[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THÁI ĐỘ CỦA BẠN

35
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THÁI ĐỘ CỦA BẠN

Khi coi thường , không thèm để ý :
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THÁI ĐỘ CỦA BẠN
1、爱做什么不做什么

/Ài zuò shénme bù zuò shénme /

Thích làm gì thì làm

2、爱怎么样就怎么样

/Ài zěnme yàng jiù zěnme yàng/

Thích như thế nào thì thế đấy đi

3、有什么大不了的?

/Yǒu shénme dàbùliǎo de?/

Có gì ghê gớm cơ chứ

4、去就去吧

/Qù jiù qù ba/

Đi thì đi

5、A就A点儿吧

/ Yīgè jiù yīgè diǎn er ba /

A thì A 1 chút đi

Ví dụ: 大就大点吧,能穿就行

/ dà jiù dà diǎn ba, néng chuān jiùxíng /

rộng thì rộng 1 chút đi, có thể mặc được là được rồi)

6、什么X不X的。

/shénme X bù X de. /

Cái gì mà X với chả không X chứ.

Ví dụ: 什么好看不好看,好用就行了

/Shénme hǎokàn bù hǎokàn, hǎo yòng jiùxíng le /

Cái gì mà đẹp với không đẹp chứ, dùng được là tốt rồi

TA NGUOI

7、X了就X了呗输了就输了吧,有什么好灰心啊

/X le jiù X le bei/

Ví dụ: 输了就输了吧,有什么好灰心啊

/shū le jiù shū le ba, yǒu shénme hǎo huīxīn a /

Thua thì đã sao, có đáng buồn lòng không?

Nhớ cách bày tỏ khiêm tốn , khách sáo này nhé!

1、哪里哪里

/ Nǎlǐ nǎlǐ/

Đâu có, đâu có

2、不敢当不敢当

/Bù gǎndāng bù gǎndāng/

Không dám, không dám

3、您过奖了,我还差得远

/Nín guòjiǎng le, wǒ hái chà dé yuǎn/

Ngài quá khen rồi, tôi còn kém xa

Khi muốn than thở :

1、幸亏/多亏没做什么

/Xìngkuī / duōkuī méi zuò shénme/

May mà không …..

Ví dụ: 幸亏没去

/Xìngkuī méi qù /

May mà không đi

2、总算没白来

/Zǒngsuàn méi bái lái/

Nói chung cũng không phải là đi vô ích

Hối tiếc , hối hận :

1、早知如此我就……

/Zǎo zhī rúcǐ wǒ jiù……/

Sớm biết như vậy tôi sẽ ……

2、真可惜啊

/Zhēn kěxī a/

Thật là đáng tiếc

Đồng ý , khích lệ , thừa nhận :

1、说的也是

/Shuō de yěshì /

Nói cũng đúng nhỉ

2、可不/可不是(嘛)

/ Kěbù / kě bùshì (ma)/

Sao lại không nhỉ

3、那还用说

/Nà hái yòng shuō/

Cái đó thì cần gì phải nói

4、你还别说,还真是这样

/Nǐ hái bié shuō, hái zhēnshi zhèyàng/

Chẳng cần cậu nói, đó là đương nhiên rồi

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN