[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề Ý KIẾN VỀ TIỀN XE TAXI

10
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề Ý KIẾN VỀ TIỀN XE TAXI
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề Ý KIẾN VỀ TIỀN XE TAXI

你得另外多付2千盾Nǐ dé lìngwài duō fù 2 qiān dùn
Anh phải trả thêm 2 ngàn.
司机:请给我2.2万。sījī: Qǐng gěi wǒ 2.2 Wàn.
Tài xế: cho tôi 22 ngàn.
乘客:什么?计价表上2万。Chéngkè: Shénme? Jìjià biǎo shàng 2 wàn.
Khách: cái gì? Máy tính tiền ghi 2 ngàn mà.
司机:你得另外多付2千盾 Nǐ dé lìngwài duō fù 2 qiān dùn
Tài xế: anh phải trả thêm 2 ngàn.
乘客:为什么?Wèishéme?
Khách: Tại sao?
司机:这是规定。您看过您前面的告示吗?Zhè shì guīdìng. Nín kànguò nín qiánmiàn de gàoshì ma?
Tài xế: đây là quy định. Anh đã nhìn tờ thông báo trước mặt chưa?
乘客:没有,我马上看。。。好,我明白了。Méiyǒu, wǒ mǎshàng kàn… Hǎo, wǒ míngbáile.
Khách: chưa, xem nào…được, tôi hiểu rồi.

tu long乘客对车费有异议Chéngkè duì chē fèi yǒu yìyì
Khách có ý kiến về tiền xe
1. A:请给我2.4万。Qǐng gěi wǒ 2.4 Wàn. Đưa tôi 24 ngàn.
B:那肯定不对。Nà kěndìng bùduì. Chắc là nhầm rồi.
2. A:车费是3万。Chē fèi shì 3 wàn. Tiền xe là 30 ngàn.
B:计价表是上2.8万。Jìjià biǎo shì shàng 2.8 Wàn. Máy tính tiền là 28 ngàn mà.
3. A:总共是8万。Zǒnggòng shì 8 wàn. Tất cả là 80 ngàn.
B:一定弄错了。 Yīdìng nòng cuòle. Chắc chắn là sai rồi.
4. A:你想骗我吗?Nǐ xiǎng piàn wǒ ma? Anh định lừa tôi đấy à?
B:包括一万附加费。Bāokuò yī wàn fùjiā fèi. Kể cả 10 ngàn tính thêm.
5. A:你得另外多付1万。Nǐ dé lìngwài duō fù 1 wàn. Anh phải trả thêm 10 ngàn.
B:为什么?Wèishéme? Tại sao?
6. A:加收2万过桥费。Jiā shōu 2 wànguò qiáo fèi. Thu thêm 20 ngàn tiền cầu đường.
B:麻烦你说明一下好吗?Máfan nǐ shuōmíng yīxià hǎo ma? Phiền anh giải thích rõ một chút được không?
7. A:看看计价表。Kàn kàn jìjià biǎo. Nhìn máy tính tiền xem.
B:这包括两万的附加费。Zhè bāokuò liǎng wàn de fùjiā fèi. Đây bao gồm 20 ngàn phụ phí.

解释计费方法Jiěshì jì fèi fāngfǎ Giải thích cách tính tiền
1. A:您看过您前面的告示吗?Nín kànguò nín qiánmiàn de gàoshì ma? Anh đã nhìn tờ thông báo trước mặt chưa?
B:让我瞧一瞧。Ràng wǒ qiáo yī qiáo. Để tôi xem sao.
2. A:好,现在我明白了。Hǎo, xiànzài wǒ míngbáile. Được, giờ thì tôi hiểu rồi.
B:每辆出租车都一样。Měi liàng chūzū chē dōu yīyàng. Xe taxi nào cũng vậy.
3. 节假日期间,我们一向都这么做。Jiéjiàrì qíjiān, wǒmen yīxiàng dōu zhème zuò. Vào ngày nghỉ hay dịp lễ tết, chúng tôi đều làm như vậy.
4.包括3万的过程费。Bāokuò 3 wàn de guòchéng fèi. Tính cả 30 ngàn lộ phí.

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN