[Mỗi ngày 10 câu tiếng Trung] 1000 câu tiếng Trung – Anh – Việt thông dụng nhất (Phần 02)

24
[Mỗi ngày 10 câu tiếng Trung] 1000 câu tiếng Trung – Anh – Việt thông dụng nhất (Phần 02)
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Mỗi ngày 10 câu tiếng Trung] 1000 câu tiếng Trung – Anh – Việt thông dụng nhất (Phần 02)

11. Vẫn chưa – Not yet. – 还没。(Hái méi.)
12. Hẹn gặp lại – See you – 再见。(Zàijiàn.)
13. Câm mồm – Shut up! – 闭嘴! (Bì zuǐ!)
14. Đã lâu rồi – So long.- 好久。( Hǎojiǔ.)
15. Tại sao không? – Why not? – 好呀! (为什么不呢?) ((Wèishéme bù ne?))
16. Cho phép tôi – Allow me.让我来。(Ràng wǒ lái.)
17. Im lặng – Be quiet! -安静点! (Ānjìng diǎn!)
18. Vui lên nào – Cheer up! – 振作起来! (Zhènzuò qǐlái!)
19. Làm tốt lắm – Good job! – 做得好! (Zuò dé hǎo!)
20. Chơi vui nhé – Have fun! 玩得开心! (Wán dé kāixīn!)

Chúng mình sẽ trộn 10 câu đầu để các bạn ôn luyện trong Video nhé

1. Tôi hiểu rồi – I see. 我明白了。(Wǒ míngbáile.)
2. Tôi không làm nữa – I quit! 我不干了! (Wǒ bù gān le!)
3. Buông tay (đi đi) – Let go! 放手! (Fàngshǒu!)
4. Tôi cũng thế – Me too. 我也是。(Wǒ yěshì.)
5. Chúa ơi – My god! 天哪! (Tiān nǎ!)
6. Không được – No way! 不行! (Bùxíng!)
7. Đến đây – Come on. 来吧(赶快) (Lái ba )
8. Chờ tý – Hold on.- 等一等。(Děng yī děng.)
9. Tôi đồng ý – I agree。 – 我同意。(Wǒ tóngyì.)
10. Không tồi – Not bad – 还不错。(Hái bùcuò.)

Xem 100 câu tiếng Trung – Anh – Việt thông dụng (từ câu 001 – 100) tại đây: http://bit.ly/1000cauhannguthongdung

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Mỗi ngày 10 câu tiếng Trung
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN