[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỦY HẢI SẢN

23
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỦY HẢI SẢN

1.     甲鱼 (Jiǎyú): Ba ba
2.     章鱼 (Zhāngyú): Bạch tuộc
3.     海水鱼 (Hǎishuǐyú): Cá biển
4.     牡蛎 (Mǔlì): Hàu
5.     海蟹 (Hǎixiè): Ghẹ
6.     河蟹 (Héxiè): Cua đồng
7.     海参 (Hǎishēn): Hải sâm
8.     蚬 (Xiǎn): Hến
9.     黄鳝 (Huángshàn): Lươn
10.  蛤蜊 (Gélí): Nghêu
11.  海螺 (Hǎiluó): Ốc biển
12.  螺蛳 (Luósī): Ốc nước ngọt

yen-tiec
13.  蚶子 (Hānzi): Sò
14.  海蜇 (Hǎizhē): Sứa
15.  对虾 (Duìxiā): Tôm he
16.  龙虾 (Lóngxiā): Tôm hùm
17.  黑鱼 (Hēiyú): Cá quả
18.  河豚 (Hétún): Cá nóc
19.   鱿鱼 (Yóuyú): Mực ống
20.   鲑鱼 (Guīyú): Cá hồi
21.   鲫鱼 (Jìyú): Cá diếc
22.   鲳鱼 (Chāngyú): Cá chim
23.   鲤鱼 (Lǐyú): Cá chép
24.   青鱼 (Qīngyú): Cá trắm đen
25.   沙丁鱼 (Shādīngyú): Cá trích
26.   紫菜 (Zǐcài): Rong biển

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN