[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề truyện Y THUẬT BIỂN THƯỚC trong tiếng Trung

28
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề truyện Y THUẬT BIỂN THƯỚC trong tiếng Trung

Biển Thước
Tên thật Tần Hoãn
Giản thể 扁鹊
Pinyin : biǎn què
Sinh Không Biết
Mất Không Biết
Nghề nghiệp Thầy thuốc
Tác phẩm : “Biển Thước nội kinh”, “Biển Thước ngoại kinh”, nạn kinh”

Phần chữ Hán + dịch Việt :

魏文王问名医扁鹊说:“你们家兄弟三人,都精于医术,到底哪一位最好呢?
Vua Ngụy Văn Vương hỏi danh y Biển Thước: “Ba người anh em các người đều tinh thông nghề y, rốt cục người nào giỏi nhất vậy?”

扁鹊答说∶“大哥最好,二兄次之,我最差。”
Biển Thước trả lời, “Người anh cả là giỏi nhất, kế đến là người anh thứ hai, hạ thần kém nhất.”

文王再问∶“那么为什么你最出名呢?”
Vua Văn Vương lại hỏi: “Thế tại sao mà nhà ngươi lại nổi tiếng nhất?”

扁鹊答说∶“我大哥治病,是治病于病情发作之前。由于一般人不知道他事先能铲除病因,所以他的名气无法传出去,只有我们家的人才知道。
Biển Thước trả lời: “Người anh cả của hạ thần trị bệnh lúc trước khi bệnh phát tác. Do bởi người thường không biết ông ấy có thể trừ tận căn nguyên nhân sinh bệnh trước đó, cho nên danh tiếng không truyền ra ngoài , chỉ có người nhà hạ thần mới biết.

nhan-thuoc-va-tiem-thuoc

我二兄治病,是治病于病情初起之时。一般人以为他只能治轻微的小病,所以他的名气只及于本乡里。
Người anh thứ hai trị bệnh lúc bệnh mới phát. Người bình thường cho là ông ấy chỉ có thể trị được những bệnh nhẹ, bệnh vặt, cho nên danh tiếng của ông ấy chỉ truyền ở vùng quê nhà.

而我扁鹊治病,是治病于病情严重之时。一般人都看到我在经脉上穿针管来放血、在皮肤上敷药等大手术,所以以为我的医术高明,名气因此响遍全国。”

Còn hạ thần điều trị bệnh khi bệnh tình nghiêm trọng . Người bình thường nhìn thấy hạ thần đại phẫu chích ống kim lấy máu ở kinh mạch, đắp thuốc trên da v.v…cho nên mọi người cho rằng y thuật hạ thần cao siêu, vì thế mà nổi tiếng khắp cả nước.

比较起来,能防范于未然是最高明的,但往往因防范在前,不会出现恶果,使事物保持了原态,没有“明显”的功绩而被忽略。正如不见防火英雄,只有救火英雄一样。高明者不见得一定名声显赫。
So sánh lại, có thể phòng bị lúc chưa xảy ra mới là cao minh nhất, nhưng thường do phòng ngừa trước nên không xuất hiện kết quả xấu, sự vật giữ được trạng thái ban đầu. không có công trạng rõ ràng mà bị xem nhẹ. Giống như không thấy anh hùng phòng hỏa mà chỉ có anh hùng cứu hỏa. Người cao minh không hẳn nhất định danh tiếng lừng lẫy.

Phần Pinyin :

biǎn què de yī shù
wèi wén wáng wèn míng yī biǎn què shuō :“nǐ men jiā xiōng dì sān rén ,dōu jīng yú yī shù ,dào dǐ nǎ yī wèi zuì hǎo ne ?
biǎn què dá shuō ∶“dà gē zuì hǎo ,èr xiōng cì zhī ,wǒ zuì chà 。”
wén wáng zài wèn ∶“nà me wèi shén me nǐ zuì chū míng ne ?”
biǎn què dá shuō ∶“wǒ dà gē zhì bìng ,shì zhì bìng yú bìng qíng fā zuò zhī qián 。yóu yú yī bān rén bú zhī dào tā shì xiān néng chǎn chú bìng yīn ,suǒ yǐ tā de míng qì wú fǎ chuán chū qù ,zhǐ yǒu wǒ men jiā de rén cái zhī dào 。 wǒ èr xiōng zhì bìng ,shì zhì bìng yú bìng qíng chū qǐ zhī shí 。yī bān rén yǐ wéi tā zhǐ néng zhì qīng wēi de xiǎo bìng ,suǒ yǐ tā de míng qì zhǐ jí yú běn xiāng lǐ
ér wǒ biǎn què zhì bìng ,shì zhì bìng yú bìng qíng yán zhòng zhī shí 。yī bān rén dōu kàn dào wǒ zài jīng mài shàng chuān zhēn guǎn lái fàng xuè 、zài pí fū shàng fū yào děng dà shǒu shù ,suǒ yǐ yǐ wéi wǒ de yī shù gāo míng ,míng qì yīn cǐ xiǎng biàn quán guó 。”
bǐ jiào qǐ lái ,néng fáng fàn yú wèi rán shì zuì gāo míng de ,dàn wǎng wǎng yīn fáng fàn zài qián ,bú huì chū xiàn è guǒ ,shǐ shì wù bǎo chí le yuán tài ,méi yǒu “míng xiǎn ”de gōng jì ér bèi hū luè 。zhèng rú bú jiàn fáng huǒ yīng xióng ,zhǐ yǒu jiù huǒ yīng xióng yí yàng 。gāo míng zhě bú jiàn dé yī dìng míng shēng xiǎn hè 。

Phần từ vựng :

医术 [yīshù] = y thuật; thuật chữa bệnh。医疗技术。
医术高明 [yī shù gāo míng ] =thuật chữa bệnh cao siêu
差 [chà] = dở; kém; tồi。不好;不够标准。
质量差 。 [zhì liàng chà 。] = chất lượng kém.
出名 [chūmíng] = nổi danh; nổi tiếng; có tiếng tăm;
病情 [bìngqíng] = bệnh tình; tình trạng bệnh。
发作 [fāzuò] = phát ra; phát tác; lên cơn。
胃病发作 [wèi bìng fā zuò ]= lên cơn đau dạ dày
铲除 [chǎnchú] = trừ tận gốc; xoá sạch; trừ sạch; diệt sạch。
铲除杂草。[chǎn chú zá cǎo 。] = diệt sạch cỏ dại.
病因 [bìngyīn] = nguyên nhân phát bệnh; nguyên nhân sinh bệnh。
名气 [míngqì] =có tiếng; tiếng tăm; có tên tuổi。名声。
他是一位很有名气的医生。[tā shì yī wèi hěn yǒu míng qì de yī shēng 。]= ông ấy là một bác sĩ rất có tên tuổi.
轻微 [qīngwēi] = nhẹ; hơi một chút; đôi chút。数量少而程度浅的。
轻微劳动。[qīng wēi láo dòng 。]= lao động nhẹ.
由于 [yóuyú] = bởi; do; bởi vì。
事先 [shìxiān] = trước đó; trước khi xảy ra。事前。
乡里 [xiānglǐ] = quê nhà。
穿针[chuānzhēn] = xâu kim; xỏ
放血 [fàngxiě] = lấy máu; chích máu
手术 [shǒushù] = phẫu thuật; giải phẫu; mổ。
大手术。[dà shǒu shù 。] = đại phẫu.
小手术。[xiǎo shǒu shù 。] = tiểu phẫu.
比较 [bǐjiào] = so sánh
防范 [fángfàn] = phòng bị; đề phòng; cảnh giới。防备;戒备。
对走私活动必须严加防范。[duì zǒu sī huó dòng bì xū yán jiā fáng fàn 。] = đối với những hoạt động buôn lậu cần phải gia tăng phòng bị.
未然 [wèirán] = chưa xảy ra; chưa thành sự thật。还没有成为事实。
防患于未然 [fáng huàn yú wèi rán ]phòng hoạ khi chưa xảy ra.
保持 [bǎochí] = gìn giữ; giữ; duy trì; giữ nguyên。
功绩 [gōngjì] = công tích; công lao và thành tích; công trạng
明显 [míngxiǎn] = rõ ràng; nổi bật。
忽略 [hūlüè] = không chú ý; không lưu ý; sơ hở; chểnh mảng; lơ là; không để ý; sơ xuất; xem nhẹ。没有注意到;疏忽。
只追求数量,忽略了质量。[zhī zhuī qiú shù liàng ,hū luè le zhì liàng 。] = chỉ chạy theo số lượng, xem nhẹ chất lượng.
正如 [zhènɡrú] 动 正像:= giống như 正
如古人所说。[rú gǔ rén suǒ shuō 。] 不见得 [bùjiàn·dé] = chưa chắc; chưa chừng; không nhất thiết như vậy; không hẳn như vậy; không vậy; đâu phải vậy; không chắc。不一定。
这雨不见得下得起来[zhè yǔ bú jiàn dé xià dé qǐ lái ] = chưa chắc mưa nổi đâu
看样子,他不见得能来。[kàn yàng zǐ ,tā bú jiàn dé néng lái 。]= xem tình hình này, anh ta chưa chắc đến
显赫 [xiǎnhè] = hiển hách; vinh quang lừng lẫy。 (权势等)盛大。
显赫一时。 [xiǎn hè yī shí 。] = hiển hách một thời; thời oanh liệt nay còn đâu.

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN