[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CÁC LOẠI ĐỒ UỐNG

30
loading...
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CÁC LOẠI ĐỒ UỐNG
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CÁC LOẠI ĐỒ UỐNG

Nội dung bài học:
水翁茶 (Shuǐ wēng chá) Nước vối
麝香草茶 (shèxiāng cǎo chá) (trà) nhân trần
速溶咖啡 (sùróng kāfē)i Cà phê hòa tan
静咖啡 j (ìng kāfē)i Cà phê đen
冰茶 (bīng chá) Trà đá
汽水 (qìshuǐ) Nước ngọt có ga
苏打水 (sūdǎ shuǐ ) Soda
柠檬茶 (níngméng) chá Trà chanh
可口可乐 (kěkǒukělè) Coca cola
百事可乐 (bǎishìkělè) Pepsi cola
七喜 (qīxǐ) 7 up
芬达 (fēn dá) Fanta
橙汁 (chéngzhī) Nước cam
牛奶 (niúnǎi) Sữa
珍珠奶茶 (zhēnzhū nǎichá) Trà sữa trân châu
果汁 (guǒzhī) Nước hoa quả
酸奶 (suānnǎi) Sữa chua
甘蔗水 (gānzhè shuǐ) Nước mía
豆奶 (dòunǎi) Sữa đậu nành
玉米汁 (yùmǐ zhī) Sữa ngô
椰子水 (yēzi shuǐ) Nước dừa
红牛 (hóngniú) Redbull
鳄梨汁 (è lí zhī) Sinh tố bơ
矿泉水 (kuàngquán shuǐ) Nước khoáng
伏特加 (fútèjiā) Vodka
香槟 (xiāngbīn) Rược sâm – banh
洋酒 (yángjiǔ) Rượu tây
白酒 (báijiǔ) Rượu trắng
啤酒 (píjiǔ) Bia
红葡萄酒 (hóng pútáojiǔ) Rượu vang
鸡尾酒 (jīwěijiǔ) Rượu cốc – tai
威士忌 (wēishìjì) Rượu Whishky
白兰地 (báilándì) Rượu Brandy
Từ mới về Đồ uống
饮料 (Yǐnliào) ĐỒ UỐNG
1.可乐 (kělè): cocacola
我要喝可乐 – (wǒ yào hē kělè)
Tôi muốn uống cô ca
你要喝可乐吗?- (nǐ yào hē kělè ma?)
Bạn muốn uống cô ca không ?
2.啤酒 (Píjiǔ): bia
我爸爸很喜欢喝啤酒- (wǒ bàba hěn xǐhuān hē píjiǔ)
Bố tôi rất thích uống bia
你喜欢喝啤酒吗?- (nǐ xǐhuān hē píjiǔ ma?)
Bạn thích uống bia không ?
我每天都喝两杯啤酒- (Wǒ měitiān dū hē liǎng bēi píjiǔ)
Mỗi ngày tôi đều uống 2 cốc bia
3.牛奶: (Niúnǎi): sữa
我弟弟每天都要喝牛奶- (wǒ dìdì měitiān dū yào hē niúnǎi)
Em trai tôi ngày nào cũng uống sữa
4.葡萄汁: (Pútao zhī): nước nho
来一杯葡萄汁- (lái yībēi pútáo zhī)
Cho một ly nước nho
5.百事可乐: (Bǎi shì kě lè): Pepsi
可口可乐:cocacola- (kěkǒukělè)
6.芒果汁: (Máng guǒ zhī): Sinh tố xoài
女人很喜欢喝芒果汁- (nǚrén hěn xǐhuān hē mángguǒ zhī)
Phụ nữ rất thích uống sinh tố xoài
7.柠檬汁: (Níng méng zhī): Nước chanh .
柠檬汁对皮肤很好- (Níngméng zhī duì pífū hěn hǎo)
Nước chanh rất tốt cho da
8.菠萝汁: (Bō luó zhī): Nước dứa
菠萝汁很好喝- (bōluó zhī hěn hǎo hē)
Nước dứa uống rất ngon
9。草莓汁: (Cǎo méi zhī): nước dâu
你喝草莓汁还是柠檬汁- (nǐ hē cǎoméi zhī háishì níngméng zhī)
Bạn muốn uống nước dâu hay nước chanh
我喝草莓汁- (wǒ hē cǎoméi zhī)
Tôi uống nước dâu
Hội thoại 1 : Gọi đồ và Thanh toán trong nhà hàng, khách sạn
A:服务员? (Fú wù yuán?) Phục vụ đâu?
B: 来了,来了,你要喝什么?
(Lái le, lái le, nǐ xiǎng hē shén me?) Đến đây, đến đây! Anh muốn uống gì ạ?
A: 来 一瓶 百事可乐, 一杯 酸奶, 一杯葡萄汁。 (Lái yī píng Bǎi shì kělè, yī bēi suān nǎi, yī bēi Pútao zhī)。Cho một chai Pepsi, một cốc sữa chua, một cốc nước nho .
B: 你还要别的吗 ? (Nǐ hái yào bié de ma? Anh còn cần gì nữa không ạ?
A: 再要一瓶 柠檬汁 和 一瓶水。 (zāi yào yī píng níngméng zhī hé yī píng shuǐ)
………
A:买单! (Mǎi dān). Thanh toán
B:一共三十五块 (Yī gòng sān shí wǔ kuài).
Tổng cộng là 35 đồng.
A:给你钱。 (Gěi nǐ qián). Gửi bạn tiền .
B:谢谢,下次再来! (Xiè xiè , xià cì zài lái)! Cám ơn anh, lần sau lại đến nhé!
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN