[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THIẾT BỊ ĐIỆN

7
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THIẾT BỊ ĐIỆN
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THIẾT BỊ ĐIỆN

Nội dung bài học:

  1. 电缆套 (Diànlǎn tào): Hộp nối cáp
  1. 火花放电间隙 (Huǒhuā fàngdiàn jiànxì): Khe phóng điện
  1. 电钻 (Diànzuàn): Khoan điện
  1. 助燃控器 (Zhùrán kòng qì): Không khí đốt cháy
  1. 压缩空气 (Yāsuō kōngqì): Không khí nén
  1. 千瓦 (Qiānwǎ): Kilowatt
  1. 剪钳 (Jiǎn qián): Kìm cắt
  1. 钢丝钳 (Gāngsī qián): Kìm cắt dây điện
  1. 圆嘴钳 (Yuán zuǐ qián): Kìm mũi tròn
  1. 剥线钳 (Bō xiàn qián): Kìm tuốt dây
  1. 千瓦时 (Qiānwǎ shí): Kwh
  1. 薄金属片 (Báo jīnshǔ piàn): Lá kim loại
  1. 再次冷却 (Zàicì lěngquè): Làm lạnh bổ sungTHO
  1. 燃烧炉 (Ránshāo lú): Lò đốt
  1. 锅炉炉膛 (Guōlú lútáng): Lò nồi hơi
  1. 动力反应堆 (Dònglì fǎnyìngduī): Lò phản ứng công suất
  1. 核反应堆 (Héfǎnyìngduī): Lò phản ứng hạt nhân
  1. 反射炉 (Fǎnshè lú): Lò phản xạ
  1. 接触弹簧 (Jiēchù tánhuáng): Lò xo tiếp xúc
  1. 线芯 (Xiàn xīn): Lõi cáp
  1. 电缆芯 (Diànlǎn xīn): Lõi cáp điện
  1. 导电芯线 (Dǎodiàn xīn xiàn): Lõi dây dẫn điện
  1. 铁芯 (Tiě xīn): Lõi sắt
  1. 压缩空气入口 (Yāsuō kōngqì rùkǒu): Lỗ nạp khí nén
  1. 蒸发量 (Zhēngfā liàng): Lượng bốc hơi
  1. 电路 (Diànlù): Mạch điện
  1. 电流互感器 (Diànliú hùgǎn qì): Máy biến dòng

 

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN