[Học tiếng Trung theo chủ đề] Từ vựng PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH trong tiếng Trung

112
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Từ vựng PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH trong tiếng Trung
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Từ vựng PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH trong tiếng Trung

Muốn trở thành một người phiên dịch viên cực giỏi với khả năng nghe & dịch cực tốt thì việc trước tiên là các bạn phải tích luỹ cho bản thân được một vốn từ vựng cực kỳ phong phú, đa dạng ở các lĩnh vực và ngành nghề khác nhau. Đặc biệt đối với những bạn có khả năng nghe kém thì cần phải đặc biệt chăm chỉ học từ vựng cũng như cố gắng chăm nghe hơn nữa. Kienthuctiengtrung.com xin mách cho bạn cách này nhé, thường xuyên nghe tin tức, báo chí, xem phim ảnh & các chương trình truyền hình, chỉ có như vậy bạn mới có thể nhanh chóng cải thiện kỹ năng nghe của mình. Nghe phải đi đôi với viết tiếng Trung và học từ vựng nên sẽ thật khó cho các bạn nếu như xem một liveshow hoặc các chương trình truyền hình mà lại không thuộc từ vựng nào. Điều này thì chẳng khác nào ”Đàn gẩy tai trâu” hoặc “Nước đổ lá khoai”. Đây chính là lý do hôm nay mình xin gửi đến các bạn danh sách các từ vựng về chủ đề phát thanh truyền hình trong tiếng Trung Quốc. Nó rất cần thiết khi các bạn xem các chương trình truyền hình, nghe tin tức…. Đừng bỏ qua nó nhé vì như thế bạn sẽ hối hận đấy.

nho-cay [Học tiếng Trung theo chủ đề] Từ vựng PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH trong tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] Từ vựng PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH trong tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] Từ vựng PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH trong tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] Từ vựng PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH trong tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] Từ vựng PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH trong tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] Từ vựng PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH trong tiếng Trung Học tiếng Trung theo chủ đề

1. Ăngten tivi – 电视天线 (Diànshì tiānxiàn)
2. Bản tin buổi sáng – 早晨新闻 (Zǎochén xīnwén)
3. Bản tóm tắt tin tức – 新闻概要,新闻简报 (Xīnwén gàiyào, xīnwén jiǎnbào)
4. Bản tin thời sự của đài truyền hình – 电视新闻报道 (Diànshì xīnwén bàodào)
5. Bảng chương trình truyền hình – 电视节目单 (Diànshì jiémù dān)
6. Bảng chương trình phát thanh – 广播节目单 (Guǎngbò jiémù dān)
7. (Bản tin) dự báo thời tiết – 气象报告 (Qìxiàng bàogào)
8. Băng video – 录像磁带 (Lùxiàng cídài)
9. Băng stereo – 立体声磁带 (Lìtǐshēng cídài)
10. Băng video (caset) – 盒式录像带 (Hé shì lùxiàngdài)
11. Băng từ ghi âm – 录音磁带 (Lùyīn cídài)
12. Biên tập bản thảo truyền hình – 电视稿编辑 (Diànshì gǎo biānjí)
13. Biên soạn chương trình – 节目的编排 (Jiémù dì biānpái)
14. Biên tập bản thảo phát thanh – 广播稿编辑 (Guǎngbò gǎo biānjí)
15. Bình luận viên truyền hinh – 电视评论家 (Diànshì pínglùn jiā)
16. Bình luận phát thanh – 广播评论 (Guǎngbò pínglùn)
17. Camera giám sát – 监视器 (Jiānshì qì)
18. Biểu diễn được phát trực tiếp – 现场直播的表演 (Xiànchǎng zhí bō de biǎoyǎn)
19. Chương trình – 节目 (Jiémù)

20. Chương trình đặc biệt – 特别节目 (Tèbié jiémù)
21. Chương trình âm nhạc – 音乐节目 (Yīnyuè jiémù)
22. Chương trình giải trí – 娱乐性节目 (Yúlè xìng jiémù)
23. Chương trình thời sự – 新闻节目 (Xīnwén jiémù)
24. Chương trình văn hóa – 文化节目 (Wénhuà jiémù)
25. Chương trình thương mại – 商业节目 (Shāngyè jiémù)
26. Chương trình truyền hình – 电视节目 (Diànshì jiémù)
27. Chương trình phát theo yêu cầu – 点播节目 (Diǎn bò jiémù)
28. Chương trình phỏng vấn – 采访节目 (Cǎifǎng jiémù)
29. Chương trình tọa đàm (talk show) – 访谈节目 (Fǎngtán jiémù)
30. Chương trình phát thanh – 无线电节目 (Wúxiàndiàn jiémù)
31. Chương trình phát liên tiếp – 连播节目 (Liánbò jiémù)
32. Đài truyền hình cáp – 有线电视台 (Yǒuxiàn diànshìtái)
33. Đài phát thanh nước ngoài – 外国电台 (Wàiguó diàntái)
34. Đài truyền hình trung ương – 中央电视台 (Zhōngyāng diànshìtái)
35. Đài truyền hình tỉnh – 省电电视台 (Shěng diàn diànshìtái)
36. Đài phát thanh tư nhân – 私人广播电台 (Sīrén guǎngbò diàntái)
37. Đài FM – 调频广播电台 (Tiáopín guǎngbò diàntái)
38. Đạo diễn – 导演 (Dǎoyǎn)
39. Diễn viên nghiệp dư – 业余演员 (Yèyú yǎnyuán)
40. Đĩa CD – 激光唱片 (Jīguāng chàngpiàn)
41. Đầu video – 放像机 (Fàngxiàngjī)
42. Đĩa ca nhạc – 音乐唱片 (Yīnyuè chàngpiàn)
43. Đĩa nhạc kịch – 歌剧唱片 (Gējù chàngpiàn)
44. Đĩa hình – 影碟 (Yǐngdié)

45. Đĩa hát dung lượng lớn, đĩa LP – 秘闻唱片 (Mìwén chàngpiàn)
46. Đĩa hát stereo – 立体声唱片 (Lìtǐshēng chàngpiàn)
47. Đèn hình TV – 电视摄像管、电视显像管 (Diànshì shèxiàng guǎn, diànshì xiǎnxiàngguǎn)
48. Hình ảnh TV – 电视图像 (Diànshì túxiàng)
49. Kênh – 频道 (Píndào)
50. Đưa tin – 新闻报道 (Xīnwén bàodào)
51. Đưa tin tổng hợp – 综合新闻报道 (Zònghé xīnwén bàodào)
52. Đoàn hợp xướng đài phát thanh (广播合唱团 Guǎngbò héchàng tuán)
53. Ghi âm – 录音 (Lùyīn)
54. Ghi âm trực tiếp – 实况录音 (Shíkuàng lùyīn)
55. Ghi âm trên băng, thu băng – 磁带录音 (Cídài lùyīn)
56. Ghi hình, quay phim – 摄像 (Shèxiàng)
57. Ghi truyền hình – 电视录像 (Diànshì lùxiàng)
58. Ghi hình tại chỗ – 实况录像 (Shíkuàng lùxiàng)
59. Giám sát viên – 监督 (Jiāndū)
60. Giám đốc ban chương trình – 节目部经理 (Jiémù bù jīnglǐ)

Có bạn nào muốn được trở thành môt nữ MC, nữ dẫn chương trình, một biên tập viên xinh đẹp giống chị các nữ MC cực xinh đẹp của Đài truyền hình CCCN không nhỉ? Vậy thì bạn hãy cứ nuôi dưỡng tất cả những ước mơ xinh đẹp đó nhé và nó sẽ không dễ dàng thành hiện thực đâu. Chúc các bạn học tiếng Trung Quốc thật giỏi, nhất là các chủ đề tiếng Trung liên quan!

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Học tiếng Trung theo chủ đề
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN