[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề KIỆN TỤNG

10
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề KIỆN TỤNG
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề KIỆN TỤNG

Nội dung bài học:

Phần 1:

  1. 保释人 (Bǎoshì rén): Người bảo lãnh
  1. 被上诉人 (Bèi shàngsù rén): Người bị khiếu nại
  1. 申诉人 (Shēnsù rén): Người chống án
  1. 公证人 (Gōngzhèngrén): Người công chứng
  1. 遗赠人 (Yízèng rén): Người để lại di sản
  1. 被监护人 (Bèi jiānhùrén): Người được giám hộ
  1. 受遗赠人Shòu yízèng rén): Người được nhận di sản
  1. 受让人 (Shòu ràng rén): Người được nhượng
  1. 被继承人 (Bèi jìchéngrén): Người được thừa kế
  1. 监护人 (Jiānhùrén): Người giám hộ
  1. 上诉人 (Shàngsù rén) : Người khiếu nại
  1. 起诉人 (Qǐsù rén): Người khởi tố
  1. 证人 (Zhèngrén): Người làm chứng
  1. 宣誓证人 (Xuānshì zhèng rén): Người làm chứng tuyên thệ
  1. 破产者 (Pòchǎn zhě): Người phá sản
  1. 诽谤者 (Fěibàng zhě): Người phỉ báng, người nói xấu
  1. 遗产管理人 (Yíchǎn guǎnlǐ rén): Người quản lý di sản
  1. 渎职者 (Dúzhí zhě): Người thiếu trách nhiệm
  1. 继承人 (Jìchéngrén): Người thừa kế
  1. 假定继承人 (Jiǎdìng jìchéngrén): Người thừa kế giả định
  1. 限定继承人 (Xiàndìng jìchéngrén): Người thừa kế hạn định
  1. 授予人 (Shòuyǔ rén): Người trao tặng
  1. 重婚者 (Chónghūn zhě): Người trùng hôn
  1. 委托人Wěituō rén): Người ủy nhiệm
  1. 原告 (Yuángào): Nguyên cáo, nguyên đơn
  1. 破产 (Pòchǎn): Phá sản
  1. 传票送达员 (Chuánpiào sòng dá yuán): Nhân viên tống đạtPhần 2:
  2. 缓刑犯 (Huǎnxíng fàn): Phạm nhân án treo
  3. 在逃犯 (Zài táofàn): Phạm nhân đang chạy trốn
  1. 刑事犯罪 (Xíngshì fànzuì): Phạm tội hình sự
  1. 经济犯罪 (Jīngjì fànzuì): Phạm tội kinh tế
  1. 初犯 (Chūfàn): Phạm tội lần đầu
  1. 即决犯罪 (Jí jué fànzuì): Phạm tội tiểu hình
  1. 重罪犯 (Zhòng zuìfàn: Phạm trọng tội
  1. 判决 (Pànjué): Phán quyết
  1. 反诉 (Fǎnsù): Phản tốcong an
  1. 法医 (Fǎyī): Pháp y
  1. 法庭 (Fǎtíng): Phiên tòa
  1. 审判室 (Shěnpàn shì): Phòng xét xử
  1. 法官 (Fǎguān): Quan tòa, chánh án
  1. 管制劳动 (Guǎnzhì láodòng): Quản chế lao động
  1. 继承权 (Jìchéngquán): Quyền thừa kế
  1. 出庭 (Chūtíng): Ra tòa
  1. 即决裁定 (Jí jué cáidìng): sự kết án của chánh án không có sự tham gia của hội thẩm
  1. 胜诉 (Shèngsù): Thắng kiện
  1. 私人侦探 (Sīrén zhēntàn): Thám tử tư
  1. 首席法官 (Shǒuxí fǎguān): Thẩm phán tối cao
  1. 刑期 (Xíngqí): Thời gian thụ án
  1. 开庭期 (Kāitíng qí): Thời gian tòa xét xử
  1. 主犯 (Zhǔfàn): Thủ phạm chính
  1. 败诉 (Bàisù): Thua kiện
  1. 书记员 (Shūjì yuán): Thư ký
  1. 保释金 (Bǎoshì jīn): Tiền bảo lãnh
  1. 罚金 (Fájīn): Tiền phạt
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN