[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CẢNH SÁT, TỘI PHẠM

21
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CẢNH SÁT, TỘI PHẠM

1.     暗杀 (Ànshā: ám sát
2.     治保委员会 (Zhìbǎowěiyuánhuì): Ban an ninh
3.     流氓团伙 (Liúmángtuánhuǒ): Băng nhóm lưu manh
4.     卖淫团伙 (Màiyíntuánhuǒ): Băng nhóm mại dâm
5.     绑架 (Bǎngjià): Bắt cóc
6.     逮捕 (Dàibǔ): Bắt giữ
7.     当场逮捕 (Dāngchǎngdàibǔ): Bắt giữ tại chỗ
8.     交通标志 (Jiāotōngbiāozhì): Biển báo giao thông
9.     催泪瓦斯 (Cuīlèiwǎsī): Bình xịt hơi cay

canh-sat-giao-thong-chan-xe-o-trung-quoc

10.   边防警察 (Biānfángjǐngchá): Cảnh sát biên phòng
11.   防暴警察 (Fángbàojǐngchá): Cảnh sát chống bạo loạn
12.   特警 (Tèjǐng): Cảnh sát đặc nhiệm
13.   铁路警察 (Tiělùjǐngchá): Cảnh sát đường sắt
14.   交通警察 (Jiāotōngjǐngchá): Cảnh sát giao thông
15.   户籍警察 (Hùjíjǐngchá): Cảnh sát hộ tịch
16.   经济警察 (Jīngjìjǐngchá): Cảnh sát kinh tế
17.   便衣警察 (Biànyījǐngchá): Cảnh sát mặc thường phục
18.   民警 (Mínjǐng): Cảnh sát nhân dân
19.   武装警察 (Wǔzhuāngjǐngchá): Cảnh sát vũ trang
20.   吸毒 (Xīdú): Chơi ma túy
21.   县公安局 (Xiàngōng’ānjú): Công an huyện
22.   市公安局 (Shìgōng’ānjú): Công an thành phố
23.   强奸 (Qiángjiān): Cưỡng dâm
24.    强盗 (Qiángdào): Cướp
25.   阿飞 (Āfēi): Du côn
26.   警棍 (Jǐnggùn): Dùi cui
27.   派出所 (Pàichūsuǒ): Đồn công an

 

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN