[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THI CỬ VÀ TRƯỜNG HỌC

69
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THI CỬ VÀ TRƯỜNG HỌC
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THI CỬ VÀ TRƯỜNG HỌC

Nội dung bài học:

  1. 优秀生 (Yōuxiù shēng): Sinh viên ưu tú
  1. 就学人数 (Jiùxué rénshù): Số học sinh nhập học
  1. 教材 (Jiàocái): Tài liệu giảng dạy
  1. 下课 (Xiàkè): Tan học
  1. 校刊 (Xiàokān)
  1. 无监考考试制 (Wú jiānkǎo kǎoshì zhì): Thể chế thi không có giám thị
  1. 学生证 (Xuéshēng zhèng): Thẻ học sinh
  1. 考试 (Kǎoshì): Thi
  1. 开卷考试 (Kāijuàn kǎoshì): Thi được sử dụng tài liệu
  1. 大学入学考试 (Dàxué rùxué kǎoshì): Thi đầu vào đại học
  1. 期中考试 (Qízhōng kǎoshì): Thi giữa học kì
  1. 期末考试 (Qímò kǎoshì): Thi cuối học kìHOP DONG
  1. 模拟考试 (Mónǐ kǎoshì): Thi thử
  1. 考生 (Kǎoshēng): Thí sinh
  1. 退学 (Tuìxué): Thôi học
  1. 图书馆 (Túshū guǎn): Thư viện
  1. 毕业实习 (Bìyè shíxí): Thực tập tốt nghiệp
  1. 常识 (Chángshì): Thường thức
  1. 继续教育 (Jìxù jiàoyù): Giáo dục thường xuyên
  1. 教研组 (Jiàoyánzǔ): Tổ nghiên cứu giáo dục
  1. 毕业 (Bìyè): Tốt nghiệp
  1. 助教 (Zhùjiào): Trợ giảng
  1. 逃学 (Táoxué): Trốn học
  1. 全日制学校 (Quánrì zhì xuéxiào): Trường bán trú
  1. 职业学校 (Zhíyè xuéxiào): Trường dạy nghề
  1. 校车 (Xiàochē): Xe buýt đưa đón của trường
  1. 申请入学 (Shēnqǐng rùxué): Xin nhập học
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN