[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề BẤT ĐỘNG SẢN trong tiếng Trung

54
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề BẤT ĐỘNG SẢN trong tiếng Trung

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Bán ra

出售

Chūshòu

2

Hợp đồng (khế ước)

契约

Qìyuē

3

Gia hạn khế ước

续约

Xù yuē

4

Vi phạm hợp đồng

违约

Wéiyuē

5

Bàn về hợp đồng

洽谈契约

Qiàtán qìyuē

6

Bên a trong hợp đồng

契约甲方

Qìyuē jiǎ fāng

7

Bên b trong hợp đồng

契约乙方

Qìyuē yǐfāng

8

Hợp đồng bắt đầu có hiệu lực

契约生效

Qìyuē shēngxiào

9

Hợp đồng

合同

Hétóng

10

Viết làm hai bản (một kiểu)

一式两份

Yīshì liǎng fèn

11

Hợp đồng viết làm hai bản

一式两份的合同

Yīshì liǎng fèn de hétóng

12

Viết làm ba bản

一式三分

YīShì sān fēn

13

Hợp đồng viết làm ba bản

一式三分的合同

Yīshì sān fēn de hétóng

14

Bản sao

副本

Fùběn

15

Quyền sở hữu

所有权

Suǒyǒuquán

16

Hiện trạng quyền sở hữu

所有权状

Suǒyǒuquán zhuàng

17

Tài sản nhà nước

国有财产

Guóyǒu cáichǎn

18

Tài sản tư nhân

私有财产

Sīyǒu cáichǎn

19

Nhân chứng

证人

Zhèngrén

20

Người mối lái (môi giới)

经纪人

Jīngjì rén

21

Người được nhượng

受让人

Shòu ràng rén

22

Người nhận đồ cầm cố

受押人

Shòu yā rén

23

Người trông giữ nhà

照管房屋人

Zhàoguǎn fángwū rén

24

Giá bán

售价

Shòu jià

25

Tiền đặt cọc

定金

Dìngjīn

26

Diện tích thực của căn phòng

房间净面积

Fángjiān jìng miànjī

27

Diện tích ở

居住面积

Jūzhù miànjī

28

Mỗi m2 giá…đồng

每平方米

Měi píngfāng mǐ…yuán

29

Giá qui định

国营牌价

Guóyíng páijià

30

Không thu thêm phí

不另收费

Bù lìng shōufèi

31

Xin thứ lỗi vì tôi không bán nữa

恕不出售

Shù bù chūshòu

32

Lập tức có thể dọn vào

立可迁入

Lì kě qiān rù

33

Chuyển nhượng

转让

Zhuǎnràng

34

Sang tên

过户

Guòhù

35

Chi (phí) sang tên

过户费

Guòhù fèi

36

Đăng ký sang tên

过户登记

Guòhù dēngjì

37

Không có quyền chuyển nhượng

无转让权

Wú zhuǎnràng quán

38

Trả tiền mang tính chuyển nhượng

转让性付款

Zhuǎnràng xìng fùkuǎn

39

Giấy chủ quyền nhà

房契

Fángqì

40

Bất động sản

房产

Fángchǎn

41

Chủ nhà

房主

Fáng zhǔ

42

Nền nhà

房基

Fáng jī

43

Thiếu nhà ở

房荒

Fáng huāng

44

Thuế bất động sản

房产税

Fángchǎn shuì

45

Thế chấp

抵押

Dǐyā

46

Cầm cố

质押

Zhìyā

47

Cầm, thế chấp

典押

Diǎn yā

48

Đơn xin thế chấp

质押书

Zhìyā shū

49

Đã thế chấp ngôi nhà

已典押房屋

Yǐ diǎn yā fángwū

50

Bán nhà

变卖房屋

Biànmài fángwū

51

Bồi hoàn trước

先期偿还

Xiānqí chánghuán

52

Bất động sản

地产

Dìchǎn

53

Thuế nhà đất

地产税

Dìchǎn shuì

54

Sổ ghi chép đất đai

土地清册的

Tǔdì qīngcè de

55

Trưng mua đất đai

土地征购

Tǔdì zhēnggòu

56

Giá đất ở thành phố

都市地价

Dūshì dìjià

57

Tranh chấp nhà cửa

房屋纠纷

Fángwū jiūfēn

58

Hòa giải tranh chấp

调解纠纷

Tiáojiě jiūfēn

59

Một hộ

一户

Yī hù

60

Đơn nguyên (nhà)

单元

Dānyuán

61

Một phòng một sảnh

一室一厅

Yī shì yī tīng

62

Bốn phòng hai sảnh

四室二厅

Sì shì èr tīng

63

Một căn hộ

一套房间

Yī tàofáng jiān

64

Căn hộ tiêu chuẩn

标准套房

Biāozhǔn tàofáng

65

Tầng hầm

地下室

Dìxiàshì

66

Nhà cầu

联立房屋

Lián lì fángwū

67

Địa điểm

地点

Dìdiǎn

68

Một khoảng đất

地段

Dìduàn

69

Ngoại ô

郊区

Jiāoqū

70

Huyện ngoại thành

郊县

Jiāo xiàn

71

Khu vực nội thành

市区

Shì qū

72

Khu vực trong thành

城区

Chéngqū

73

Trung tâm thành phố

市中心

Shì zhōngxīn

74

Thành phố trung tâm

心城市

Zhōngxīn chéngshì

75

Khu dân cư, cư xá

住宅区

Zhùzhái qū

76

Khu biệt thự

别墅区

Biéshù qū

77

Khu công viên

花园区

Huāyuán qū

78

Khu thương mại

商业区

Shāngyè qū

79

Khu nhà gỗ

木屋区

Mùwū qū

80

Khu dân nghèo

贫民区

Pínmín qū

81

Khu đèn đỏ (ăn chơi)

红灯区

Hóngdēngqū

82

Khu dân cư mới

新居住区

Xīn jūzhù qū

83

Vùng đất hoàng kim (vàng)

黄金地段

Huángjīn dìduàn

84

Khu nhà ở cho công nhân

工人住宅区

Gōngrén zhùzhái qū

85

Khu nhà tập thể

公共住宅区

Gōnggòng zhùzhái qū

86

Nằm ở…

坐落

Zuòluò

87

Ở vào…

位于

Wèiyú

88

Hướng

朝向

Cháoxiàng

89

Hướng đông

朝东

Cháo dōng

90

Hướng tây nam

朝西南

Cháo xīnán

91

Hướng mặt trời

朝阳

Zhāoyáng

92

Hướng nam

朝南

Cháo nán

93

Hướng bắc

朝北

Cháo běi

94

Nhà hướng tây

西晒房子

Xīshài fángzi

95

Phù hợp để ở

适居性

Shì jū xìng

96

Điều kiện cư trú

居住条件

Jūzhù tiáojiàn

97

Khu dân cư

居民点

Jūmín diǎn

98

Ủy ban nhân dân

委员会

Wěiyuánhuì

99

Môi trường đô thị

城市环境

Chéngshì huánjìng

100

Phát triển đô thị

城市发展

Chéngshì fāzhǎn

101

Qui hoạch đô thị

城市规划

Chéngshì guīhuà

102

Người thành phố

城里人

Chéng lǐ rén

103

Đô thị hóa

城市化

Chéngshì huà

104

Môi trường

Huánjìng

105

Môi trường xã hội

社会环境

Shèhuì huánjìng

106

Nhân vật nổi tiếng xã hội

社会名流

Shèhuì míngliú

107

Sinh hoạt giao tiếp

社交生活

Shèjiāo shēnghuó

108

Trật tự xã hội

社会秩序

Shèhuì zhìxù

109

Trị an xã hội

社会治安

Shèhuì zhì’ān

110

Đoàn thể xã hội

社团

Shètuán

111

Phường, hội

社区

Shèqū

112

Bộ mặt đô thị

市容

Shìróng

113

Xây dựng chính quyền thành phố

市政建设

Shìzhèng jiànshè

114

Mạng lưới điện thoại nội thành

市内电话网

Shì nèi diànhuà wǎng

115

Thiết bị tốt nhất

一流设备

Yīliú shèbèi

116

Đi cửa riêng biệt

独立门户

Dúlì ménhù

117

Thông gió riêng biệt

独立通风

Dúlì tōngfēng

118

Hệ thống cung cấp điện và thắp sáng riêng

独立供电照明

Dúlì gōngdiàn zhàomíng

119

Rộng rãi

宽敞

Kuānchang

120

Giao thông công cộng

公共交通

Gōnggòng jiāotōng

121

Giao thông trong khu phố sầm uất

闹市交通

Nàoshì jiāotōng

122

Tàu điện ngầm

地铁

Dìtiě

123

Tuyến đường chính

交通要道

Jiāotōng yào dào

124

Tuyến giao thông chính

交通干线

Jiāotōng gànxiàn

125

Giao thông tiện lợi

交通便利

Jiāotōng biànlì

126

Điện thoại công cộng

公共电话

Gōnggòng diànhuà

127

Trung tâm thể dục thẩm mỹ

健美中心

Jiànměi zhōngxīn

128

Phòng karaoke

卡拉ok

Kǎlā ok tīng

129

Trung tâm thương mại

购物中心

Gòuwù zhòng xīn

130

Siêu thị

超市

Chāoshì

131

Trạm cấp cứu

急救站

Jíjiù zhàn

132

Bồn hoa

花坛

Huātán

133

Yên tĩnh, thanh nhã

幽雅

Yōuyǎ

134

Yên tĩnh

幽静

Yōujìng

135

Thắng cảnh

胜地

Shèngdì

136

Nơi nghỉ mát

度假胜地

Dùjià shèngdì

137

Nơi nghỉ đông nổi tiếng

避寒胜地

Bìhán shèngdì

138

Khu đồi núi nổi tiếng

山区胜地

Shānqū shèngdì

139

Nơi có bờ biển đẹp

海滨胜地

Hǎibīn shèngdì

140

Bãi tắm biển

海滨浴场

Hǎibīn yùchǎng

141

Khu điều dưỡng bên bãi biển

海滨疗养院

Hǎibīn liáoyǎngyuàn

142

Gió biển

海风

Hǎifēng

143

Hoa viên trên mái nhà

屋顶花园

Wūdǐng huāyuán

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Chủ đề BẤT ĐỘNG SẢN trong tiếng Trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN