

bản rapxôdi (Rhapsody)

狂想曲

Kuángxiǎngqǔ

22

Bản sonata

奏鸣曲

Zòumíngqǔ

23

Bản thơ giao hưởng (symphonic poem)

交响诗

Jiāoxiǎngshī

24

Buổi hòa nhạc

音乐会

Yīnyuèhuì

25

Buổi hòa nhạc lưu động

巡回音乐会

Xúnhuí yīnyuèhuì

26

Buổi hòa nhạc ngoài trời

露天音乐会

Lùtiān yīnyuèhuì

27

Buổi liên hoan văn nghệ có đơn ca, độc tấu

独唱、独奏音乐会

Dú chàng, dúzòu yīnyuèhuì

28

Ca khúc nghệ thuật

艺术歌曲

Yìshù gēqǔ

29

Ca kịch

歌剧

Gējù

30

Ca sĩ

歌唱演员

Gēchàng yǎnyuán

31

Ca sĩ được yêu thích

流行歌手

Liúxíng gēshǒu

32

Ca sĩ tự biên tự diễn

自编自唱的歌手

Zìbiān zìchàng de gēshǒu

33

Dạ khúc (nocturne)

夜曲

Yèqǔ

34

Dân ca

民歌

Mín’gē

35

Diễn tấu ngẫu hứng

即兴演奏

Jíxìng yǎnzòu

36

Điệu Blue

布鲁斯

Bùlǔsī

37

Điệu menuet

小步舞曲

Xiǎobù wǔqǔ

38

Điệu ragtime

拉格泰姆

Lāgétàimǔ

39

Điệu vanse

华尔兹

Huá’ěrzī

40

Festival âm nhạc

音乐节

Yīnyuèjié

41

Giai điệu

旋律

Xuánlǜ

42

Grand opera

大歌剧

Dàgējù

43

Hành khúc

进行曲

Jìnxíngqǔ

44

Khí nhạc

器乐

Qìyuè

45

Khúc aria (khúc đơn ca trữ tình)

咏叹调

Yǒngtàndiào

46

Khúc dạo

前奏曲

Qiánzòuqǔ

47

Khúc ngẫu hứng

即兴曲

Jíxìngqǔ

48

Khúc nhạc chiều (serenade)

小夜曲

Xiǎoyèqǔ

49

Khúc phóng túng (fantasia)

幻想曲

Huànxiǎngqǔ

50

Khúc trung gian (intermezzo)

间奏曲

Jiànzòuqǔ

51

Làn điệu

曲调

Qǔdiào

52

Người đánh trống, tay trống

鼓手

Gǔshǒu

53

Người mê nhạc jazz

爵士乐米

Juéshìyuèmǐ

54

Nhạc beat box

疯狂爵士乐

Fēngkuáng juéshìyuè

55

Nhạc cổ điển

古乐

Gǔyuè

56

Nhạc dạo

序曲

Xùqǔ

57

Nhạc dân tộc

民乐

Mínyuè

58

Nhạc điện tử

电子音乐

Diànzǐ yīnyuè

59

Nhạc dùng cho bộ hơi

管乐

Guǎnyuè

60

Nhạc dùng cho đàn dây

弦乐

Xiányuè

61

Nhạc dùng cho đàn dây và hơi

管弦乐

Guǎnxiányuè

62

Nhạc đồng quê

乡村音乐

Xiāngcūn yīnyuè

63

Nhạc giao hưởng pop

通俗交响乐

Tōngsú jiāoxiǎngyuè

64

Nhạc giao hưởng, bản giao hưởng

交响曲

Jiāoxiǎngqǔ

65

Nhạc jazz

爵士乐

Juéshìyuè

66

Nhạc jazz tự do

自由爵士乐

Zìyóu juéshìyuè

67

Nhạc nhẹ

轻音乐

Qīngyīnyuè

68

Nhạc phúc âm

福音歌

Fúyīngē

69

Nhạc pop

通俗音乐

Tōngsú yīnyuè

70

Nhạc rock

摇滚乐

Yáogǔnyuè

71

Nhạc rock mới

新摇滚

Xīnyáogǔn

72

Nhạc thính phòng

室内乐

Shìnèiyuè

73

Ôpêret (operetta – nhạc kịch hài, nhẹ nhàng, ngắn)

小歌剧、轻歌剧

Xiǎogējù, qīnggējù

74

Ôratô (oratorio)

清唱剧

Qīngchàngjù

75

Soạn nhạc

编曲

Biānqǔ

76

Tác giả bài hát được ưa thích

流行歌曲作者

Liúxíng gēqǔ zuòzhě

77

Thanh nhạc

声乐

Shēngyuè

78

Thánh ca của người da đen

黑人灵歌

Hēirén línggē

79

Tổ khúc

组曲

Zǔqǔ

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề ÂM NHẠC trong tiếng Trung
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN