[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỂ THAO ĐIỀN KINH

22
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỂ THAO ĐIỀN KINH
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề THỂ THAO ĐIỀN KINH

Nội dung bài học:

  1. 抢跑 (Qiǎng pǎo): Xuất phát trước lệnh
  1. 横杆 (Héng gān): Xà ngang
  1. 预赛 (Yùsài): Vòng sơ loại
  1. 投掷圈 (Tóuzhí quān): Vòng ném đẩy
  1. 决赛 (Juésài): Vòng chung kết
  1. 标志物 (Biāozhì wù): Vật đánh dấu
  1. 起跳板 (Qǐ tiàobǎn): Ván giậm nhảy
  1. 各就各位 (Gèjiùgèwèi): Vào chỗ (khẩu lệnh của trọng tài)
  1. 弧形起跑线 (Hú xíng qǐpǎoxiàn): Vạch xuất phát hình vòng cung
  1. 起跑线 (Qǐpǎoxiàn): Vạch xuất phát
  1. 分道线 (Fēn dào xiàn): Vạch phân chia ô chạy
  1. 重点线 (Zhòngdiǎn xiàn): Vạch đích
  1. 抢道 线 (Qiǎng dào xiàn): Vạch cho phép chạy vào đường chung
  1. 就位姿势 (Jiù wèi zīshì): Tư thế vào chỗCON-QUA
  1. 发令员 (Fālìng yuan): Trọng tài phát lện
  1. 计时员 (Jìshí yuan): Trọng tài bấm giờ
  1. 起跑信号 (Qǐpǎo xìnhào): Tín hiệu xuất phát
  1. 混合接力 (Hùnhé jiēlì): Tiếp sức hỗn hợp
  1. 试跳 (Shì tiào): Thực hiện nhảy
  1. 试掷 (Shì zhì): Thực hiện ném
  1. 赛跑 (Sàipǎo): Thi chạy
  1. 奥林匹克运动会 (Àolínpǐkè yùndònghuì): Thế vận hội Olympic
  1. 东南亚运动会 (Dōngnányà yùndònghuì): Sea Games
  1. 预备 (Yùbèi): Sẵn sàng (khẩu lệnh trọng tài)
  1. 掉棒 (Diào bang): Rơi gậy (trong chạy tiếp sức)
  1. 撑竿跳高 (Chēng gān tiàogāo): Nhày sào
  1. 跳高 (Tiàogāo): Nhảy cao

 

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN