[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề PHÒNG TRONG KHÁCH SẠN

20
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề PHÒNG TRONG KHÁCH SẠN
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề PHÒNG TRONG KHÁCH SẠN

我能看看房间吗?wǒ néng kàn kàn fángjiān ma?

Tôi có thể xem phòng một chút không ?

我不喜欢这间房间Wǒ bù xǐhuān zhè jiān fángjiān

Tôi không thích phòng này

还有别的房间吗?hái yǒu bié de fángjiān ma?

Còn có phòng khác nữa không ?

有大一点的房间吗?Yǒu dà yīdiǎn de fángjiān ma?

Có phòng lớn hơn một chút không ?

有更便宜的房间吗?Yǒu gèng piányí de fángjiān ma?

Có phòng rẻ hơn không ?

我们喜欢安静的房间Wǒmen xǐhuān ānjìng de fángjiān

Chúng tôi thích phòng yên tĩnh

trang-tri-noi-that-2

没有了, 都住满了méiyǒule, dōu zhù mǎnle

Không còn nữa, đều đầy hết rồi

这房间太。。。了zhè fángjiān tài…Le

Phòng này hơi… rồi

热/冷rè/lěng

Nóng / lạnh

暗/小àn/xiǎo

Tối/ nhỏ

嘈杂cáozá

Ồn ào

请跟我来qǐng gēn wǒ lái

Vui lòng theo tôi

你的房间在。。。层/楼。。。号房间nǐ de fángjiān zài… Céng/lóu… Hào fángjiān

Phòng của bạn ở phòng số…tầng….

厕所和淋浴室在同一层/房间Cèsuǒ hé línyù shì zài tóngyī céng/fángjiān

Toilet và phòng tắm nằm trong cùng một tầng/ một phòng

我就要这个房间wǒ jiù yào zhège fángjiān

Tôi muốn phòng này

能加放一张婴儿床吗?néng jiā fàng yī zhāng yīng’ér chuáng ma?

Có thể thêm một cái giường trẻ em không ?

几点吃早餐 ?Jǐ diǎn chī zǎocān?

Mấy giờ ăn sáng ?

餐厅在哪儿里?Cāntīng zài nǎ’er lǐ?

Căn tin ở đâu ?

可以在房间里吃早餐吗?Kěyǐ zài fángjiān lǐ chī zǎocān ma?

Có thể ăn sáng trong phòng không ?

这种房间多少钱一晚?Zhè zhǒng fángjiān duōshǎo qián yī wǎn?

Căn phòng này bao nhiêu tiền một đêm ?

这个房价是否包括早餐?Zhège fángjià shìfǒu bāokuò zǎocān?

Giá phòng này có phải bao gồm điểm tâm không ?

三餐Sān cān

Ba buổi ăn

服务费fúwù fèi

Phí phục vụ

 

 

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN