[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề TÒA ÁN

29
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề TÒA ÁN
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề TÒA ÁN

Nội dung bài học:

1.     错案 (Cuò’àn): Án sai
2.     缓刑 (Huǎnxíng): Án treo
3.     保释 (Bǎoshì): Bảo lãnh để thả
4.     被告方 (Bèigàofang): Bên bị
5.     原告方 (Yuángàofang): Bên nguyên
6.     胜诉一方 (Shèngsùyīfāng): Bên thắng kiện
7.     败诉一方 (Bàisùyīfāng): Bên thua kiện
8.     被告 (Bèigào): Bị cáo
9.     辩护 (Biànhù): Biện hộ
10.   司法部长 (Sīfǎbùzhǎng): Bộ trưởng tư pháp
11.   司法部 (Sīfǎ bù): Bộ tư pháp
12.   陪审团 (Péishěntuán): Bồi thẩm đoàn
13.   陪审员 (Péishěnyuan): Bồi thẩm viên
14.   检察官 (Jiǎncháguān): Cán bộ kiểm sát
15.   法警 (Fǎjǐng): Cảnh sát tòa án

kien-tung
16.   量刑 (Liàngxíng): Chủ nợ
17.   证据 (Zhèngjù): Chứng cứ
18.   伪证 (Wěizhèng): Chứng cứ giả
19.   公诉人 (Gōngsùrén): Công tố viên
20.   遗嘱 (Yízhǔ): Di chúc
21.   遗产 (Yíchǎn): Di sản
22.   同谋犯 (Tóngmóufàn): Đồng phạm
23.   申诉状 (Shēnsùzhuàng): Đơn kháng án
24.   起诉书 (Qǐsùshū): Đơn khởi tố
25.   无罪开释 (Wúzuìkāishì): Được phóng thích vì vô tội
26.   传讯 (Chuánxùn): Gọi thẩm vấn

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN