[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề ĐẶT TRƯỚC PHÒNG KHÁCH SẠN

18
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề ĐẶT TRƯỚC PHÒNG KHÁCH SẠN

我的名字是。。。我的名字是杜wǒ de míngzì shì… Wǒ de míngzì shì dù

Tên tôi là…. Tên tôi là Đỗ

我已经预订了房间wǒ yǐjīng yùdìngle fángjiān

Tôi đã đặt phòng trước rồi

我上个月给你们写过信wǒ shàng gè yuè gěi nǐmen xiěguò xìn

Tháng trước tôi đã viết thư cho các bạn

这是确认单zhè shì quèrèn dān

Đây là giấy xác nhận

hoc-tieng-trung-theo-chu-de-chu-de-goi-dien-thoai-trong-tieng-trung

我住的房间多少钱一天/一(个)星期wǒ zhù de fángjiān duōshǎo qián yītiān/yī (gè) xīngqí

Phòng tôi ở bao nhiêu tiền một ngày/ một tuần ?

我们打算住。。。天/(个)星期Wǒ men dǎsuàn zhù… Tiān/(gè) xīngqí

Chúng tôi dự định ở một tuần

我要一间单人房/双人房wǒ yào yī jiàn dān rén fáng/shuāngrén fáng

Tôi cần một phòng đơn/ phòng đôi

一个人/一间房yīgè rén/yī jiàn fáng

Một người/ một phòng

我要一间有。。。的房间wǒ yào yī jiàn yǒu… De fángjiān

Tôi cần một phòng có…

两张床Liǎng zhāng chuáng

Hai cái giường

一张双人床yī zhāng shuāngrén chuáng

Một cái giường hai người

淋浴línyù

Vòi sen

阳台yángtái

Ban công

一间套房yī jiàn tàofáng

Một căn phòng                                                                                                                                                        浴盆

Bồn tắm

我们能不能住两隔壁?wǒmen néng bùnéng zhù liǎng gébì?

Chúng tôi có thể ở hai phòng cạnh nhau không ?

房价包括早餐/午餐/晚餐吗?Fángjià bāokuò zǎocān/wǔcān/wǎncān ma?

Giá phòng có bao gồm ăn sáng/ ăn trưa/ ăn tối không ?

我们要一间。。。房Wǒmen yào yī jiàn… Fáng

Chúng tôi cần một phòng

朝前的cháo qián de

Hướng phía trước

朝后的cháo hòu de

Hương phía sau

面对大街/河/海的miàn duì dàjiē/hé/hǎi de

Đối diện đường lộ/ sông/ biển

房间里有没有。。。?fángjiān li yǒu méiyǒu…?

Trong phòng có …

空调Kòngtiáo

Máy lạnh

暖气nuǎnqì

Lò sưởi

电视机diànshì jī

Tivi

电冰箱diàn bīngxiāng

Tủ lạnh

热水rè shuǐ

Nước nóng

电水壶diàn shuǐhú

Bình nước nóng

 

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN