[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỂ THAO QUYỀN ANH

13
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỂ THAO QUYỀN ANH
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỂ THAO QUYỀN ANH

Nội dung bài học:

  1. 护裆 (Hù dāng): Bảo vệ hạ bộ
  1. 护手绷带 (Hù shǒu bēngdài): Băng quấn
  1. 倒地不起 (Dǎo dì bù qǐ): Bị hạ đo ván
  1. 步法 (Bù fǎ): Cách bước chân
  1. 称量体重 (Chēng liáng tǐzhòng): Cân đo
  1. 摆好架势 (Bǎihǎo jiàshì): Chuẩn bị tư thế
  1. 钩拳 (Gōu quán): Đòn móc
  1. 摆拳 (Bǎi quán): Cú đấm tạt
  1. 右手拳 (Yòushǒu quán): Cú đấm tay phải
  1. 左手拳 (Zuǒshǒu quán): Cú đấm tay trái
  1. 直拳 (Zhí quán): Cú đấm thẳng
  1. 先击拳 (Xiān jī quán): Cú đấm trước
  1. 犯规拳 (Fànguī quán): Cú đánh vi phạm luật
  1. 刺拳 (Cì quán): Cú thọc
  1. 围绳 (Wéi shéng): Dây đàiTA NGUOI
  1. 护齿 (Hù chǐ): Bọc răng
  1. 击倒 (Jí dǎo): Đánh ngã
  1. 击昏 (Jí hūn): Hạ đo ván
  1. 虚击 (Xū jí): Đánh nhứ
  1. 直击 (Zhíjí): Đánh thẳng
  1. 数(秒) (Shù (miǎo)): Đếm (giây)
  1. 短击 (Duǎn jí): Đòn đánh ngắn
  1. 速击 (Sù jī): Đòn đánh nhanh
  1. 后手拳 (Hòu shǒu quán): Đòn đánh tay sau
  1. 前手拳 (Qián shǒu quán): Đòn đánh tay trước
  1. 上勾拳 (Shàng gōu quán): Đòn móc lên
  1. 评判员 (Píngpàn yuan): Giám định
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN