[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề truyện RẮN HỔ MANG VÀ RẮN NƯỚC trong tiếng Trung

28
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề truyện RẮN HỔ MANG VÀ RẮN NƯỚC trong tiếng Trung

Phần chữ Hán :

蝮蛇常到泉边喝水,住在泉里的水蛇见蝮蛇不满足于自己的领域,却跑到他的领域来,就感到气愤,出来阻拦。
争吵愈演愈烈,双方约定交战,谁胜利了,水陆领域全都归谁所有。
交战日期确定以后,青蛙因为和水蛇有仇,都跑到蝮蛇那里去给他打气,答应和他并肩作战。
战斗开始了,蝮蛇向水蛇进攻,这时青蛙只是大声呐喊,别的什么也不做。
蝮蛇得胜以后,责备青蛙虽保证和他并肩作战,但在战斗进行的时候,不仅不助战,反而唱起歌来。
青蛙对蝮蛇说道:朋友,你要知道,我们助战不是用手,而是用声音。”
这故事是说,在需要用手帮忙的时候,用嘴是毫无用处的。

Phần Pinyin :

fù shé cháng dào quán biān hē shuǐ ,zhù zài quán lǐ de shuǐ shé jiàn fù shé bú mǎn zú yú zì jǐ de lǐng yù ,què pǎo dào tā de lǐng yù lái ,jiù gǎn dào qì fèn ,chū lái zǔ lán 。
zhēng chǎo yù yǎn yù liè ,shuāng fāng yuē dìng jiāo zhàn ,shuí shèng lì le ,shuǐ lù lǐng yù quán dōu guī shuí suǒ yǒu 。
jiāo zhàn rì qī què dìng yǐ hòu ,qīng wā yīn wéi hé shuǐ shé yǒu chóu ,dōu pǎo dào fù shé nà lǐ qù gěi tā dǎ qì ,dá yīng hé tā bìng jiān zuò zhàn 。
zhàn dòu kāi shǐ le ,fù shé xiàng shuǐ shé jìn gōng ,zhè shí qīng wā zhī shì dà shēng nà hǎn ,bié de shí me yě bú zuò 。
fù shé dé shèng yǐ hòu ,zé bèi qīng wā suī bǎo zhèng hé tā bìng jiān zuò zhàn ,dàn zài zhàn dòu jìn háng de shí hòu ,bú jǐn bú zhù zhàn ,fǎn ér chàng qǐ gē lái 。
qīng wā duì fù shé shuō dào :péng yǒu ,nǐ yào zhī dào ,wǒ men zhù zhàn bú shì yòng shǒu ,ér shì yòng shēng yīn 。”
zhè gù shì shì shuō ,zài xū yào yòng shǒu bāng máng de shí hòu ,yòng zuǐ shì háo wú yòng chù de 。

ran-bi-tra-dap

Phần dịch Việt :

Rắn hổ mang thường đến bờ suối uống nước, rắn nước ở suối thấy rắn hổ mang không hài lòng vào khu vực của mình, lại chạy đấn khu vực của nó, liền cảm thấy tức giận, chạy ra ngăn cản.
Tranh cải diễn ra càng lúc càng kịch liệt, hai bên hẹn ước giao chiến, ai thắng thì cả vùng trên cạn và dưới nước đều thuộc về kẻ đó.
Sau khi xác định ngày giờ giao chiến, ếch vì có thù với rắn nước. đã chạy đến bên rắn hổ mang cổ vũ cho nó, hứa cùng nó kề vai tác chiến.
Bắt đấu chiến đấu, rắn hổ mang tấn công rắn nước, lúc này ếch chỉ lớn tiếng gào thét mà chẳng làm gì khác.
Sau khi rắn hổ chiến thắng, chỉ trích ếch mặc dù đảm bảo cùng nó kề vai tác chiến, nhưng không những không giúp mà ngược lại còn ca hát.
Ếch nói với giếng rằng: “Này bạn, bạn phải biết, chúng ta trợ chiến không phải dùng tay, mà là thanh âm”.
Câu chuyện này nói, lúc cần dùng tay giúp đỡ, dùng miệng thì không có tác dụng gì.

Phần từ vựng :

蝮 [fù] =  rắn hổ mang
泉 [quán] 泉水。
温泉。[wēn quán 。] = suối nước nóng.
水蛇 [shuǐshé] = rắn nước
领域 [lǐngyù]

1. khu vực; vùng; địa hạt; đất đai。一个国家行使主权的区域。[yī gè guó jiā háng shǐ zhǔ quán de qū yù 。]
2. lĩnh vực; phạm vi。学术思想或社会活动的范围。[xué shù sī xiǎng huò shè huì huó dòng de fàn wéi 。]

思想领域。[sī xiǎng lǐng yù 。] =  lĩnh vực tư tưởng.
生活领域。[shēng huó lǐng yù 。] =  lĩnh vực đời sống.
阻拦 [zǔlán] ngăn cản; ngăn trở。阻止。
他要去,谁也阻拦不住。 [tā yào qù ,shuí yě zǔ lán bú zhù 。 ]anh ấy muốn đi, không ai ngăn nổi anh ấy.
满足 [mǎnzú] thoả mãn; đầy đủ; hài lòng。
他从不满足于已有的成绩。[tā cóng bú mǎn zú yú yǐ yǒu de chéng jì 。] anh ấy không bao giờ cảm thấy hài lòng với những thành tích mà mình đạt được.
2. làm thoả mãn。使满足。
提高生产,满足人民的需要。
nâng cao sản xuất để thoả mãn nhu cầu cần thiết của nhân dân.
争吵 [zhēngchǎo] tranh cãi; cãi nhau; cãi lộn。
约定 [yuēdìng] hẹn; ước định; giao hẹn; giao ước; hẹn sẵn。
大家约定明天在公园会面。 mọi người hẹn ngày mai gặp tại công viên.
约定会晤时间和地点。 hẹn sẵn thời gian và địa điểm gặp gỡ.
水陆 [shuǐlù] thuỷ bộ; lưỡng cư; vừa ở cạn vừa ở nước。水上和陆地上。
水陆并近。 đường thuỷ đường bộ cùng tiến.
打气 [dǎqì]

1. bơm hơi。加压力使气进入(球或轮胎等)。
2. cổ động; động viên tinh thần; tiếp sức。比喻鼓动。

呐喊 [nàhǎn] gào thét; kêu gào。大声喊叫助威。
摇旗呐喊。 gào thét phất cờ.
用处 [yòng·chu] tác dụng; dùng; công dụng; phạm vi sử dụng。用途。
水库的用处很多。 công dụng của hồ nước rất lớn.

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN