[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề TÊN TỈNH THÀNH

17
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề TÊN TỈNH THÀNH
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề TÊN TỈNH THÀNH

Nội dung các bài học:
1. 岘港市 (Xiàn gǎng shì): Thành phố Đà Nẵng

  1. 河内市 (Hénèi shì): Thành phố Hà Nội
  1. 胡志明市 (Húzhìmíng shì): Thành phố Hồ Chí Minh
  1. 承天顺化省 (Chéng tiānshùn huà sheng): Thành phố Thừa Thiên Huế
  1. 海防市 (Hǎifáng shì): Thành phố Hải Phòng
  1. 北宁省 (Běiníng shěng): Tỉnh Bắc Ninh
  1. 广南省 (Guǎng nán shěng): Tỉnh Quảng Nam
  1. 北江省 (Běijiāng shěng): Tỉnh Bắc Giang
  1. 广义省 (Guǎngyì shěng): Tỉnh Quảng Ngãi
  1. 河西省 (Héxī shěng): Tỉnh Hà Tây
  1. 崑嵩省Kūn sōng shěng): Tỉnh Kon Tum
  1. 北乾省 (Běi gān shěng): Tỉnh Bắc Cạn
  1. 平定省 (Píngdìng shěng): Tỉnh Bình Định
  1. 谅山省 (Liàng shān sheng): Tỉnh Lạng Sơn
  1. 嘉莱省 (Jiā lái shěng): Tỉnh Gia Lai
  1. 高平省 (Gāopíng shěng): Tỉnh Cao Bằng
  1. 富安省 (Fù’ān shěng): Tỉnh Phú An
  1. 河江省 (Héjiāng shěng): Tỉnh Hà Giang
  1. 得乐省 (Dé lè shěng): Tỉnh Đắc Lắc
  1. 老街省 (Lǎo jiē shěng): Tỉnh Lào Cai
  1. 庆和省 (Qìng hé shěng): Tỉnh Khánh Hóa
  1. 莱州省 (Láizhōu sheng): Tỉnh Lai Châu
  1. 宁顺省 (Níng shùn sheng): Tỉnh Ninh Thuận
  1. 宣光省 (Xuānguāng sheng): Tỉnh Tuyên Quang
  1. 林同省 (Lín tóngshěng): Tỉnh Lâm Đồng
  1. 安沛省 (Ān pèi shěng): Tỉnh Yên Báitinh-thanh
  1. 平福省 (Píngfú shěng): Tỉnh Bình Phước
  1. 泰原省 (Tài yuán shěng): Tỉnh Thái Nguyên
  1. 平顺生 (Píngshùn shěng): Tỉnh Bình Thuận
  1. 福寿省 (Fúshòu shěng): Tỉnh Phú Thọ
  2. 同奈省 (Tóng nài shěng): Tỉnh Đồng Nai
  1. 山罗省 (Shān luō shěng): Tỉnh Sơn La
  1. 西宁省 (Xīníng shěng): Tỉnh Tây Ninh
  1. 永福省 (Yǒngfú shěng): Tỉnh Vĩnh Phúc
  1. 平阳省 (Píngyáng shěng): Tỉnh Bình Dương
  1. 广宁省 (Guǎng níng shěng): Tỉnh Quảng Ninh
  1. 巴地头顿省 (Bā dìtóu dùn shěng): Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
  1. 海阳省 (Hǎi yáng shěng): Tỉnh Hải Dương
  1. 龙安省 (Lóng ān shěng): Tỉnh Long An
  1. 兴安省 (Xìng’ān shěng): Tỉnh Hưng Yên
  1. 同塔省 (Tóng tǎ shěng): Tỉnh Đồng Tháp
  1. 前江省 (Qián jiāng shěng): Tỉnh Tiền Giang
  1. 和平省 (Hépíng shěng): Tỉnh Hòa Bình
  1. 安江省 (Ānjiāng shěng): Tỉnh An Giang
  1. 河南省 (Hénán shěng): Tỉnh Hà Nam
  1. 坚江省 (Jiān jiāng shěng): Tỉnh Kiên Giang
  1. 太平省 (Tàipíng shěng): Tỉnh Thái Bình
  1. 永隆省 (Yǒnglóng shěng): Tỉnh Vĩnh Long
  1. 宁平省 (Níng píng shěng)): Tỉnh Ninh Bình
  1. 槟椥省 (Bīn zhī shěng): Tỉnh Bến Tre
  1. 南定省 (Nán dìng shěng: Tỉnh Nam Định
  1. 茶荣省 (Chá róng shěng): Tỉnh Trà Vinh
  1. 清化省 (Qīng huà shěng): Tỉnh Thanh Hóa
  1. 芹苴省 (Qín jū shěng): Tỉnh Cần Thơ
  1. 艺安省 (Yì ān shěng): Tỉnh Nghệ An
  1. 溯庄省 (Sù zhuāng shěng): Tỉnh Sóc Trăng
  1. 河静省 (Hé jìng sheng): Tỉnh Hà Tĩnh
  1. 薄寮省 (Báo liáo sheng): Tỉnh Bạc Liêu
  1. 广平省 (Guǎng píng sheng): Tỉnh Quảng Bình
  1. 金瓯省 (Jīn’ōu sheng): Tỉnh Cà Mau
  2. 广治省 (Guǎng zhì sheng): Tỉnh Quảng Trị
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN