[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề NHÀ MÁY ĐIỆN

39
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề NHÀ MÁY ĐIỆN
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề NHÀ MÁY ĐIỆN

Nội dung bài học:

  1. 防震安全帽 (Fángzhèn ānquán mào): Mũ bảo hộ chống va đập
  1. 污染程度 (Wūrǎn chéngdù): Mức độ ô nhiễm
  1. 核动力 (Hé dònglì): Năng lượng hạt nhân
  1. 原子能 (Yuánzǐnéng): Năng lượng nguyên tử
  1. 电源 (Diànyuán): Nguồn điện
  1. 发电厂 (Fādiàn chǎng): Nhà máy điện
  1. 太阳能发电站 (Tàiyángnéng fādiàn zhàn): Nhà máy điện dùng năng lượng mặt trời
  1. 核电站 (Hédiànzhàn): Nhà máy điện hạt nhân
  1. 发电站 (Fādiàn zhàn): Trạm phát điện
  1. 火力发电厂 (Huǒlì fādiàn chǎng): Nhà máy nhiệt điện
  1. 水力发电厂 (Shuǐlì fādiàn chǎng): Nhà máy thủy điện
  1. 核燃料 (Héránliào): Nhiên liệu hạt nhân
  1. 余热 (Yúrè): Nhiệt dư
  1. 热量 (Rèliàng): Nhiệt lượng
  1. 热能 (Rènéng): Nhiệt nănghoc-tieng-trung-theo-chu-de-chu-de-tieng-trung-cho-nguoi-du-lich-phan-15
  1. 三角连接 (Sānjiǎo liánjiē): Nối tam giác
  1. 供暖锅炉 (Gōngnuǎn guōlú): Nồi đun nóng
  1. 蒸汽锅炉 (Zhēngqì guōlú): Nồi hơi
  1. 辐射式锅炉 (Fúshè shì guōlú): Nồi hơi bức xạ
  1. 高压锅炉 (Gāoyā guōlú): Nồi hơi cao áp
  1. 工业锅炉 (Gōngyè guōlú): Nồi hơi công nghiệp
  1. 燃油锅炉 (Rányóu guōlú): Nồi hơi đốt dầu
  1. 历史锅炉 (Lìshǐ guōlú): Nồi hơi đứng
  1. 蒸汽锅炉 (Zhēngqì guōlú): Nồi súp de
  1. 冷却水 (Lěngquè shuǐ): Nước làm lạnh
  1. 煤气道 (Méiqì dào): Ống ga
  1. 烟囱 (Yāncōng): Ống khói
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN