[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề TIỀN TỆ THẾ GIỚI

151
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề TIỀN TỆ THẾ GIỚI

Nội dung bài học:
1. 澳大利亚元 (Àodàlìyǎ yuán): Đô la Úc

  1. 巴西雷亚尔 (Bāxī léi yà ěr): Real của Brazil
  1. 加拿大元 (Jiānádà yuan): Đô la Canada
  1. 瑞士法郎 (Ruìshì fàláng): Đồng Frank Thụy Sĩ
  1. 人民币元 (Rénmínbì yuán): Nhân dân tệ
  1. 捷克克朗 (Jiékè kèlǎng): Séc Kuruna
  1. 丹麦克朗 (Dānmài kèlǎng): Đan Mạch Krone
  1. 欧元 (Ōuyuán): Euro
  1. 英镑 (Yīngbàng): Đồng bảng Anh
  1. 港元 (Gǎngyuán): Đô la Hồng Kông
  1. 印度尼下呀卢比 (Yìndù ní xià ya lúbǐ): Đồng rúp Indonexia
  1. 印度卢比 (Yìndù lúbǐ): Đồng rúp Ấn Độ
  1. 伊朗利亚尔 (Yīlǎng lì yǎ ěr): Iran Rial
  1. 日本元 (Rìběn yuán): Yên Nhật
  1. 韩元 (Hányuán): tiền Hàn QuốcPHUC
  1. 墨西哥比索 (Mòxīgē bǐsuǒ): Mexico Peso
  1. 俄罗斯卢布 (Èluósī lúbù): Rúp Nga
  1. 新加坡元 (Xīnjiāpō yuán): Đô la Xingapo
  1. 泰国铢 (Tàiguó zhū): Bạt Thái Lan
  1. 台湾元 (Táiwān yuan): Đô la Đài Loan
  1. 马来西亚林吉特 (Mǎláixīyà lín jí tè): Ringgit Malaisia
  1. 新西兰元 (Xīnxīlán yuán): Đô la New Zealand
  1. 巴基斯坦卢比 (Bājīsītǎn lúbǐ): Rúp Pakistan
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN