[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỂ THAO THỂ DỤC DỤNG CỤ

58
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỂ THAO THỂ DỤC DỤNG CỤ
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỂ THAO THỂ DỤC DỤNG CỤ

Nội dung bài học:

  1. 平衡木 (Pínghéngmù): Cầu thăng bằng
  1. 助跑 (Zhùpǎo): Chạy lấy đà
  1. 准确 (Zhǔnquè): Chuẩn xác
  1. 优美 (Yōuměi): Đẹp
  1. 满分 (Mǎnfēn): Điểm tối đa
  1. 难度 (Nándù): Độ khó
  1. 摆动 (Bǎidòng): Đong đưa (khi đu xà)
  1. 规定动作 (Guīdìng dòngzuò): Động tác quy định
  1. 自选动作 (Zìxuǎn dòngzuò): Động tác tự chọn
  1. 引体向上 (Yǐn tǐ xiàngshàng): Đu (xà)phan-doi
  1. 分腿 (Fēn tuǐ): Giang chân
  1. 协调 (Xiétiáo): Hài hòa
  1. 俯卧撑 (Fǔwòchēng): hHít đất
  1. 腾翻 (Téng fān): Nhào lộn
  1. 跳马 (Tiàomǎ): Nhảy ngựa
  1. 哑铃操 (Yǎlíng cāo): Tập tạ tay
  1. 徒手操 (Túshǒu cāo): Tập tay không
  1. 熟练 (Shúliàn): Thành thục
  1. 软体操 (Ruǎn tǐcāo): Thể dục mềm dẻo
  1. 健美操 (Jiànměi cāo): Thể dục nhịp điệu
  1. 自由体操 (Zìyóu tǐcāo): Thể dục tự do
  1. 头倒立 (Tóu dàolì): Trồng cây chuối bằng đầu
  1. 手到立 (Shǒu dào lì): Trồng cây chuối bằng tay
  1. 助跳板 (Zhù tiàobǎn): Ván dậm nhảy
  1. 垫上运动 (Diànshàng yùndòng): Vận động trên đệm
  1. 体操运动员 (Tǐcāo yùndòngyuán): Vận động viên thể dục dụng cụ
  1. 吊环 (Diàohuán): Vòng treo
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN