[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

89
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

Từ vựng tiếng Trung về Phương tiện giao thông:

• 火车 (huǒchē) – Tàu hỏa
• 地铁 (dìtiě) – Tàu điện ngầm
• 步行街 (bùxíngjiē) – Phố đi bộ
• 公共汽车 (gōnggòng qìchē) – Xe bus
• 城市 (chéngshì) – Thành phố
• 地图 (dìtú) – Bản đồ
• 自行车 (zìxíngchē) – Xe đạp
• 摩托车 (mótuō chē) – Xe gắn máy
• 汽油 (qìyóu) – Khí gas / xăng
• 摩托车头盔 (mótuō chē tóukuī) – Mũ bảo hiểm xe gắn máy
• 山地自行车 (shāndì zìxíngchē) – Xe đạp địa hình
• 渡轮 (dùlún) – Phà
• 小船 (xiǎochuán) – Thuyền
MAY BAY [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG Học tiếng Trung theo chủ đề
Để tăng khả năng giao tiếp chúng ta hãy luyện tập vài đoạn hội thoại cơ bản sau nhé:

  • 明天你去杭州出差吗?(míngtiān nǐ qù hángzhōu chūchāi ma?) – Ngày mai anh đi Hàng Châu công tác à?
  • 是啊,我坐上午七点的飞机。从市中心到飞机场多远?(Shì a, wǒ zuò shàngwǔ qī diǎn de fēijī. Cóng shì zhōngxīn dào fēijī chǎng duō yuǎn?) – Đúng vậy, tôi đi máy bay lúc 7 giờ sáng. Từ trung tâm thành phố tới sân bay bao xa?
  • 坐车大概半个小时而已。明天你走了,今晚我们一起吃饭吧。(Zuòchē dàgài bàn gè xiǎoshí éryǐ. Míngtiān nǐ zǒuliǎo, jīn wǎn wǒmen yīqǐ chīfàn ba.) – Đi xe ô tô tầm nửa tiếng đồng hồ thôi. Ngày mai anh đi rồi, tối nay chúng ta cùng nhau ăn cơm nhé.
  • 恩,你有摩托车吗?晚上我想绕着环剑湖兜风。(Ēn, nǐ yǒu mótuō chē ma? Wǎnshàng wǒ xiǎng ràozhe huán jiàn hú dōufēng.) – Ừ, anh có xe máy không? Tối nay tôi muốn hóng gió quanh hồ Hoàn Kiếm.
  • 骑摩托车好危险,还是我们坐电车去古街,还剑湖吧。(Qí mótuō chē hǎo wéixiǎn, háishì wǒmen zuò diànchē qù gǔ jiē, hái jiàn hú ba.) – Đi xe máy rất nguy hiểm, hay là chúng ta đi xe điện tới Phố Cổ, hồ Hoàn Kiếm nhé.
    好啊,在中国有三轮车,越南好像没有。(Hǎo a, zài zhōngguó yǒu sānlúnchē, yuènán hǎoxiàng méiyǒu.) – Được thôi, ở Trung Quốc có xe ba bánh, Việt Nam hình như không có.
  • 有啊但河内的三轮车跟中国不一样。(Yǒu a dàn hénèi de sānlúnchē gēn zhōngguó bù yīyàng.) – Có mà, nhưng xe ba bánh ở Hà Nội không giống ở Trung Quốc.

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Học tiếng Trung theo chủ đề
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN